Học liệu · JP · a1

Câu chuyện kỳ nghỉ trước

Bài 3 · 4 phần

フォン・ラン và 田中 健太 là bạn cùng lớp tại lớp học ngôn ngữ. Sau bài học, hai người kể cho nhau nghe về kỳ nghỉ trước.

Section

4

Nội dung

37

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Câu chuyện kỳ nghỉ trước

フォン・ラン và 田中 健太 là bạn cùng lớp tại lớp học ngôn ngữ. Sau bài học, hai người kể cho nhau nghe về kỳ nghỉ trước.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Câu chuyện kỳ nghỉ trước

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 田中さん、このまえの休みはどうでしたか。
田中 健太: うちにいました。
フォン・ラン: なにをしましたか。
田中 健太: 料理をしました。本をよみました。
田中 健太: フォン・ランさんはどうでしたか。
フォン・ラン: こうえんをさんぽしました。
田中 健太: フォン・ランさんの休みはこうえん、私の休みはうちでした。
フォン・ラン: はい。ここで話ができて、よかったです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン田中さん、このまえの休みはどうでしたか。Anh Tanaka, kỳ nghỉ trước thế nào ạ?
田中 健太うちにいました。Tôi đã ở nhà.
フォン・ランなにをしましたか。Bạn đã làm gì?
田中 健太料理をしました。本をよみました。Tôi đã nấu ăn và đọc sách.
田中 健太フォン・ランさんはどうでしたか。Còn bạn Phương Lan thì sao?
フォン・ランこうえんをさんぽしました。Tôi đã đi dạo ở công viên.
田中 健太フォン・ランさんの休みはこうえん、私の休みはうちでした。Kỳ nghỉ của bạn Phương Lan là công viên, kỳ nghỉ của tôi là ở nhà.
フォン・ランはい。ここで話ができて、よかったです。Vâng. Tôi rất vui vì đã trò chuyện được ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ここここchỗ này, đây——Vocabulary pool
そこそこchỗ đó, đó——Vocabulary pool
あそこあそこchỗ kia, kia——Vocabulary pool
どこどこchỗ nào, đâu——Vocabulary pool
こちらこちらphía này, đằng này, chỗ này, đây (lịch sự của ここ)——Vocabulary pool
そちらそちらphía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (lịch sự của そこ)——Vocabulary pool
あちらあちらphía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (lịch sự của あそこ)——Vocabulary pool
どちらどちらphía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (lịch sự của どこ)——Vocabulary pool
きょうしつきょうしつlớp học, phòng học——Vocabulary pool
しょくどうしょくどうnhà ăn——Vocabulary pool
じむしょじむしょvăn phòng——Vocabulary pool
かいぎしつかいぎしつphòng họp——Vocabulary pool
うけつけうけつけbộ phận tiếp tân, phòng thường trực——Vocabulary pool
ロビーろびーhành lang, đại sảnh——Vocabulary pool
へやへやcăn phòng——Vocabulary pool
トイレ(おてあらい)といれ(おてあらい)nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét——Vocabulary pool
かいだんかいだんcầu thang——Vocabulary pool
エレベーターえれべーたーthang máy——Vocabulary pool
エスカレーターえすかれーたーthang cuốn——Vocabulary pool
[お]くに[お]くにđất nước (của anh/chị)——Vocabulary pool
かいしゃかいしゃcông ty——Vocabulary pool
うちうちnhà——Vocabulary pool
でんわでんわmáy điện thoại, điện thoại——Vocabulary pool
くつくつgiày——Vocabulary pool
ネクタイねくたいcà vạt——Vocabulary pool
ワインわいんrượu vang——Vocabulary pool
たばこたばこthuốc lá——Vocabulary pool
うりばうりばquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)——Vocabulary pool
ちかちかtầng hầm, dưới mặt đất——Vocabulary pool
~かい(-がい)~かい(-がい)tầng thứ -——Vocabulary pool
なんがいなんがいtầng mấy——Vocabulary pool
-えん-えん- yên——Vocabulary pool
いくらいくらbao nhiêu tiền——Vocabulary pool
ひゃくひゃくtrăm——Vocabulary pool
せんせんnghìn——Vocabulary pool
まんまんmười nghìn, vạn——Vocabulary pool
すみませんすみませんXin lỗi——Vocabulary pool
~でございます~でございます(cách nói lịch sự của 「です」)——Vocabulary pool
みせてくださいみせてくださいcho tôi xem [-]——Vocabulary pool
じゃじゃthế thì, vậy thì——Vocabulary pool
[~を]ください[~を]くださいcho tôi [-]——Vocabulary pool
しんおおさかしんおおさかtên một nhà ga ở Osaka——Vocabulary pool
イタリアいたりあÝ——Vocabulary pool
スイスすいすThụy Sĩ——Vocabulary pool
MT / ヨーネン / アキックスMT / よーねん / あきっくすtên các công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ここに、休みのポストカードがあります。

