Học liệu · JP · a1

Chọn áo sơ mi ở trung tâm thương mại

Bài 19 · 4 phần

Hai người bạn Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trung tâm thương mại. Họ cùng nhau chọn áo sơ mi.

Section

4

Nội dung

21

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chọn áo sơ mi ở trung tâm thương mại

Hai người bạn Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trung tâm thương mại. Họ cùng nhau chọn áo sơ mi.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Chọn áo sơ mi ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: シャツがたくさんありますね。見たり、色を比べたりしましょう。
フォン・ラン: このシャツ、いいですね。私はこれが好きです。
田中 健太: 私はあのシャツが好きです。
フォン・ラン: 色はどれがいいですか。
田中 健太: あの青いシャツがいいです。
フォン・ラン: じゃあ、これを着てみます。
田中 健太: そのシャツ、フォン・ランさんにいいですよ。これにしましょう。
フォン・ラン: 靴の売り場じゃなくて、この服のコーナーにいましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランシャツがたくさんありますね。見たり、色を比べたりしましょう。Có nhiều áo sơ mi nhỉ. Chúng mình vừa xem vừa so màu nhé.
フォン・ランこのシャツ、いいですね。私はこれが好きです。Chiếc áo này đẹp nhỉ. Tôi thích cái này.
田中 健太私はあのシャツが好きです。Tôi thích cái áo kia.
フォン・ラン色はどれがいいですか。Màu nào thì đẹp?
田中 健太あの青いシャツがいいです。Cái áo màu xanh kia thì đẹp.
フォン・ランじゃあ、これを着てみます。Vậy tôi thử cái này nhé.
田中 健太そのシャツ、フォン・ランさんにいいですよ。これにしましょう。Chiếc áo đó hợp với Phương Lan đấy. Chọn cái này nhé.
フォン・ラン靴の売り場じゃなくて、この服のコーナーにいましょう。Chúng mình ở góc quần áo này, chứ không phải quầy giày nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 31
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[やまに~] のぼりますのぼりますleo [núi]——Vocabulary pool
[ホテルに~] とまりますとまりますtrọ [ở khách sạn]——Vocabulary pool
そうじしますそうじしますdọn vệ sinh——Vocabulary pool
せんたくしますせんたくしますgiặt——Vocabulary pool
れんしゅうしますれんしゅうしますluyện tập, thực hành——Vocabulary pool
なりますなりますtrở thành, trở nên——Vocabulary pool
ねむいねむいbuồn ngủ——Vocabulary pool
つよいつよいmạnh——Vocabulary pool
よわいよわいyếu——Vocabulary pool
ちょうしが いいちょうしが いいtrong tình trạng tốt——Vocabulary pool
ちょうしが わるいちょうしが わるいtrong tình trạng xấu——Vocabulary pool
ちょうしちょうしtình trạng, trạng thái——Vocabulary pool
ゴルフごるふgôn (~を します: chơi gôn)——Vocabulary pool
すもうすもうvật Sumo——Vocabulary pool
パチンコぱちんこtrò chơi Pachinko (~を します: chơi trò chơi Pachinko)——Vocabulary pool
おちゃおちゃtrà (nói chung)——Vocabulary pool
ひひngày——Vocabulary pool
いちどいちどmột lần——Vocabulary pool
いちどもいちどもchưa lần nào (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
だんだんだんだんdần dần——Vocabulary pool
もうすぐもうすぐsắp——Vocabulary pool
おかげさまでおかげさまでcảm ơn anh/chị (dùng để bày tỏ sự cảm ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)——Vocabulary pool
かんぱいかんぱいnâng cốc!/ cạn chén!——Vocabulary pool
じつはじつはthật ra là/ sự tình là——Vocabulary pool
ダイエットだいえっとviệc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します: ăn kiêng)——Vocabulary pool
なんかいもなんかいもnhiều lần——Vocabulary pool
しかししかしnhưng, tuy nhiên——Vocabulary pool
むり[な]むり[な]không thể, quá sức——Vocabulary pool
からだにいいからだにいいtốt cho sức khỏe——Vocabulary pool
ケーキけーきbánh ga-tô, bánh ngọt——Vocabulary pool
かつしかほくさいかつしかほくさいKatsushika Hokusai (1760-1849), một họa sĩ nổi tiếng thời Edo——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

31 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このモールのホールに、映画のポスターがあります。

このカウンターで切符を買ってください。

もうすぐ六時になります。映画は六時から始まります。

切符一枚で、席が一つになります。

終わりまで、切符を大事に持ってください。
このモールのホールに、映画のポスターがあります。

Ở sảnh của trung tâm thương mại này có một tấm áp phích phim.

このカウンターで切符を買ってください。

Hãy mua vé ở quầy này.

もうすぐ六時になります。映画は六時から始まります。

Sắp đến sáu giờ. Phim bắt đầu từ sáu giờ.

切符一枚で、席が一つになります。

Một vé sẽ tương ứng với một chỗ ngồi.

終わりまで、切符を大事に持ってください。

Hãy giữ vé cẩn thận cho đến hết.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

Vた(thể Ta)

Thể Ta (Quá khứ ngắn)

Cấu trúc
Vた(thể Ta)
Giải thích
Cách chia giống hệt thể Te, chỉ thay 'te' bằng 'ta', 'de' bằng 'da'. Thể Ta được dùng như thì quá khứ của thể thông thường.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはこのシャツを買った。

    Phương Lan đã mua chiếc áo này.

Mẫu ngữ pháp

Vた + こと + が + あります

Đã từng ... (Kinh nghiệm)

Cấu trúc
Vた + こと + が + あります
Giải thích
Biểu thị kinh nghiệm trong quá khứ, đã từng làm một việc gì đó ít nhất một lần.

Ví dụ

  • 田中さんはこの映画を見たことがあります。

    Tanaka từng xem bộ phim này rồi.

Mẫu ngữ pháp

V1た + り、 V2た + り + します

Lúc thì..., lúc thì... / Làm cái này, làm cái kia...

Cấu trúc
V1た + り、 V2た + り + します
Giải thích
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động đã thực hiện.

Ví dụ

  • 田中さんはシャツを見たり、靴を見たりしました。

    Tanaka vừa xem áo, vừa xem giày.

Mẫu ngữ pháp

Adj(i→く) / Adj(na→に) / N (に) + なります

Trở nên ... / Trở thành ...

Cấu trúc
Adj(i→く) / Adj(na→に) / N (に) + なります
Giải thích
Biểu thị sự thay đổi trạng thái.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの調子はよくなりました。

    Tình trạng của Phương Lan đã trở nên tốt hơn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chọn áo sơ mi ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.