Học liệu · JP · a1

Cái này, làm ơn giúp tôi!

Bài 2 · 4 phần

Tại căn hộ của Phương Lan, Phương Lan nhờ Tanaka Kenta giúp chuyển một cái thùng. Họ cùng khiêng thùng và đặt xuống phía bên kia căn phòng. Phương Lan cảm ơn Tanaka.

Section

4

Nội dung

34

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cái này, làm ơn giúp tôi!

Tại căn hộ của Phương Lan, Phương Lan nhờ Tanaka Kenta giúp chuyển một cái thùng. Họ cùng khiêng thùng và đặt xuống phía bên kia căn phòng. Phương Lan cảm ơn Tanaka.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Cái này, làm ơn giúp tôi!

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 田中さん、このアパートで、てつだってください。
フォン・ラン: これ、てつだってください。
田中 健太: それは、どこですか。
フォン・ラン: あのつくえのむこうです。
田中 健太: はい、もちます。
フォン・ラン: もう、ちょっと、おねがいします。
田中 健太: ここで、おろしますね。
フォン・ラン: どうもありがとうございました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン田中さん、このアパートで、てつだってください。Anh Tanaka ơi, làm ơn giúp tôi trong căn hộ này.
フォン・ランこれ、てつだってください。Cái này, làm ơn giúp tôi.
田中 健太それは、どこですか。Cái đó để ở đâu ạ?
フォン・ランあのつくえのむこうです。Ở phía bên kia cái bàn kia.
田中 健太はい、もちます。Vâng, tôi nhấc lên nhé.
フォン・ランもう、ちょっと、おねがいします。Thêm một chút nữa, làm ơn.
田中 健太ここで、おろしますね。Tôi đặt xuống đây nhé.
フォン・ランどうもありがとうございました。Cảm ơn anh rất nhiều.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
これこれcái này, đây (vật ở gần người nói)——Vocabulary pool
それそれcái đó, đó (vật ở gần người nghe)——Vocabulary pool
あれあれcái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)——Vocabulary pool
この~この~~ này——Vocabulary pool
その~その~~ đó——Vocabulary pool
あの~あの~~ kia——Vocabulary pool
本ほんsách——Vocabulary pool
辞書じしょtừ điển——Vocabulary pool
雑誌ざっしtạp chí——Vocabulary pool
新聞しんぶんbáo——Vocabulary pool
ノートのーとvở——Vocabulary pool
手帳てちょうsổ tay——Vocabulary pool
名刺めいしdanh thiếp——Vocabulary pool
カードかーどthẻ, cạc——Vocabulary pool
テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoại——Vocabulary pool
鉛筆えんぴつbút chì——Vocabulary pool
ボールペンぼーるぺんbút bi——Vocabulary pool
シャープペンシルしゃーぷぺんしるbút chì kim, bút chì bấm——Vocabulary pool
かぎかぎchìa khóa——Vocabulary pool
とけいとけいđồng hồ——Vocabulary pool
かさかさô, dù——Vocabulary pool
かばんかばんcặp sách, túi sách——Vocabulary pool
[カセット]テープ[かせっと]てーぷbăng (cát-xét)——Vocabulary pool
テープレコーダーてーぷれこーだーmáy ghi âm——Vocabulary pool
テレビてれびtivi——Vocabulary pool
ラジオらじおRadio——Vocabulary pool
カメラかめらmáy ảnh——Vocabulary pool
コンピューターこんぴゅーたーmáy vi tính——Vocabulary pool
じどうしゃじどうしゃô tô, xe hơi——Vocabulary pool
つくえつくえcái bàn——Vocabulary pool
いすいすcái ghế——Vocabulary pool
チョコレートちょこれーとSocola——Vocabulary pool
コーヒーこーひーcà phê——Vocabulary pool
えいごえいごtiếng Anh——Vocabulary pool
にほんごにほんごtiếng Nhật——Vocabulary pool
なに / なんなに / なんcái gì——Vocabulary pool
そうそうđúng rồi——Vocabulary pool
ちがいますちがいますkhông phải, không đúng, sai rồi——Vocabulary pool
そうですかそうですかthế à, vậy à——Vocabulary pool
あのうあのうà, ờ (dùng để bắt đầu câu chuyện)——Vocabulary pool
ほんのきもちほんのきもちchỉ là chút lòng thành thôi——Vocabulary pool
どうぞどうぞxin mời——Vocabulary pool
どうもどうもcảm ơn——Vocabulary pool
どうもありがとうございましたどうもありがとうございましたxin chân thành cảm ơn——Vocabulary pool
これからおせわになりますこれからおせわになりますtừ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị——Vocabulary pool
こちらこそよろしくこちらこそよろしくchính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは、つくえの上のノートです。ありがとうのノートです。

クラスの友達が、まちの地図をかきました。

だれかが、このアパートの中を案内しました。

家族が、あたたかいセーターを送りました。

同じ仕事の人が、にほんごの便利な言葉を一つ教えました。どうもありがとうございました。
これは、つくえの上のノートです。ありがとうのノートです。

Đây là cuốn sổ trên bàn. Là cuốn sổ cảm ơn.

