Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bàn khuôn viên, sửa một đoạn: giữ / cắt / làm rõ

Bài 21 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn khuôn viên sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ rồi ở lại bàn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn khuôn viên, sửa một đoạn: giữ / cắt / làm rõ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn khuôn viên sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ rồi ở lại bàn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn khuôn viên, sửa một đoạn: giữ / cắt / làm rõ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在校园这张桌子前,带着这份草稿。
黎花: 就重点已在第一行而言,这句太长了。
陈浩: 我想保留第一行,删掉最后一行。
黎花: 最后一行并非没用,但不够清楚。
黎花: 我们写上:保留 / 删减 / 澄清。
陈浩: 人文学讲座另说,这只是这一段。
黎花: 我们就留在这张桌子。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在校园这张桌子前,带着这份草稿。Chúng ta ngồi trước bàn khuôn viên với bản nháp này.
黎花就重点已在第一行而言,这句太长了。Xét điểm chính đã ở dòng một, câu này dài quá.
陈浩我想保留第一行,删掉最后一行。Tôi muốn giữ dòng đầu, cắt dòng cuối.
黎花最后一行并非没用,但不够清楚。Dòng cuối không phải vô dụng, nhưng chưa rõ.
黎花我们写上:保留 / 删减 / 澄清。Chúng ta ghi: giữ / cắt / làm rõ.
陈浩人文学讲座另说,这只是这一段。Bài giảng nhân văn để đó, đây chỉ là đoạn này.
黎花我们就留在这张桌子。Chúng ta ở lại bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
仪器yíqìthiết bị——Vocabulary pool
使劲shǐjìncố sức——Vocabulary pool
值班zhíbāntrực ban——Vocabulary pool
公安gōng’āncông an——Vocabulary pool
农田nóngtiánruộng đồng——Vocabulary pool
创立chuànglìsáng lập——Vocabulary pool
动机dòngjīđộng cơ——Vocabulary pool
占有zhànyǒuchiếm hữu——Vocabulary pool
发电fādiànphát điện——Vocabulary pool
吉祥jíxiángmay mắn——Vocabulary pool
吸取xīqǔhấp thụ——Vocabulary pool
周到zhōudàochu đáo——Vocabulary pool
困扰kùnrǎolàm phiền——Vocabulary pool
场馆chǎngguǎnnhà thi đấu, nhà triển lãm——Vocabulary pool
外来wàiláingoại lai——Vocabulary pool
太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời——Vocabulary pool
婴儿yīng’érem bé——Vocabulary pool
审美shěnměithẩm mỹ——Vocabulary pool
寻求xúnqiútìm kiếm——Vocabulary pool
射击shèjībắn súng——Vocabulary pool
岸ànbờ——Vocabulary pool
庄稼zhuāngjiahoa màu——Vocabulary pool
开头kāitóubắt đầu——Vocabulary pool
当选dāngxuǎnđắc cử——Vocabulary pool
怀孕huáiyùnmang thai——Vocabulary pool
惩罚chéngfátrừng phạt——Vocabulary pool
打仗dǎzhàngđánh trận——Vocabulary pool
投票tóupiàobỏ phiếu——Vocabulary pool
抽象chōuxiàngtrừu tượng——Vocabulary pool
损坏sǔnhuàilàm hỏng——Vocabulary pool
撒sǎrắc——Vocabulary pool
数字化shùzìhuàsố hóa——Vocabulary pool
日前rìqiánmấy ngày trước——Vocabulary pool
有序yǒuxùcó trật tự——Vocabulary pool
机遇jīyùcơ hội——Vocabulary pool
构造gòuzàocấu tạo——Vocabulary pool
模仿mófǎngbắt chước——Vocabulary pool
模样múyàngdáng vẻ——Vocabulary pool
毫无háo wúhoàn toàn không có——Vocabulary pool
汇款huìkuǎnchuyển tiền——Vocabulary pool
海岸hǎi'ànbờ biển——Vocabulary pool
混hùnpha trộn, sống qua ngày, trà trộn, lăn lộn——Vocabulary pool
添加tiānjiāthêm vào——Vocabulary pool
清理qīnglǐdọn dẹp——Vocabulary pool
灯笼dēnglóngđèn lồng——Vocabulary pool
爆炸bàozhànổ——Vocabulary pool
珠宝zhūbǎochâu báu——Vocabulary pool
疑惑yíhuònghi ngờ——Vocabulary pool
病毒bìngdúvi rút——Vocabulary pool
监测jiāncègiám sát——Vocabulary pool
监督jiāndūgiám sát——Vocabulary pool
看似kànsìcó vẻ——Vocabulary pool
福利fúlìphúc lợi——Vocabulary pool
答复dáfùtrả lời——Vocabulary pool
纠纷jiūfēntranh chấp——Vocabulary pool
羽绒服yǔróngfúáo phao——Vocabulary pool
肩膀jiānbǎngvai——Vocabulary pool
至于zhìyúcòn về——Vocabulary pool
蚂蚁mǎyǐcon kiến——Vocabulary pool
观光guānguāngtham quan——Vocabulary pool
评估pínggūđánh giá——Vocabulary pool
货币huòbìtiền tệ——Vocabulary pool
跟随gēnsuíđi theo——Vocabulary pool
输送shūsòngvận chuyển——Vocabulary pool
透tòuthấu——Vocabulary pool
配套pèitàođồng bộ——Vocabulary pool
钻zuānkhoan——Vocabulary pool
除非chúfēitrừ khi——Vocabulary pool
频道píndàokênh——Vocabulary pool
首要shǒuyàohàng đầu——Vocabulary pool
麦克风màikèfēngmicrô——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

