Học liệu · JP · a1

Hỏi giờ mở cửa của hiệu thuốc

Bài 18 · 4 phần

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi và hỏi về giờ mở cửa.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hỏi giờ mở cửa của hiệu thuốc

Tại quầy thuốc, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi và hỏi về giờ mở cửa.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hỏi giờ mở cửa của hiệu thuốc

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: この薬局は何時からですか。
林 恵: 六時からです。
フォン・ラン: 何時までですか。
林 恵: 十時までです。
フォン・ラン: 日曜日もですか。
林 恵: 日曜日は休みです。
フォン・ラン: ここは六時から十時までですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ランこの薬局は何時からですか。Hiệu thuốc này mở cửa từ mấy giờ ạ?
林 恵六時からです。Từ 6 giờ ạ.
フォン・ラン何時までですか。Đến mấy giờ ạ?
林 恵十時までです。Đến 10 giờ ạ.
フォン・ラン日曜日もですか。Chủ nhật cũng mở cửa ạ?
林 恵日曜日は休みです。Chủ nhật nghỉ ạ.
フォン・ランここは六時から十時までですね。Ở đây từ 6 giờ đến 10 giờ nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
できますできますcó thể——Vocabulary pool
あらいますあらいますrửa——Vocabulary pool
ひきますひきますchơi (nhạc cụ dùng tay như đàn piano, guitar)——Vocabulary pool
うたいますうたいますhát——Vocabulary pool
あつめますあつめますsưu tầm, thu thập——Vocabulary pool
すてますすてますvứt, bỏ đi——Vocabulary pool
かえますかえますđổi——Vocabulary pool
うんてんしますうんてんしますlái (xe)——Vocabulary pool
よやくしますよやくしますđặt chỗ, đặt trước——Vocabulary pool
けんがくしますけんがくしますthăm quan với mục đích học tập——Vocabulary pool
ピアノぴあのđàn Piano——Vocabulary pool
―メートル―me-toru― mét——Vocabulary pool
こくさい~kokusai~quốc tế——Vocabulary pool
げんきんgenkintiền mặt——Vocabulary pool
しゅみshumisở thích, thú vui——Vocabulary pool
にっきnikkinhật ký——Vocabulary pool
[お]いのり[o]inoriviệc cầu nguyện (~を します: cầu nguyện)——Vocabulary pool
かちょうkachoutổ trưởng——Vocabulary pool
ぶちょうbuchoutrưởng phòng——Vocabulary pool
しゃちょうshachougiám đốc——Vocabulary pool
どうぶつdoubutsuđộng vật——Vocabulary pool
うまumangựa——Vocabulary pool
へえheethế à! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
それは おもしろいですね。sore wa omoshiroi desu ne.Hay thật nhỉ.——Vocabulary pool
なかなかnakanakakhó mà~, không dễ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ぼくじょうbokujoutrang trại chăn nuôi——Vocabulary pool
ほんとうですか。hontou desu ka.Thật không ạ?——Vocabulary pool
ぜひzehinhất định, rất——Vocabulary pool
ビートルズbi-toruzuBeatles (tên một ban nhạc nổi tiếng của Anh)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この薬局のうしろに、しごとの時間の紙があります。

朝の六時に、しごとが始まります。

夜の十時に、しごとが終わります。

しごとは月曜日から金曜日までです。

土曜日と日曜日は休みです。
この薬局のうしろに、しごとの時間の紙があります。

Phía sau hiệu thuốc này có tờ giấy ghi giờ làm việc.

朝の六時に、しごとが始まります。

Công việc bắt đầu lúc 6 giờ sáng.

夜の十時に、しごとが終わります。

Công việc kết thúc lúc 10 giờ đêm.

しごとは月曜日から金曜日までです。

Công việc là từ thứ Hai đến thứ Sáu.

土曜日と日曜日は休みです。

Thứ Bảy và Chủ nhật được nghỉ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

`Nhóm I: i -> u. Nhóm II: bỏ masu + ru. Nhóm III: suru, kuru.`

Thể Từ điển (Dictionary Form)

Cấu trúc
`Nhóm I: i -> u. Nhóm II: bỏ masu + ru. Nhóm III: suru, kuru.`
Giải thích
Thể Từ điển là dạng cơ bản của động từ, dùng trong văn viết thông thường và là gốc để tạo ra các thể khác.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、毎日ピアノをひく。

    Phương Lan chơi piano mỗi ngày.

  • 林さんは、朝六時に仕事を始める。

    Hayashi bắt đầu công việc vào lúc 6 giờ sáng.

Mẫu ngữ pháp

`- N + が + できます - Vる + こと + が + できます`

Có thể làm ...

Cấu trúc
`- N + が + できます - Vる + こと + が + できます`
Giải thích
Biểu thị năng lực làm việc gì đó hoặc khả năng xảy ra của một việc.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、ピアノをひくことができます。

    Phương Lan có thể chơi piano.

  • 林さんは、うたをうたうことができます。

    Hayashi có thể hát.

Mẫu ngữ pháp

`Shumi wa [N / V-ru koto] desu`

Sở thích là ...

Cấu trúc
`Shumi wa [N / V-ru koto] desu`
Giải thích
Dùng để nói về sở thích của bản thân. Nếu là danh từ thì dùng N desu, nếu là hành động thì phải danh từ hóa bằng 'koto'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんのしゅみは、ピアノをひくことです。

    Sở thích của Phương Lan là chơi piano.

  • 林さんのしゅみは、にっきを書くことです。

    Sở thích của Hayashi là viết nhật ký.

Mẫu ngữ pháp

`- V1る + まえに、V2 - N の + まえに、V2 - Time (lượng từ) + まえに、V2`

Trước khi ...

Cấu trúc
`- V1る + まえに、V2 - N の + まえに、V2 - Time (lượng từ) + まえに、V2`
Giải thích
Biểu thị hành động V2 xảy ra trước hành động V1 (hoặc thời điểm N).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、ピアノをひくまえに、手をあらいます。

    Phương Lan rửa tay trước khi chơi piano.

  • 林さんは、食事のまえに、薬を飲みます。

    Hayashi uống thuốc trước bữa ăn.

Mẫu ngữ pháp

`Nakanaka + Negative Verb`

Mãi mà không... / Khó mà...

Cấu trúc
`Nakanaka + Negative Verb`
Giải thích
なかなか có hai cách dùng: 1. なかなか + Phủ định: Mãi mà không..., khó mà...; 2. なかなか + Khẳng định: Khá..., đáng kể lắm... (thường dùng để khen).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、日本語がなかなかできません。

    Phương Lan mãi vẫn chưa làm được (giỏi) tiếng Nhật.

  • 林さんは、なかなか来ません。

    Hayashi mãi vẫn chưa đến.

Mẫu ngữ pháp

`Zehi`

Nhất định...

Cấu trúc
`Zehi`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh mong muốn hoặc yêu cầu, thường đi cùng với '..., -tai desu' hoặc '..., -te kudasai'.

Ví dụ

  • 林さんは、ぜひベトナムへ行きたいです。

    Hayashi nhất định muốn đi Việt Nam.

  • フォン・ランさんも、ぜひ日本の花見をしたいです。

    Phương Lan cũng nhất định muốn ngắm hoa anh đào ở Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi giờ mở cửa của hiệu thuốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.