Học liệu · JP · a1

Ở siêu thị: Cậu có cần gì không?

Bài 5 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng ở siêu thị với một chiếc giỏ hàng. Hai người hỏi nhau có cần gì hoặc cần gì thêm không.

Section

4

Nội dung

38

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở siêu thị: Cậu có cần gì không?

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đứng ở siêu thị với một chiếc giỏ hàng. Hai người hỏi nhau có cần gì hoặc cần gì thêm không.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ở siêu thị: Cậu có cần gì không?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: スーパーへ 来ましたよ。
フォン・ラン: 何か いりますか?
田中 健太: のみものが ほしいです。
フォン・ラン: ほかには 何か いりますか?
田中 健太: そうですね。ほかには 何も いりません。
フォン・ラン: じゃあ、かごを 見ますね。
田中 健太: フォン・ランさんは 何か いりますか?
フォン・ラン: いいえ、何も いりません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランスーパーへ 来ましたよ。Tớ đến siêu thị rồi đấy.
フォン・ラン何か いりますか?Cậu cần gì không?
田中 健太のみものが ほしいです。Tớ muốn thứ gì đó để uống.
フォン・ランほかには 何か いりますか?Cậu còn cần gì nữa không?
田中 健太そうですね。ほかには 何も いりません。Để xem nào. Không, tớ không cần gì thêm.
フォン・ランじゃあ、かごを 見ますね。Vậy tớ xem giỏ hàng nhé.
田中 健太フォン・ランさんは 何か いりますか?Còn Phương Lan, cậu cần gì không?
フォン・ランいいえ、何も いりません。Không, tớ không cần gì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
いきますいきますđi——Vocabulary pool
きますきますđến——Vocabulary pool
かえりますかえりますvề——Vocabulary pool
がっこうがっこうtrường học——Vocabulary pool
スーパーすーぱーsiêu thị——Vocabulary pool
えきえきga, nhà ga——Vocabulary pool
ひこうきひこうきmáy bay——Vocabulary pool
ふねふねthuyền, tàu thủy——Vocabulary pool
でんしゃでんしゃtàu điện——Vocabulary pool
ちかてつちかてつtàu điện ngầm——Vocabulary pool
しんかんせんしんかんせんtàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)——Vocabulary pool
バスばすxe buýt——Vocabulary pool
タクシーたくしーtắc-xi——Vocabulary pool
じてんしゃじてんしゃxe đạp——Vocabulary pool
あるいてあるいてđi bộ——Vocabulary pool
ひとひとngười——Vocabulary pool
ともだちともだちbạn, bạn bè——Vocabulary pool
かれかれanh ấy, bạn trai——Vocabulary pool
かのじょかのじょchị ấy, bạn gái——Vocabulary pool
かぞくかぞくgia đình——Vocabulary pool
ひとりでひとりでmột mình——Vocabulary pool
せんしゅうせんしゅうtuần trước——Vocabulary pool
こんしゅうこんしゅうtuần này——Vocabulary pool
らいしゅうらいしゅうtuần sau——Vocabulary pool
こんげつこんげつtháng này——Vocabulary pool
らいげつらいげつtháng sau——Vocabulary pool
きょねんきょねんnăm ngoái——Vocabulary pool
ことしことしnăm nay——Vocabulary pool
らいねんらいねんnăm sau——Vocabulary pool
-がつ-がつtháng -——Vocabulary pool
なんがつなんがつtháng mấy——Vocabulary pool
ついたち / ふつか / みっか / よっか / いつか / むいか / なのか / ようか / ここのか / とおかtsuitachi ... tookangày mồng 1 đến ngày mồng 10——Vocabulary pool
じゅうよっか / はつか / にじゅうよっかjuuyokka / hatsuka / nijuuyokkangày 14, ngày 20, ngày 24——Vocabulary pool
-にち-にちngày -, - ngày——Vocabulary pool
なんにちなんにちngày mấy, bao nhiêu ngày——Vocabulary pool
いついつbao giờ, khi nào——Vocabulary pool
たんじょうびたんじょうびsinh nhật——Vocabulary pool
ふつうふつうtàu thường (dừng ở các ga lẻ)——Vocabulary pool
きゅうこうきゅうこうtàu tốc hành——Vocabulary pool
とっきゅうとっきゅうtàu tốc hành đặc biệt——Vocabulary pool
つぎのつぎのtiếp theo——Vocabulary pool
どういたしましてどういたしましてKhông có gì.——Vocabulary pool
-ばんせん-ばんせんsân ga số -——Vocabulary pool
はかた / ふしみ / こうしえんHakata / Fushimi / Koushientên các khu phố/địa danh ở Nhật——Vocabulary pool
おおさかじょうおおさかじょうLâu đài Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

スーパーの ボードに、かばんを なくした メモが あります。

くだものの ちかくで、ちいさい かばんを みましたか。

わたしは この スーパーの なかを あるいて、どこも さがしました。

6じ すぎは、うけつけに ひとが いません。

かばんを この うけつけに おいて ください。
スーパーの ボードに、かばんを なくした メモが あります。

Trên bảng tin của siêu thị có một mẩu giấy báo mất chiếc túi.

くだものの ちかくで、ちいさい かばんを みましたか。

Có ai nhìn thấy một chiếc túi nhỏ gần khu trái cây không?

わたしは この スーパーの なかを あるいて、どこも さがしました。

Tôi đã đi bộ khắp bên trong siêu thị này và tìm khắp nơi.

