Học liệu · JP · a1

Cẩn thận ở lối vào

Bài 1 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng ở lối vào tòa nhà.

Section

4

Nội dung

32

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cẩn thận ở lối vào

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng ở lối vào tòa nhà.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Cẩn thận ở lối vào

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここが建物の入口です。
フォン・ラン: 気をつけてください。床が濡れています。
田中 健太: あっ、本当ですね。ゆっくり歩きます。
フォン・ラン: ここで走らないでください。
田中 健太: 段がありますか。
フォン・ラン: はい、段もあります。ゆっくり行きましょう。
田中 健太: はい、走りません。段も気をつけます。
フォン・ラン: 私達はここにいます。通りを渡りません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここが建物の入口です。Đây là lối vào tòa nhà.
フォン・ラン気をつけてください。床が濡れています。Cẩn thận nhé. Sàn bị ướt.
田中 健太あっ、本当ですね。ゆっくり歩きます。Ồ, đúng vậy. Tôi sẽ đi chậm.
フォン・ランここで走らないでください。Đừng chạy ở đây.
田中 健太段がありますか。Có bậc thang à?
フォン・ランはい、段もあります。ゆっくり行きましょう。Vâng, cũng có bậc thang. Chúng ta đi chậm nhé.
田中 健太はい、走りません。段も気をつけます。Vâng, tôi sẽ không chạy. Tôi cũng sẽ cẩn thận với bậc thang.
フォン・ラン私達はここにいます。通りを渡りません。Chúng ta ở đây. Chúng ta không băng qua đường.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 48
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
私わたしTôi——Vocabulary pool
私達わたしたちChúng tôi, chúng ta——Vocabulary pool
あなたあなたAnh/ chị/ ông/ bà——Vocabulary pool
あの人あのひとNgười kia, người đó——Vocabulary pool
あの方あのかたVị kia (lịch sự của あの人)——Vocabulary pool
皆さんみなさんMọi người, quý vị——Vocabulary pool
~さん~さんAnh, chị, ông, bà——Vocabulary pool
~ちゃん~ちゃんBé (cho trẻ em)——Vocabulary pool
~君~くんCậu, em (cho nam giới)——Vocabulary pool
~人~じんNgười (nước) ~——Vocabulary pool
先生せんせいThầy/ Cô (không dùng cho nghề nghiệp bản thân)——Vocabulary pool
教師きょうしGiáo viên (nghề nghiệp)——Vocabulary pool
学生がくせいHọc sinh, sinh viên——Vocabulary pool
会社員かいしゃいんNhân viên công ty——Vocabulary pool
社員しゃいんNhân viên công ty ~ (dùng kèm tên công ty)——Vocabulary pool
銀行員ぎんこういんNhân viên ngân hàng——Vocabulary pool
医者いしゃBác sĩ——Vocabulary pool
研究者けんきゅうしゃNhà nghiên cứu——Vocabulary pool
エンジニアえんじにあKỹ sư——Vocabulary pool
大学だいがくTrường đại học——Vocabulary pool
病院びょういんBệnh viện——Vocabulary pool
電気でんきĐiện, đèn điện——Vocabulary pool
誰 / どなただれ / どなたAi / Vị nào (lịch sự)——Vocabulary pool
~歳~さい~ tuổi——Vocabulary pool
何歳 / おいくつなんさい / おいくつMấy tuổi / Bao nhiêu tuổi (lịch sự)——Vocabulary pool
はい / いいえはい / いいえVâng, dạ / Không——Vocabulary pool
初めましてはじめましてRất hân hạnh được gặp anh/chị——Vocabulary pool
~から来ました~からきましたĐến từ ~——Vocabulary pool
失礼ですがしつれいですがXin lỗi (khi muốn hỏi tên, địa chỉ, v.v.)——Vocabulary pool
日本にほんNhật Bản——Vocabulary pool
アメリカあめりかMỹ——Vocabulary pool
イギリスいぎりすAnh——Vocabulary pool
インドいんどẤn Độ——Vocabulary pool
インドネシアいんどねしあIndonesia——Vocabulary pool
韓国かんこくHàn Quốc——Vocabulary pool
タイたいThái Lan——Vocabulary pool
中国ちゅうごくTrung Quốc——Vocabulary pool
ドイツどいつĐức——Vocabulary pool
フランスふらんすPháp——Vocabulary pool
ブラジルぶらじるBrazil——Vocabulary pool
お名前は?おなまえは?Tên anh/chị là gì?——Vocabulary pool
どうぞよろしく[お願いします]どうぞよろしく[おねがいします]Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị——Vocabulary pool
こちらは~さんですこちらは~さんですĐây là anh/chị/ông/bà ~——Vocabulary pool
さくら大学 / 富士大学さくらだいがく / ふじだいがくĐại học Sakura / Đại học Phú Sĩ (tên giả tưởng)——Vocabulary pool
ふじだいがくふじだいがくĐại học Phú Sĩ (giả tưởng)——Vocabulary pool
ブラジルエアーぶらじるえあーHãng hàng không Brazil (giả tưởng)——Vocabulary pool
AKCえーけーしーTên một tổ chức (giả tưởng)——Vocabulary pool
こうべびょういんこうべびょういんBệnh viện Kobe (giả tưởng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