假期图书馆开放时间缩短。

平日仅上午对读者开放。

周末闭馆,网络资源仍可用。

还书请投入门外还书箱。

特殊预约须提前邮件申请。
假期图书馆开放时间缩短。

Giờ mở thư viện kỳ nghỉ rút ngắn.

平日仅上午对读者开放。

Ngày thường chỉ mở buổi sáng cho bạn đọc.

周末闭馆,网络资源仍可用。

Cuối tuần đóng cửa, tài nguyên mạng vẫn dùng được.

还书请投入门外还书箱。

Trả sách hãy bỏ vào thùng ngoài cửa.

特殊预约须提前邮件申请。

Đặt chỗ đặc biệt phải email trước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Cutting a long sentence.

Đến hết... / Chấm dứt tại...

Cấu trúc
Cutting a long sentence.
Giải thích
Dùng để tuyên bố một việc gì đó sẽ chấm dứt hoặc thay đổi hoàn toàn kể từ mốc thời gian được nêu ra (thường dùng cho các thông báo chính thức hoặc quyết tâm cá nhân).

Ví dụ

  • 我们坐在校园这张桌子前,带着这份草稿。

    Chúng ta ngồi trước bàn khuôn viên với bản nháp này.

  • 就重点已在第一行而言,这句太长了。

    Xét điểm chính đã ở dòng một, câu này dài quá.

Mẫu ngữ pháp

Keeping the first line.

Bất chấp... / Mặc kệ...

Cấu trúc
Keeping the first line.
Giải thích
Dùng để ca ngợi tinh thần dũng cảm, kiên cường vượt qua khó khăn, trở ngại lớn lao hoặc nguy hiểm để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 就重点已在第一行而言,这句太长了。

    Xét điểm chính đã ở dòng một, câu này dài quá.

  • 我想保留第一行,删掉最后一行。

    Tôi muốn giữ dòng đầu, cắt dòng cuối.

Mẫu ngữ pháp

Clarifying one point

Mặc kệ/Bất chấp... (Sự lo lắng, lời nói của người khác)

Cấu trúc
Clarifying one point
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động hoặc tình trạng diễn ra mà hoàn toàn phớt lờ đi sự lo lắng, kỳ vọng, hay sự chú ý của những người xung quanh.

Ví dụ

  • 我想保留第一行,删掉最后一行。

    Tôi muốn giữ dòng đầu, cắt dòng cuối.

  • 最后一行并非没用,但不够清楚。

    Dòng cuối không phải vô dụng, nhưng chưa rõ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn khuôn viên, sửa một đoạn: giữ / cắt / làm rõ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.