Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở giá giảm trung tâm thương mại, so sánh và quyết định mua

Bài 12 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở giá giảm, so với giá gốc rồi quyết mua món giảm tại giá.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở giá giảm trung tâm thương mại, so sánh và quyết định mua

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở giá giảm, so với giá gốc rồi quyết mua món giảm tại giá.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở giá giảm trung tâm thương mại, so sánh và quyết định mua

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想看看这个折扣架。
黎花: 我拿起这一件。
周芳: 这是原价标签。
黎花: 原价货架另说,这个架子就够了。
黎花: 我们核对一下这个尺码是否还打折。
黎花: 我决定买折扣这一件。
周芳: 品牌广告另说,场景就是这个架子。
黎花: 我们就留在这个架子前。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想看看这个折扣架。Xin chào, tôi muốn xem giá giảm này.
黎花我拿起这一件。Tôi cầm món này lên.
周芳这是原价标签。Đây là nhãn giá gốc.
黎花原价货架另说,这个架子就够了。Kệ giá gốc để đó, giá này đủ.
黎花我们核对一下这个尺码是否还打折。Chúng ta kiểm size này còn giảm không.
黎花我决定买折扣这一件。Tôi quyết mua món giảm này.
周芳品牌广告另说,场景就是这个架子。Quảng cáo thương hiệu để đó, cảnh là giá này.
黎花我们就留在这个架子前。Chúng ta ở lại trước giá này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一同yìtóngcùng nhau——Vocabulary pool
一模一样yìmú-yíyànggiống y hệt——Vocabulary pool
一阵yízhènmột trận——Vocabulary pool
下单xiàdānđặt hàng——Vocabulary pool
不耐烦bú nàifánmất kiên nhẫn——Vocabulary pool
严厉yánlìnghiêm khắc——Vocabulary pool
主流zhǔliúchủ lưu——Vocabulary pool
事后shìhòusau đó——Vocabulary pool
从业cóngyèhành nghề——Vocabulary pool
伤口shāngkǒuvết thương——Vocabulary pool
修复xiūfùsửa chữa——Vocabulary pool
免税miǎnshuìmiễn thuế——Vocabulary pool
内涵nèihánnội hàm——Vocabulary pool
出示chūshìxuất trình——Vocabulary pool
副2fùphó——Vocabulary pool
千家万户qiānjiā-wànhùmọi nhà——Vocabulary pool
原理yuánlǐnguyên lý——Vocabulary pool
只顾zhǐgùchỉ lo——Vocabulary pool
听取tīngqǔlắng nghe——Vocabulary pool
嘛mamà——Vocabulary pool
地域dìyùkhu vực——Vocabulary pool
墙壁qiángbìtường——Vocabulary pool
大洋洲Dàyángzhōuchâu Đại Dương——Vocabulary pool
好容易hǎoróngyìkhó khăn lắm——Vocabulary pool
定义dìngyìđịnh nghĩa——Vocabulary pool
寸cùntấc——Vocabulary pool
层面céngmiànkhía cạnh——Vocabulary pool
干旱gānhànhạn hán——Vocabulary pool
弹性tánxìngtính đàn hồi——Vocabulary pool
心底xīndǐđáy lòng——Vocabulary pool
快捷kuàijiénhanh chóng——Vocabulary pool
患huànmắc bệnh——Vocabulary pool
房价fángjiàgiá nhà——Vocabulary pool
抄chāosao chép——Vocabulary pool
指定zhǐdìngchỉ định——Vocabulary pool
搭dādựng, đi, bắt (phương tiện)——Vocabulary pool
效应xiàoyìnghiệu ứng——Vocabulary pool
新颖xīnyǐngmới lạ——Vocabulary pool
智力zhìlìtrí tuệ——Vocabulary pool
机动车jīdòngchēxe cơ giới——Vocabulary pool
棉miánbông——Vocabulary pool
死亡sǐwángtử vong——Vocabulary pool
水稻shuǐdàolúa nước——Vocabulary pool
流程liúchéngquy trình——Vocabulary pool
混合hùnhéhỗn hợp, trộn lẫn——Vocabulary pool
漫画mànhuàtruyện tranh——Vocabulary pool
热线rèxiànđường dây nóng——Vocabulary pool
片刻piànkèchốc lát——Vocabulary pool
猜测cāicèphỏng đoán——Vocabulary pool
田径tiánjìngđiền kinh——Vocabulary pool
相声xiàngshengtấu hài——Vocabulary pool
碰撞pèngzhuàngva chạm——Vocabulary pool
立场lìchǎnglập trường——Vocabulary pool
粽子zòngzibánh ú——Vocabulary pool
结实jiēshichắc chắn——Vocabulary pool
编biānbiên soạn, đan, bện; bịa (chuyện), đan, bện, bịa (chuyện)——Vocabulary pool
联网liánwǎngkết nối mạng——Vocabulary pool
脚印jiǎoyìndấu chân——Vocabulary pool
荣誉róngyùvinh dự——Vocabulary pool
衰老shuāilǎolão hóa——Vocabulary pool
认可rènkěcông nhận——Vocabulary pool
谈判tánpànđàm phán——Vocabulary pool
起源qǐyuánnguồn gốc——Vocabulary pool
轮lúnbánh xe, lượt, vòng, phiên——Vocabulary pool
违规wéiguīvi phạm quy định——Vocabulary pool
遗址yízhǐdi chỉ——Vocabulary pool
金牌jīnpáihuy chương vàng——Vocabulary pool
间接jiànjiēgián tiếp——Vocabulary pool
革命gémìngcách mạng——Vocabulary pool
飞速fēisùnhanh chóng——Vocabulary pool
高层gāocéngcấp cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