48 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

皆さんへ。入口のガラスに、受付時間のお知らせがあります。

受付は朝八時から夕方六時までです。

六時より後は、左のベルを押してください。

暗くなったら、横のドアは閉まっています。

エレベーターが今夜閉まるか、受付に聞いてください。
皆さんへ。入口のガラスに、受付時間のお知らせがあります。

Gửi mọi người. Ở cửa kính lối vào có thông báo về giờ tiếp tân.

受付は朝八時から夕方六時までです。

Tiếp tân mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

六時より後は、左のベルを押してください。

Sau 6 giờ, hãy bấm chuông bên trái.

暗くなったら、横のドアは閉まっています。

Khi trời tối, cửa bên đóng.

エレベーターが今夜閉まるか、受付に聞いてください。

Hãy hỏi tiếp tân xem thang máy tối nay có đóng cửa không.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 です N1 は N2 じゃありません

N1 là N2 / N1 không phải là N2

Cấu trúc
N1 は N2 です N1 は N2 じゃありません
Giải thích
Dùng để khẳng định hoặc phủ định danh từ. じゃありません là dạng phủ định lịch sự của です.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム人です。

    Chị Phương Lan là người Việt Nam.

  • 田中健太さんはベトナム人じゃありません。日本人です。

    Anh Tanaka Kenta không phải người Việt Nam. Anh ấy là người Nhật.

Mẫu ngữ pháp

N は ...

N là chủ đề của câu

Cấu trúc
N は ...
Giải thích
Trợ từ は (đọc là wa) đánh dấu chủ đề của câu.

Ví dụ

  • 私はフォン・ランです。

    Tôi là Phương Lan.

  • 田中健太さんはスーパーの店員です。

    Anh Tanaka Kenta là nhân viên siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

S + か

... có phải không?

Cấu trúc
S + か
Giải thích
Thêm か vào cuối câu để tạo câu hỏi. Trả lời thường bắt đầu bằng はい hoặc いいえ.

Ví dụ

  • ここは入口ですか。

    Đây có phải là lối vào không?

  • 田中健太さんは日本人ですか。

    Anh Tanaka Kenta là người Nhật phải không?

Mẫu ngữ pháp

N も

N cũng...

Cấu trúc
N も
Giải thích
Trợ từ も dùng thay cho は khi nói điều tương tự.

Ví dụ

  • 私もここにいます。

    Tôi cũng ở đây.

  • 段もあります。

    Cũng có bậc thang.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Nối hai danh từ, N1 bổ nghĩa cho N2 (sở hữu hoặc liên kết).

Ví dụ

  • 建物の入口はここです。

    Lối vào của tòa nhà ở đây.

  • 私の名前はフォン・ランです。

    Tên tôi là Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

~は 何歳 ですか ~は おいくつ ですか

... bao nhiêu tuổi?

Cấu trúc
~は 何歳 ですか ~は おいくつ ですか
Giải thích
Dùng để hỏi tuổi. おいくつ lịch sự hơn 何歳.

Ví dụ

  • 田中健太さんは何歳ですか。

    Anh Tanaka Kenta bao nhiêu tuổi?

  • フォン・ランさんはおいくつですか。

    Chị Phương Lan bao nhiêu tuổi?

Mẫu ngữ pháp

Tên + ~さん Tên + ~ちゃん

Hậu tố chỉ người (Ông/Bà/Anh/Chị/Bé...)

Cấu trúc
Tên + ~さん Tên + ~ちゃん
Giải thích
さん dùng sau tên người khác, không dùng cho chính mình. ちゃん thân mật, thường dùng cho trẻ em.

Ví dụ

  • フォン・ランさんと田中健太さんは入口にいます。

    Chị Phương Lan và anh Tanaka Kenta đang ở lối vào.

  • 田中健太さんは日本人です。

    Anh Tanaka Kenta là người Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cẩn thận ở lối vào” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.