Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bếp nhà chung, cùng làm một bữa sáng

Bài 10 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở bếp nhà chung, cùng làm bữa sáng và ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bếp nhà chung, cùng làm một bữa sáng

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở bếp nhà chung, cùng làm bữa sáng và ở lại quầy.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bếp nhà chung, cùng làm một bữa sáng

Toàn hội thoại

黎花: 我们站在合租厨房这里。
黎花: 趁还早,我们现在就做。
陈浩: 我洗水果,你热锅。
黎花: 就锅已经热了而言,我们尝一下要不要盐。
黎花: 与其说是大餐,不如说是这个台面。
陈浩: 我在这儿摆两套盘子,不去别的房间。
黎花: 我们不去咖啡馆。
陈浩: 我们就留在这个台面。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们站在合租厨房这里。Chúng ta đứng ở bếp nhà chung này.
黎花趁还早,我们现在就做。Nhân còn sớm, làm luôn đi.
陈浩我洗水果,你热锅。Tôi rửa hoa quả, bạn làm nóng chảo.
黎花就锅已经热了而言,我们尝一下要不要盐。Xét chảo đã nóng, chúng ta nếm xem có cần muối không.
黎花与其说是大餐,不如说是这个台面。Không hẳn là tiệc, mà là quầy này.
陈浩我在这儿摆两套盘子,不去别的房间。Tôi bày hai bộ đĩa ở đây, không sang phòng khác.
黎花我们不去咖啡馆。Chúng ta không ra quán cà phê.
陈浩我们就留在这个台面。Chúng ta ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
下功夫xià gōngfubỏ công sức——Vocabulary pool
不止bùzhǐkhông chỉ, hơn là——Vocabulary pool
两极liǎngjíhai cực——Vocabulary pool
主办zhǔbànchủ trì——Vocabulary pool
争论zhēnglùntranh luận——Vocabulary pool
人行道rénxíngdàovỉa hè——Vocabulary pool
传达chuándátruyền đạt——Vocabulary pool
信念xìnniànniềm tin——Vocabulary pool
免miǎnmiễn——Vocabulary pool
兼职jiānzhílàm thêm——Vocabulary pool
出境chūjìngxuất cảnh——Vocabulary pool
剧本jùběnkịch bản——Vocabulary pool
北美洲BěiměizhōuBắc Mỹ——Vocabulary pool
原本yuánběnban đầu——Vocabulary pool
古迹gǔjìdi tích——Vocabulary pool
吞tūnnuốt——Vocabulary pool
喷pēnphun——Vocabulary pool
土壤tǔrǎngđất——Vocabulary pool
塔tǎtháp——Vocabulary pool
大师dàshīđại sư——Vocabulary pool
好学hàoxuéhiếu học——Vocabulary pool
官员guānyuánquan chức——Vocabulary pool
密集mìjídày đặc——Vocabulary pool
局面júmiàncục diện——Vocabulary pool
工夫gōngfucông sức, thời gian, trình độ, kỹ năng——Vocabulary pool
幅度fúdùbiên độ——Vocabulary pool
延续yánxùtiếp tục——Vocabulary pool
弥补míbǔbù đắp——Vocabulary pool
得以déyǐcó thể——Vocabulary pool
恶劣èliètồi tệ——Vocabulary pool
截至jiézhìtính đến——Vocabulary pool
承诺chéngnuòcam kết——Vocabulary pool
技巧jìqiǎokỹ năng——Vocabulary pool
抑制yìzhìức chế——Vocabulary pool
持久chíjiǔlâu dài——Vocabulary pool
插座chāzuòổ cắm——Vocabulary pool
政策zhèngcèchính sách——Vocabulary pool
新款xīnkuǎnkiểu mới——Vocabulary pool
景象jǐngxiàngcảnh tượng——Vocabulary pool
本土běntǔbản địa——Vocabulary pool
检测jiǎncèkiểm tra——Vocabulary pool
武器wǔqìvũ khí——Vocabulary pool
水泥shuǐníxi măng——Vocabulary pool
流入liúrùchảy vào——Vocabulary pool
深夜shēnyèđêm khuya——Vocabulary pool
漏洞lòudònglỗ hổng——Vocabulary pool
热水器rèshuǐqìbình nóng lạnh——Vocabulary pool
狮子shīzisư tử——Vocabulary pool
用餐yòngcāndùng bữa——Vocabulary pool
盲人mángrénngười mù——Vocabulary pool
破产pòchǎnphá sản——Vocabulary pool
窗口chuāngkǒucửa sổ——Vocabulary pool
粘贴zhāntiēdán——Vocabulary pool
维护wéihùduy trì——Vocabulary pool
维生素wéishēngsùvitamin——Vocabulary pool
联合国LiánhéguóLiên Hợp Quốc——Vocabulary pool
脑袋nǎodaicái đầu——Vocabulary pool
英雄yīngxiónganh hùng——Vocabulary pool
补课bǔkèhọc bù, dạy bù——Vocabulary pool
订单dìngdānđơn đặt hàng——Vocabulary pool
调动diàodòngđiều động——Vocabulary pool
赶忙gǎnmángvội vàng——Vocabulary pool
轨道guǐdàoquỹ đạo——Vocabulary pool
转让zhuǎnràngchuyển nhượng——Vocabulary pool
远方yuǎnfāngnơi xa——Vocabulary pool
遗产yíchǎndi sản——Vocabulary pool
金子jīnzivàng——Vocabulary pool
闭bìđóng——Vocabulary pool
间隔jiàn gékhoảng cách——Vocabulary pool
面粉miànfěnbột mì——Vocabulary pool
高原gāoyuáncao nguyên——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

