Học liệu · JP · a1

Cửa siêu thị hôm nào mở?

Bài 23 · 4 phần

Hai người bạn đứng trước cửa siêu thị xem bảng giờ mở cửa.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cửa siêu thị hôm nào mở?

Hai người bạn đứng trước cửa siêu thị xem bảng giờ mở cửa.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Cửa siêu thị hôm nào mở?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: スーパーマーケットの ドアの かんばんが ありますね。
フォン・ラン: 今日は あいていますか。
田中 健太: はい、今日は あいています。
フォン・ラン: 日曜日は あいていますか。
田中 健太: いいえ、日曜日は しまっています。
フォン・ラン: 土曜日は あいていますか。
田中 健太: はい、土曜日は あいています。
フォン・ラン: わかりました。では、土曜日に また 来ましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランスーパーマーケットの ドアの かんばんが ありますね。Có một tấm bảng ở cửa siêu thị nhỉ.
フォン・ラン今日は あいていますか。Hôm nay có mở không?
田中 健太はい、今日は あいています。Vâng, hôm nay có mở.
フォン・ラン日曜日は あいていますか。Chủ nhật có mở không?
田中 健太いいえ、日曜日は しまっています。Không, chủ nhật đóng cửa.
フォン・ラン土曜日は あいていますか。Thứ bảy có mở không?
田中 健太はい、土曜日は あいています。Vâng, thứ bảy có mở.
フォン・ランわかりました。では、土曜日に また 来ましょう。Tôi biết rồi. Vậy thứ bảy chúng ta lại đến nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 30
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[せんせいに~] ききます[せんせいに~] ききますhỏi [giáo viên]——Vocabulary pool
まわしますまわしますvặn (núm)——Vocabulary pool
[どあに~] さわります[どあに~] さわりますsờ, chạm vào [cửa]——Vocabulary pool
[おつりが~] でます[おつりが~] でますra, đi ra [tiền thừa ~]——Vocabulary pool
[とけいが~] うごきます[とけいが~] うごきますchuyển động, chạy [đồng hồ ~]——Vocabulary pool
[みちを~] あるきます[みちを~] あるきますđi bộ [trên đường]——Vocabulary pool
[はしを~] わたります[はしを~] わたりますqua, đi qua [cầu]——Vocabulary pool
[くるまに~] きを つけます[くるまに~] きを つけますchú ý, cẩn thận [với ô-tô]——Vocabulary pool
ひっこししますひっこししますchuyển nhà——Vocabulary pool
でんきやでんきやcửa hàng đồ điện——Vocabulary pool
サイズさいずcỡ, kích thước——Vocabulary pool
おとおとâm thanh——Vocabulary pool
きかいきかいmáy, máy móc——Vocabulary pool
つまみつまみnúm vặn——Vocabulary pool
こしょうこしょうhỏng (~します:bị hỏng)——Vocabulary pool
みちみちđường——Vocabulary pool
こうさてんこうさてんngã tư——Vocabulary pool
しんごうしんごうđèn tín hiệu——Vocabulary pool
かどかどgóc——Vocabulary pool
ちゅうしゃじょうちゅうしゃじょうbãi đỗ xe——Vocabulary pool
ーめーめthứ -, số - (biểu thị thứ tự)——Vocabulary pool
[お]しょうがつ[お]しょうがつTết (Dương lịch)——Vocabulary pool
ごちそうさま[でした]。gochisousama[deshita]。Xin cảm ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm.——Vocabulary pool
たてものたてものtòa nhà——Vocabulary pool
がいこくじんとうろくしょうがいこくじんとうろくしょうthẻ đăng ký người nước ngoài——Vocabulary pool
しょうとくたいししょうとくたいしThái tử Shotoku (574 – 622)——Vocabulary pool
ほうりゅうじほうりゅうじChùa Horyu-ji——Vocabulary pool
げんきちゃげんきちゃtên một loại trà (giả tưởng)——Vocabulary pool
ほんだえきほんだえきtên một nhà ga (giả tưởng)——Vocabulary pool
としょかんまえとしょかんまえtên một bến xe buýt (giả tưởng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

30 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

スーパーマーケットの 中に、けいじばんが あります。

近所の 人が 日曜日の 朝、車を あらいます。

車を あらう ところは、この ちゅうしゃじょう です。

車を あらう とき、うちから バケツを もって きて ください。

十二時 までに おわります。
スーパーマーケットの 中に、けいじばんが あります。

Bên trong siêu thị có một bảng thông báo.

近所の 人が 日曜日の 朝、車を あらいます。

Người hàng xóm rửa xe vào sáng chủ nhật.

車を あらう ところは、この ちゅうしゃじょう です。

Chỗ rửa xe là bãi đỗ xe này.

車を あらう とき、うちから バケツを もって きて ください。

Khi rửa xe, hãy mang xô từ nhà đến.

十二時 までに おわります。

Sẽ kết thúc trước 12 giờ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V (ru/nai/ta) / Adj-i / Adj-na / N-no + とき`

Khi ... / Lúc ...

Cấu trúc
`V (ru/nai/ta) / Adj-i / Adj-na / N-no + とき`
Giải thích
Dùng để nối hai mệnh đề, mệnh đề trước chỉ thời gian hoặc điều kiện để mệnh đề sau xảy ra. Với động từ, V-るとき là hành động chưa xảy ra, V-たとき là hành động đã hoàn tất.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは ベトナムから 日本へ 来るとき、かばんを 買いました。

    Khi đến Nhật từ Việt Nam (trước khi đến), chị Phương Lan đã mua một cái túi.

  • 田中さんは スーパーへ 行くとき、友だちに 電話を します。

    Khi đi siêu thị, anh Tanaka gọi điện cho bạn.

Mẫu ngữ pháp

`V (dictionary form) + と、 ~`

Hễ (cứ) ... thì sẽ ...

Cấu trúc
`V (dictionary form) + と、 ~`
Giải thích
Biểu thị kết quả tất yếu, quy luật tự nhiên khi hành động trước được thực hiện. Vế sau không dùng ý chí hay yêu cầu.

Ví dụ

  • 田中さんが このつまみを まわすと、きかいが うごきます。

    Hễ anh Tanaka vặn núm này thì máy chạy.

  • フォン・ランさんが このボタンを 押すと、おつりが 出ます。

    Chị Phương Lan nhấn nút này thì tiền thừa sẽ ra.

Mẫu ngữ pháp

`N (Place) + を + V (move)`

Đi qua / Băng qua ...

Cấu trúc
`N (Place) + を + V (move)`
Giải thích
Trợ từ を chỉ địa điểm mà người hoặc vật di chuyển qua: đi bộ trên đường, qua cầu, qua ngã tư,...

Ví dụ

  • 田中さんは こうさてんを わたります。

    Anh Tanaka đi qua ngã tư.

  • フォン・ランさんは みちを あるきます。

    Chị Phương Lan đi bộ trên đường.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cửa siêu thị hôm nào mở?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.