6じ すぎは、うけつけに ひとが いません。

Sau 6 giờ, không có ai ở quầy tiếp tân.

かばんを この うけつけに おいて ください。

Xin hãy để chiếc túi ở quầy này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 20

Mẫu ngữ pháp

N (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Đi / Đến / Về

Cấu trúc
N (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります
Giải thích
Trợ từ へ chỉ hướng di chuyển. 行きます là đi, 来ます là đến, 帰ります là về.

Ví dụ

  • らいしゅう、フォン・ランさんは ベトナムへ 帰ります。

    Tuần sau, chị Phương Lan về Việt Nam.

  • 田中さんは あした がっこうへ 行きます。

    Ngày mai, anh Tanaka đi học.

Mẫu ngữ pháp

どこ [へ] も 行きません/行きませんでした

Không đi đâu cả

Cấu trúc
どこ [へ] も 行きません/行きませんでした
Giải thích
Dùng どこへも với động từ phủ định để diễn tả không đi đâu cả. Có thể lược bỏ へ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは きのう どこへも 行きませんでした。

    Hôm qua chị Phương Lan đã không đi đâu cả.

  • 田中さんは こんしゅう どこへも 行きません。

    Tuần này anh Tanaka không đi đâu cả.

Mẫu ngữ pháp

N (phương tiện) で V (chuyển động)

Đi bằng phương tiện gì

Cấu trúc
N (phương tiện) で V (chuyển động)
Giải thích
Trợ từ で chỉ phương tiện đi lại. Khi đi bộ, dùng あるいて và không dùng で.

Ví dụ

  • 田中さんは でんしゃで がっこうへ 行きます。

    Anh Tanaka đi học bằng tàu điện.

  • フォン・ランさんは バスで スーパーへ 来ました。

    Chị Phương Lan đến siêu thị bằng xe buýt.

Mẫu ngữ pháp

N (người) と V

Làm gì cùng với ai

Cấu trúc
N (người) と V
Giải thích
Trợ từ と chỉ người hoặc động vật cùng thực hiện hành động. Nếu làm một mình, dùng ひとりで.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは ともだちと スーパーへ 行きました。

    Chị Phương Lan đã đi siêu thị với bạn.

  • 田中さんは ひとりで がっこうへ 行きます。

    Anh Tanaka đi học một mình.

Mẫu ngữ pháp

Liệt kê theo nhóm thời gian

Hệ thống trạng từ thời gian

Cấu trúc
Liệt kê theo nhóm thời gian
Giải thích
Gồm せんしゅう, こんしゅう, らいしゅう, きょねん, ことし, らいねん... để xác định thời điểm hành động.

Ví dụ

  • せんしゅう、フォン・ランさんは がっこうへ 行きました。こんしゅうは スーパーへ 行きます。

    Tuần trước chị Phương Lan đã đi học. Tuần này chị ấy đi siêu thị.

  • 田中さんは らいねん ベトナムへ 行きます。

    Sang năm anh Tanaka sẽ đi Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

Số đếm + 月 (がつ)

Tháng mấy / Tháng ...

Cấu trúc
Số đếm + 月 (がつ)
Giải thích
Hỏi tháng dùng なんがつ. Lưu ý tháng 4 là しがつ, tháng 7 là しちがつ, tháng 9 là くがつ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは くがつに ベトナムへ 帰ります。

    Chị Phương Lan về Việt Nam vào tháng 9.

  • 田中さんの たんじょうびは なんがつですか。

    Sinh nhật của anh Tanaka vào tháng mấy?

Mẫu ngữ pháp

Số đếm + 日 (にち / か)

Ngày mùng... / Ngày...

Cấu trúc
Số đếm + 日 (にち / か)
Giải thích
Hỏi ngày dùng なんにち. Các ngày 1-10, 14, 20, 24 có cách đọc đặc biệt.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは ついたちに スーパーへ 行きます。

    Chị Phương Lan đi siêu thị vào mồng một.

  • 田中さんは はつかに がっこうへ 行きます。

    Anh Tanaka đi học vào ngày 20.

Mẫu ngữ pháp

いつ V ますか

Khi nào

Cấu trúc
いつ V ますか
Giải thích
Dùng いつ để hỏi thời gian. Không dùng trợ từ に với いつ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは いつ ベトナムへ 帰りますか。

    Khi nào chị Phương Lan về Việt Nam?

  • 田中さんは いつ スーパーへ 行きますか。

    Khi nào anh Tanaka đi siêu thị?

Mẫu ngữ pháp

Câu văn + よ

...đấy / ...đó

Cấu trúc
Câu văn + よ
Giải thích
Thêm よ cuối câu để cung cấp thông tin mới hoặc khẳng định ý kiến.

Ví dụ

  • スーパーへ 来ましたよ。

    Tớ đến siêu thị rồi đấy.

  • あの 人は 田中さんですよ。

    Người kia là anh Tanaka đấy.

Mẫu ngữ pháp

そうですね

Đúng vậy nhỉ / Thế nhỉ

Cấu trúc
そうですね
Giải thích
Dùng khi đồng ý hoặc đồng cảm với ý kiến của đối phương.

Ví dụ

  • 田中さん: でんしゃは はやいですね。

    Anh Tanaka: Tàu điện nhanh nhỉ.

  • フォン・ランさん: そうですね。

    Chị Phương Lan: Đúng vậy nhỉ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở siêu thị: Cậu có cần gì không?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.