左侧隔层为无过敏原早餐区。

请勿混放含坚果的食材。

刀具用后请分开清洗。

标签日期须朝外可见。

疑问请看门上过敏提示卡。
左侧隔层为无过敏原早餐区。

Ngăn trái dành cho khu bữa sáng không dị ứng nguyên.

请勿混放含坚果的食材。

Không để lẫn nguyên liệu có hạt.

刀具用后请分开清洗。

Dao dùng xong hãy rửa riêng.

标签日期须朝外可见。

Nhãn ngày phải quay ra nhìn thấy.

疑问请看门上过敏提示卡。

Thắc mắc xem phiếu dị ứng trên cửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Cooking together

Một chút/một ít...

Cấu trúc
Cooking together
Giải thích
Đưa ra một ví dụ tối thiểu hoặc mức độ nhỏ nhất để hy vọng đạt được điều gì đó.

Ví dụ

  • 我们站在合租厨房这里。

    Chúng ta đứng ở bếp nhà chung này.

  • 趁还早,我们现在就做。

    Nhân còn sớm, làm luôn đi.

Mẫu ngữ pháp

Keeping it early

Mà không/không có

Cấu trúc
Keeping it early
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra mà không có yếu tố đi kèm cần thiết.

Ví dụ

  • 趁还早,我们现在就做。

    Nhân còn sớm, làm luôn đi.

  • 我洗水果,你热锅。

    Tôi rửa hoa quả, bạn làm nóng chảo.

Mẫu ngữ pháp

Staying at the counter.

Ở trong... (Hoàn cảnh, địa điểm)

Cấu trúc
Staying at the counter.
Giải thích
Diễn tả trạng thái hoặc hành động xảy ra trong một hoàn cảnh đặc biệt, khó khăn hoặc một địa điểm/vị trí cụ thể.

Ví dụ

  • 我洗水果,你热锅。

    Tôi rửa hoa quả, bạn làm nóng chảo.

  • 就锅已经热了而言,我们尝一下要不要盐。

    Xét chảo đã nóng, chúng ta nếm xem có cần muối không.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bếp nhà chung, cùng làm một bữa sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.