Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở sạp chợ trời, cân tình trạng và giá rồi quyết mua

Bài 6 · 4 phần

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở sạp chợ trời về một món, cân giá rồi mua và gói tại chỗ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sạp chợ trời, cân tình trạng và giá rồi quyết mua

Lê Hoa hỏi Chu Phương ở sạp chợ trời về một món, cân giá rồi mua và gói tại chỗ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở sạp chợ trời, cân tình trạng và giá rồi quyết mua

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想看看这件东西。
黎花: 我拿起这一件。
周芳: 价格是这个数,成色也在这儿。
黎花: 就这个价格成立而言,这一件就够了。
周芳: 与其说是收藏,不如说是这一件。
黎花: 那我买下它。
周芳: 我在这个摊位给你包好。
黎花: 我们就留在这个摊位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想看看这件东西。Xin chào, tôi muốn xem món này.
黎花我拿起这一件。Tôi cầm món này lên.
周芳价格是这个数,成色也在这儿。Giá là số này, tình trạng cũng ở đây.
黎花就这个价格成立而言,这一件就够了。Xét giá này còn giữ, một món này đủ.
周芳与其说是收藏,不如说是这一件。Không hẳn là bộ sưu tập, mà là món này.
黎花那我买下它。Vậy tôi mua.
周芳我在这个摊位给你包好。Tôi gói tại sạp này cho bạn.
黎花我们就留在这个摊位。Chúng ta ở lại sạp này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
书面shūmiànbằng văn bản——Vocabulary pool
人士rénshìnhân sĩ——Vocabulary pool
传染chuánrǎnlây, lây nhiễm——Vocabulary pool
保健bǎojiànchăm sóc sức khỏe——Vocabulary pool
元宵yuánxiāobánh trôi nước——Vocabulary pool
典型diǎnxíngđiển hình——Vocabulary pool
出入chūrùsai lệch, ra vào——Vocabulary pool
前景qiánjǐngtriển vọng——Vocabulary pool
剧烈jùlièkịch liệt——Vocabulary pool
匆忙cōngmángvội vàng——Vocabulary pool
压缩yāsuōnén——Vocabulary pool
口感kǒugǎnkết cấu, cảm giác trong miệng——Vocabulary pool
后者hòuzhěcái sau——Vocabulary pool
商标shāngbiāothương hiệu——Vocabulary pool
图案tú’ànhọa tiết——Vocabulary pool
坚硬jiānyìngcứng rắn——Vocabulary pool
基因jīyīngen——Vocabulary pool
大伙儿dàhuǒrmọi người——Vocabulary pool
奖牌jiǎngpáihuy chương——Vocabulary pool
学员xuéyuánhọc viên——Vocabulary pool
容量róngliàngdung lượng——Vocabulary pool
尺寸chǐcùnkích thước——Vocabulary pool
巧妙qiǎomiàokhéo léo——Vocabulary pool
师父shīfusư phụ——Vocabulary pool
异常yìchángbất thường——Vocabulary pool
往来wǎngláiđi lại——Vocabulary pool
总裁zǒngcáitổng giám đốc——Vocabulary pool
成语chéngyǔthành ngữ——Vocabulary pool
扫描sǎomiáoquét——Vocabulary pool
拜访bàifǎngthăm viếng——Vocabulary pool
推销tuīxiāotiếp thị——Vocabulary pool
改编gǎibiānchuyển thể——Vocabulary pool
料1liàovật liệu——Vocabulary pool
明亮míngliàngsáng sủa——Vocabulary pool
明明míngmíngrõ ràng——Vocabulary pool
显xiǎnhiển thị——Vocabulary pool
木材mùcáigỗ——Vocabulary pool
极端jíduāncực đoan——Vocabulary pool
案例ànlìtrường hợp, ca, ví dụ——Vocabulary pool
正规zhèngguīchính quy——Vocabulary pool
气氛qìfēnkhông khí——Vocabulary pool
泼pōtạt——Vocabulary pool
液体yètǐchất lỏng——Vocabulary pool
清晰qīngxīrõ ràng——Vocabulary pool
清洁qīngjiésạch sẽ——Vocabulary pool
温和wēnhéôn hòa——Vocabulary pool
滑行huáxíngtrượt——Vocabulary pool
点燃diǎnránđốt——Vocabulary pool
特长tèchángsở trường——Vocabulary pool
用人yòngréndùng người——Vocabulary pool
益处yìchùlợi ích——Vocabulary pool
石油shíyóudầu mỏ——Vocabulary pool
稿件gǎojiànbản thảo——Vocabulary pool
空闲kòngxiánrảnh rỗi——Vocabulary pool
箭jiànmũi tên——Vocabulary pool
结尾jiéwěiđoạn kết——Vocabulary pool
职位zhíwèichức vụ——Vocabulary pool
胸xiōngngực——Vocabulary pool
节奏jiézòunhịp điệu——Vocabulary pool
衡量héngliángđo lường——Vocabulary pool
解说jiěshuōthuyết minh——Vocabulary pool
认定rèndìngxác định——Vocabulary pool
误wùnhầm——Vocabulary pool
赛事sàishìgiải đấu——Vocabulary pool
转交zhuǎnjiāochuyển giao——Vocabulary pool
进化jìnhuàtiến hóa——Vocabulary pool
造型zàoxíngtạo hình——Vocabulary pool
释放shìfàngphóng thích——Vocabulary pool
长短chángduǎnđộ dài——Vocabulary pool
露lòulộ——Vocabulary pool
香肠xiāngchángxúc xích——Vocabulary pool
鲜明xiānmíngrõ ràng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

摊位商品仅限当场验货后退款。

包装损坏不作为退货理由。

请保留当日手写收据。

退款窗口在市场东门。

争议请先找当班管理员。
摊位商品仅限当场验货后退款。

Hàng sạp chỉ hoàn trong phạm vi kiểm tại chỗ.

包装损坏不作为退货理由。

Bao bì hỏng không phải lý do trả hàng.

请保留当日手写收据。

Hãy giữ biên lai viết tay trong ngày.

退款窗口在市场东门。

Quầy hoàn tiền ở cổng đông chợ.

争议请先找当班管理员。

Tranh chấp hãy gặp quản lý trực trước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Weighing price and condition.

Không cần phải... / Chưa tới mức phải...

Cấu trúc
Weighing price and condition.
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: việc đó quá rõ ràng hoặc quá đơn giản, không cần thiết phải mất công thực hiện.

Ví dụ

  • 你好,我想看看这件东西。

    Xin chào, tôi muốn xem món này.

  • 我拿起这一件。

    Tôi cầm món này lên.

Mẫu ngữ pháp

Limiting it to one find.

Theo như / Đúng như...

Cấu trúc
Limiting it to one find.
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động thực hiện theo đúng trật tự, trạng thái hoặc ý chí của một đối tượng khác mà không có sự thay đổi nào.

Ví dụ

  • 我拿起这一件。

    Tôi cầm món này lên.

  • 价格是这个数,成色也在这儿。

    Giá là số này, tình trạng cũng ở đây.

Mẫu ngữ pháp

Buying at this stall.

Đầy / Dính đầy (Chất lỏng, bụi bẩn...)

Cấu trúc
Buying at this stall.
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái bề mặt dính đầy những thứ dơ bẩn hoặc không mong muốn như bùn, máu, nợ nần.

Ví dụ

  • 价格是这个数,成色也在这儿。

    Giá là số này, tình trạng cũng ở đây.

  • 就这个价格成立而言,这一件就够了。

    Xét giá này còn giữ, một món này đủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sạp chợ trời, cân tình trạng và giá rồi quyết mua” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.