Học liệu · JP · a1

Thị trấn này thế nào?

Bài 6 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch (観光案内所), Phương Lan — một du khách — chào nhân viên Hayashi Megumi rồi hỏi thị trấn này là nơi như thế nào.

Section

4

Nội dung

38

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Thị trấn này thế nào?

Tại quầy thông tin du lịch (観光案内所), Phương Lan — một du khách — chào nhân viên Hayashi Megumi rồi hỏi thị trấn này là nơi như thế nào.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Thị trấn này thế nào?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。ちょっと、ききたいです。
フォン・ラン: この町は、どうですか。
林 恵: この町は、しずかですよ。
フォン・ラン: この町は、おおきいですか。
林 恵: いいえ、おおきくないです。ちいさい町です。
フォン・ラン: じゃ、この町は、おもしろいですか。
林 恵: ええ。古い通りは、おもしろいです。
フォン・ラン: わかりました。じゃ、メキシコのことは、ききません。この町のことを、ききます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。ちょっと、ききたいです。Chào chị. Tôi muốn hỏi một chút.
フォン・ランこの町は、どうですか。Thị trấn này thế nào ạ?
林 恵この町は、しずかですよ。Thị trấn này yên tĩnh đấy.
フォン・ランこの町は、おおきいですか。Thị trấn này có to không ạ?
林 恵いいえ、おおきくないです。ちいさい町です。Không, không to đâu. Là một thị trấn nhỏ.
フォン・ランじゃ、この町は、おもしろいですか。Vậy, thị trấn này có thú vị không ạ?
林 恵ええ。古い通りは、おもしろいです。Vâng. Con phố cổ thú vị lắm.
フォン・ランわかりました。じゃ、メキシコのことは、ききません。この町のことを、ききます。Vâng, tôi hiểu rồi. Vậy tôi không hỏi về Mexico nữa. Tôi sẽ hỏi về thị trấn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 49
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
たべますたべますăn——Vocabulary pool
のみますのみますuống——Vocabulary pool
すいますすいますhút [thuốc lá]——Vocabulary pool
みますみますxem, nhìn, trông——Vocabulary pool
ききますききますnghe——Vocabulary pool
よみますよみますđọc——Vocabulary pool
かきますかきますviết, vẽ——Vocabulary pool
かいますかいますmua——Vocabulary pool
とりますとりますchụp [ảnh]——Vocabulary pool
しますしますlàm——Vocabulary pool
あいますあいますgặp [bạn]——Vocabulary pool
ごはんごはんcơm, bữa ăn——Vocabulary pool
あさごはん / ひるごはん / ばんごはんasagohan / hirugohan / bangohancơm sáng / cơm trưa / cơm tối——Vocabulary pool
パンぱんbánh mì——Vocabulary pool
たまごたまごtrứng——Vocabulary pool
にくにくthịt——Vocabulary pool
さかなさかなcá——Vocabulary pool
やさいやさいrau——Vocabulary pool
くだものくだものhoa quả, trái cây——Vocabulary pool
みずみずnước——Vocabulary pool
おちゃおちゃtrà, chè (nói chung)——Vocabulary pool
こうちゃこうちゃtrà đen (hồng trà)——Vocabulary pool
ぎゅうにゅう(ミルク)ぎゅうにゅう(みるく)sữa bò——Vocabulary pool
ジュースじゅーすnước trái cây——Vocabulary pool
ビールびーるbia——Vocabulary pool
おさけおさけrượu, rượu sake——Vocabulary pool
ビデオびでおvideo, băng video——Vocabulary pool
てがみてがみthư——Vocabulary pool
レポートれぽーとbáo cáo——Vocabulary pool
しゃしんしゃしんảnh, bức ảnh——Vocabulary pool
みせみせcửa hàng, tiệm——Vocabulary pool
レストランれすとらんnhà hàng——Vocabulary pool
にわにわvườn——Vocabulary pool
しゅくだいしゅくだいbài tập về nhà——Vocabulary pool
テニス / サッカーてにす / さっかーquần vợt / bóng đá——Vocabulary pool
おはなみおはなみngắm hoa anh đào——Vocabulary pool
なになにcái gì——Vocabulary pool
いっしょにいっしょにcùng nhau——Vocabulary pool
ちょっとちょっとmột chút——Vocabulary pool
いつもいつもluôn luôn, lúc nào cũng——Vocabulary pool
ときどきときどきthỉnh thoảng——Vocabulary pool
それからそれからsau đó, tiếp sau——Vocabulary pool
ええええvâng, ừ (cách nói thân mật của はい)——Vocabulary pool
いいですねいいですねĐược đấy nhỉ. / Hay đấy nhỉ.——Vocabulary pool
わかりましたわかりましたTôi hiểu rồi. / Vâng ạ.——Vocabulary pool
なんですかなんですかCó chuyện gì vậy? / Cái gì vậy?——Vocabulary pool
じゃ、また [あした]じゃ、また [あした]Hẹn gặp lại [ngày mai].——Vocabulary pool
メキシコめきしこMexico——Vocabulary pool
おおさかじょうこうえんおおさかじょうこうえんCông viên lâu đài Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

49 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この机の上に、町のパンフレットがあります。それは、この町のごはんの話です。

この町のごはんは、おいしいです。

でも、やすくないです。

ひるごはんは、かんたんなあさごはんより、たかいです。

やすいひるごはんは、ごはんいっぱいと、おちゃです。ごはんを、たべます。おちゃを、のみます。
この机の上に、町のパンフレットがあります。それは、この町のごはんの話です。

Trên bàn này có một tờ rơi về thị trấn. Đó là chuyện về các bữa ăn ở thị trấn này.