试衣间每次限带三件。

未购买商品请放回原架。

退货须带原小票与吊牌。

折扣商品退货期限为七天。

服务台在二楼中庭。
试衣间每次限带三件。

Phòng thử mỗi lần tối đa ba món.

未购买商品请放回原架。

Hàng không mua hãy để lại giá cũ.

退货须带原小票与吊牌。

Trả hàng cần biên lai và mác gốc.

折扣商品退货期限为七天。

Hàng giảm hoàn trong bảy ngày.

服务台在二楼中庭。

Quầy dịch vụ ở sảnh tầng hai.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing discount and full price.

Theo đúng/hợp với...

Cấu trúc
Comparing discount and full price.
Giải thích
Dùng khi muốn nói hành động được thực hiện đúng theo thực tế, kinh nghiệm hoặc quy định (không dùng cảm tính).

Ví dụ

  • 你好,我想看看这个折扣架。

    Xin chào, tôi muốn xem giá giảm này.

  • 我拿起这一件。

    Tôi cầm món này lên.

Mẫu ngữ pháp

Checking the tag

Không đáng/không chịu được... / Vô cùng...

Cấu trúc
Checking the tag
Giải thích
1. Không thể chịu đựng nổi một cảm xúc mạnh. 2. Không đáng để xem/nghe vì quá tệ.

Ví dụ

  • 我拿起这一件。

    Tôi cầm món này lên.

  • 这是原价标签。

    Đây là nhãn giá gốc.

Mẫu ngữ pháp

Deciding to buy

Đáng... / Có thể chịu đựng được...

Cấu trúc
Deciding to buy
Giải thích
1. Diễn tả sự vật có giá trị xứng đáng để làm gì đó (xem, nghe...). 2. Diễn tả khả năng chịu đựng được tác động mạnh.

Ví dụ

  • 这是原价标签。

    Đây là nhãn giá gốc.

  • 原价货架另说,这个架子就够了。

    Kệ giá gốc để đó, giá này đủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở giá giảm trung tâm thương mại, so sánh và quyết định mua” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.