クラスの友達が、まちの地図をかきました。

Một người bạn cùng lớp đã vẽ bản đồ khu phố.

だれかが、このアパートの中を案内しました。

Ai đó đã dẫn tôi đi xung quanh căn hộ này.

家族が、あたたかいセーターを送りました。

Gia đình đã gửi một chiếc áo len ấm.

同じ仕事の人が、にほんごの便利な言葉を一つ教えました。どうもありがとうございました。

Một người đồng nghiệp đã dạy tôi một câu tiếng Nhật hữu ích. Xin chân thành cảm ơn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。/はい、そうです。/いいえ、Nじゃありません。/いいえ、ちがいます。

Câu hỏi xác nhận (Có phải là... không?)

Cấu trúc
A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。/はい、そうです。/いいえ、Nじゃありません。/いいえ、ちがいます。
Giải thích
Dùng để xác nhận một sự vật hoặc người nào đó. Có thể trả lời ngắn bằng はい、そうです hoặc いいえ、ちがいます.

Ví dụ

  • 田中さんは日本人ですか。はい、日本人です。

    Anh Tanaka là người Nhật phải không? Vâng, là người Nhật.

  • フォン・ランさんは日本人ですか。いいえ、ベトナム人です。

    Chị Phương Lan là người Nhật à? Không, là người Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

これ/それ/あれ は N です

Cái này / Cái đó / Cái kia

Cấu trúc
これ/それ/あれ は N です
Giải thích
これ chỉ vật ở gần người nói, それ chỉ vật ở gần người nghe, あれ chỉ vật ở xa cả hai. Chúng có thể đứng một mình như danh từ.

Ví dụ

  • これはフォン・ランさんのかばんです。

    Đây là cặp sách của chị Phương Lan.

  • それは田中さんのかさですか。

    Cái đó là ô của anh Tanaka phải không?

  • あれはテレビです。

    Kia là cái tivi.

Mẫu ngữ pháp

この N/その N/あの N は ~ です

N này / N đó / N kia

Cấu trúc
この N/その N/あの N は ~ です
Giải thích
この/その/あの bắt buộc phải đi kèm với danh từ phía sau, không dùng một mình.

Ví dụ

  • このノートは田中さんのです。

    Cuốn vở này là của anh Tanaka.

  • そのかぎはフォン・ランさんのです。

    Chìa khóa đó là của chị Phương Lan.

  • あのつくえはアパートのです。

    Cái bàn kia là của căn hộ.

Mẫu ngữ pháp

~は N1 ですか、N2 ですか。

Là N1 hay là N2? (Câu hỏi lựa chọn)

Cấu trúc
~は N1 ですか、N2 ですか。
Giải thích
Người nghe chọn một trong hai để trả lời, không dùng はい hoặc いいえ.

Ví dụ

  • それは、かぎですか、カードですか。カードです。

    Cái đó là chìa khóa hay thẻ? Là thẻ.

  • これは、テレビですか、コンピューターですか。コンピューターです。

    Đây là tivi hay máy vi tính? Là máy vi tính.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 về N1 (N1 giải thích nội dung của N2)

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi danh từ đứng trước giải thích nội dung hoặc chủ đề của danh từ đứng sau.

Ví dụ

  • これはにほんごのノートです。

    Đây là cuốn vở tiếng Nhật.

  • そのえいごの本はいいですね。

    Cuốn sách tiếng Anh đó hay nhỉ.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1 (N1 là chủ sở hữu)

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
Dùng khi danh từ đứng trước là người hoặc vật sở hữu danh từ đứng sau.

Ví dụ

  • これは田中さんのかぎです。

    Đây là chìa khóa của anh Tanaka.

  • そのかばんはフォン・ランさんのです。

    Cái cặp đó là của chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

A: (Thông tin mới) B: そうですか。

Thế à / Vậy à

Cấu trúc
A: (Thông tin mới) B: そうですか。
Giải thích
Dùng khi người nghe tiếp nhận một thông tin mới và muốn thể hiện mình đã hiểu. Cuối câu thường xuống giọng.

Ví dụ

  • 田中:このアパートは新しいです。 フォン・ラン:そうですか。

    Tanaka: Căn hộ này mới. Phương Lan: Thế à.

  • フォン・ラン:わたしはベトナム人です。 田中:そうですか。

    Phương Lan: Tôi là người Việt Nam. Tanaka: Thế à.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cái này, làm ơn giúp tôi!” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.