この町のごはんは、おいしいです。

Bữa ăn ở thị trấn này thì ngon.

でも、やすくないです。

Nhưng không rẻ.

ひるごはんは、かんたんなあさごはんより、たかいです。

Bữa trưa thì đắt hơn bữa sáng đơn giản.

やすいひるごはんは、ごはんいっぱいと、おちゃです。ごはんを、たべます。おちゃを、のみます。

Bữa trưa rẻ là một bát cơm và trà. Ăn cơm. Uống trà.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 19

Mẫu ngữ pháp

`N を V (transitive)`

Làm cái gì đó (Tác động vào đối tượng N)

Cấu trúc
`N を V (transitive)`
Giải thích
Trợ từ を (đọc là o) đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động (động từ ngoại động). Ví dụ: パンをたべます — ăn bánh mì.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは しゃしんを とります。

    Chị Phương Lan chụp ảnh.

  • 林さんは おちゃを のみます。

    Chị Hayashi uống trà.

Mẫu ngữ pháp

`N を します`

Làm / Chơi / Thực hiện N

Cấu trúc
`N を します`
Giải thích
Dùng để diễn đạt việc thực hiện một hành động hoặc hoạt động như chơi thể thao, làm bài tập, tổ chức sự kiện.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは しゅくだいを します。

    Chị Phương Lan làm bài tập về nhà.

  • フォン・ランさんは 林さんと サッカーを します。

    Chị Phương Lan chơi bóng đá với chị Hayashi.

Mẫu ngữ pháp

`なに を しますか`

Làm cái gì?

Cấu trúc
`なに を しますか`
Giải thích
Câu hỏi dùng để hỏi ai đó thực hiện hành động gì. なに đứng trước trợ từ を.

Ví dụ

  • 林さんは なにを しますか。

    Chị Hayashi làm gì ạ?

  • きょう、フォン・ランさんは なにを しますか。

    Hôm nay chị Phương Lan làm gì ạ?

Mẫu ngữ pháp

`なん / なに`

Cái gì (Cách dùng Nan và Nani)

Cấu trúc
`なん / なに`
Giải thích
Dùng なん khi đứng trước các âm hàng d, t, n (như です, の) hoặc trước số đếm; dùng なに trong các trường hợp còn lại (như trước を, が).

Ví dụ

  • これは なんですか。

    Cái này là cái gì?

  • 林さんは なにを のみますか。

    Chị Hayashi uống gì ạ?

  • フォン・ランさんの しゅくだいは なんですか。

    Bài tập về nhà của chị Phương Lan là gì?

Mẫu ngữ pháp

`N (địa điểm) で V`

Làm gì ở đâu

Cấu trúc
`N (địa điểm) で V`
Giải thích
Trợ từ で chỉ nơi chốn diễn ra hành động (khác với に chỉ sự tồn tại).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは みせで パンを かいます。

    Chị Phương Lan mua bánh mì ở cửa hàng.

  • レストランで ごはんを たべます。

    Ăn cơm ở nhà hàng.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) と V`

Làm gì cùng với ai

Cấu trúc
`N (người) と V`
Giải thích
Trợ từ と chỉ người cùng thực hiện hành động với chủ thể.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 林さんと いっしょに ごはんを たべます。

    Chị Phương Lan ăn cơm cùng chị Hayashi.

  • フォン・ランさんは 林さんと テニスを します。

    Chị Phương Lan chơi quần vợt với chị Hayashi.

Mẫu ngữ pháp

`V-masen ka`

Cùng làm ... không? (Lời mời)

Cấu trúc
`V-masen ka`
Giải thích
Dùng để mời hoặc rủ người nghe cùng thực hiện hành động một cách lịch sự.

Ví dụ

  • フォン・ランさん、いっしょに おちゃを のみませんか。

    Chị Phương Lan, cùng uống trà nhé?

  • いっしょに しゃしんを とりませんか。

    Chúng ta cùng chụp ảnh nhé?

Mẫu ngữ pháp

`V-mashou`

Cùng làm ... nhé! (Đề nghị)

Cấu trúc
`V-mashou`
Giải thích
Dùng để đề nghị cùng làm gì đó hoặc đồng ý với một lời mời một cách tích cực.

Ví dụ

  • じゃ、レストランで ごはんを たべましょう。

    Vậy, chúng ta cùng ăn cơm ở nhà hàng nhé!

  • 林さん、いっしょに ききましょう。

    Chị Hayashi, chúng ta cùng nghe nhé!

Mẫu ngữ pháp

`S か`

Biểu thị sự đồng ý hoặc xác nhận

Cấu trúc
`S か`
Giải thích
Trong bài này, ~か dùng để xác nhận hoặc đồng ý với một lời đề nghị, gần nghĩa 'vậy nhé?'.

Ví dụ

  • じゃ、あした、ここで あいますか。

    Vậy, ngày mai mình gặp nhau ở đây nhé?

  • フォン・ランさん、では、あしたですか。

    Chị Phương Lan, vậy là ngày mai nhé?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Thị trấn này thế nào?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.