Học liệu · JP · a1

Nói “đi” và “đến” ở bến xe buýt

Bài 24 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đợi xe buýt ở bến xe buýt.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nói “đi” và “đến” ở bến xe buýt

Phương Lan và Tanaka Kenta đang đợi xe buýt ở bến xe buýt.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Nói “đi” và “đến” ở bến xe buýt

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここでバスを待ちます。
フォン・ラン: このバスはどこへ行きますか。
田中 健太: このバスは本町へ行きます。
フォン・ラン: このバスはここへ来ますか。
田中 健太: はい、ここへ来ます。
フォン・ラン: どこへ行きますか。
田中 健太: 家へ帰ります。
フォン・ラン: 駅のホームではなく、このバス停で「行きます」と「来ます」を使います。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここでバスを待ちます。Tôi đợi xe buýt ở đây.
フォン・ランこのバスはどこへ行きますか。Xe buýt này đi đâu?
田中 健太このバスは本町へ行きます。Xe buýt này đi đến Honmachi.
フォン・ランこのバスはここへ来ますか。Xe buýt này có đến đây không?
田中 健太はい、ここへ来ます。Vâng, nó đến đây.
フォン・ランどこへ行きますか。Bạn đi đâu vậy?
田中 健太家へ帰ります。Tôi về nhà.
フォン・ラン駅のホームではなく、このバス停で「行きます」と「来ます」を使います。Chúng ta dùng “đi” và “đến” ở bến xe buýt này, không phải ở sân ga.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 19
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
くれますkuremasucho, tặng (tôi)——Vocabulary pool
つれていきますtsureteikimasudẫn đi——Vocabulary pool
つれてきますtsuretekimasudẫn đến——Vocabulary pool
[ひとを~] おくります[hitowo~] okurimasuđưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó]——Vocabulary pool
しょうかいしますshoukaishimasugiới thiệu——Vocabulary pool
あんないしますannaishimasuhướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường——Vocabulary pool
せつめいしますsetsumeishimasugiải thích, trình bày——Vocabulary pool
[コーヒーを~] いれます[ko-hi-wo~] iremasupha [cà-phê]——Vocabulary pool
おじいさん / おじいちゃんojiisan/ojiichanông nội, ông ngoại, ông——Vocabulary pool
おばあさん / おばあちゃんobaasan/obaachanbà nội, bà ngoại, bà——Vocabulary pool
じゅんびjunbichuẩn bị [~します: chuẩn bị]——Vocabulary pool
いみimiý nghĩa——Vocabulary pool
[お]かし[o]kashibánh kẹo——Vocabulary pool
ぜんぶzenbutoàn bộ, tất cả——Vocabulary pool
じぶんでjibundetự (mình)——Vocabulary pool
ほかにhokaningoài ra, bên cạnh đó——Vocabulary pool
ワゴンしゃwagonshaxe ô-tô kiểu Wagon (có thùng đóng kín)——Vocabulary pool
「お」べんとう「o」bentoucơm hộp——Vocabulary pool
ははのひhahanohingày Mẹ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

19 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

バス停のボードに小さなポスターがあります。

3月10日に誕生日の遠足があります。

朝、このバス停に集まります。

小さなおかしを持ってきてください。

来たい人は、名前を書いてください。
バス停のボードに小さなポスターがあります。

Có một tấm áp phích nhỏ trên bảng tin ở bến xe buýt.

3月10日に誕生日の遠足があります。

Có một chuyến đi chơi sinh nhật vào ngày 10 tháng 3.

朝、このバス停に集まります。

Buổi sáng, mọi người tập trung tại bến xe buýt này.

小さなおかしを持ってきてください。

Xin hãy mang theo bánh kẹo nhỏ.

来たい人は、名前を書いてください。

Ai muốn đến thì xin hãy ghi tên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`S (Người cho) は V-te あげます`

Làm ... cho ai đó

Cấu trúc
`S (Người cho) は V-te あげます`
Giải thích
Diễn tả người nói hoặc chủ ngữ làm một việc gì đó vì lợi ích của người khác. Dùng với bạn bè, người thân; tránh dùng với người bề trên.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中さんにコーヒーを入れてあげます。

    Phương Lan pha cà phê cho anh Tanaka.

  • フォン・ランさんは田中さんをバス停まで送ってあげます。

    Phương Lan đưa anh Tanaka đến bến xe buýt.

Mẫu ngữ pháp

`S (Người nhận) は Person に V-te もらいます`

Được (ai đó) làm cho / Nhờ (ai đó) làm

Cấu trúc
`S (Người nhận) は Person に V-te もらいます`
Giải thích
Chủ ngữ là người nhận lợi ích; hành động do người khác làm cho mình. Câu thường mang hàm ý biết ơn.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは田中さんにバス停まで送ってもらいます。

    Phương Lan nhờ anh Tanaka đưa đến bến xe buýt.

  • 田中さんはフォン・ランさんにコーヒーを入れてもらいます。

    Anh Tanaka nhờ Phương Lan pha cà phê.

Mẫu ngữ pháp

`S (Người cho) は (Watashi) に V-te くれます`

(Ai đó) làm ... cho tôi / chúng tôi

Cấu trúc
`S (Người cho) は (Watashi) に V-te くれます`
Giải thích
Chủ ngữ là người thực hiện hành động; người nhận là tôi hoặc người trong nhóm của tôi. Cảm nhận được ân huệ từ hành động đó.

Ví dụ

  • 田中さんはわたしにコーヒーを入れてくれます。

    Anh Tanaka pha cà phê cho tôi.

  • フォン・ランさんはわたしにバス停まで案内してくれます。

    Phương Lan dẫn đường cho tôi đến bến xe buýt.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nói “đi” và “đến” ở bến xe buýt” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.