ホテルは海のそばでした。

天気はあたたかかったです。

プールがありました。

人はしんせつでした。そして、一人で行きました。
ここに、休みのポストカードがあります。

Ở đây có một tấm bưu thiếp của kỳ nghỉ.

ホテルは海のそばでした。

Khách sạn ở bên cạnh biển.

天気はあたたかかったです。

Thời tiết ấm áp.

プールがありました。

Có một hồ bơi.

人はしんせつでした。そして、一人で行きました。

Mọi người thân thiện. Và tôi đã đi một mình.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 18

Mẫu ngữ pháp

`ここ/そこ/あそこ は N (Địa điểm) です`

Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia

Cấu trúc
`ここ/そこ/あそこ は N (Địa điểm) です`
Giải thích
ここ là chỗ gần người nói, そこ là chỗ gần người nghe, あそこ là chỗ xa cả hai.

Ví dụ

  • ここは語学教室です。

    Đây là lớp học ngôn ngữ.

  • そこはうけつけです。

    Đó là quầy tiếp tân.

  • あそこはうりばです。

    Kia là quầy bán hàng.

Mẫu ngữ pháp

`こちら/そちら/あちら は N (Địa điểm) です`

Phía này / Phía đó / Phía kia

Cấu trúc
`こちら/そちら/あちら は N (Địa điểm) です`
Giải thích
Dạng lịch sự của ここ/そこ/あそこ, dùng để chỉ vị trí hoặc giới thiệu nơi chốn trang trọng.

Ví dụ

  • こちらはベトナムです。

    Đây là Việt Nam (lịch sự).

  • そちらは日本です。

    Đó là Nhật Bản (lịch sự).

  • あちらはロビーです。

    Kia là đại sảnh (lịch sự).

Mẫu ngữ pháp

`N1 は N2 (Địa điểm) です`

N1 ở N2

Cấu trúc
`N1 は N2 (Địa điểm) です`
Giải thích
Diễn tả vị trí của người hoặc vật N1 đang ở địa điểm N2.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはコンビニです。

    Chị Phương Lan đang ở cửa hàng tiện lợi.

  • 田中さんはスーパーです。

    Anh Tanaka đang ở siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

`N は どこ/どちら ですか`

Ở đâu? / Đằng nào?

Cấu trúc
`N は どこ/どちら ですか`
Giải thích
Hỏi vị trí: どこ là cách thường, どちら lịch sự hơn.

Ví dụ

  • トイレはどこですか。

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • うりばはどちらですか。

    Quầy bán hàng ở đâu ạ? (lịch sự)

Mẫu ngữ pháp

`会社/国/学校 は どこ/どちら ですか`

Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về

Cấu trúc
`会社/国/学校 は どこ/どちら ですか`
Giải thích
Dùng どこ hoặc どちら để hỏi quốc gia, công ty, trường học.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの国はどこですか。

    Đất nước của chị Phương Lan là nước nào?

  • 田中さんの会社はどちらですか。

    Công ty của anh Tanaka ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

`N1 の N2`

N2 xuất xứ từ N1

Cấu trúc
`N1 の N2`
Giải thích
N1 là tên quốc gia hoặc công ty, chỉ nơi sản xuất của N2.

Ví dụ

  • これはベトナムのワインです。

    Đây là rượu vang Việt Nam.

  • それは日本のワインです。

    Đó là rượu vang Nhật Bản.

Mẫu ngữ pháp

`A: ~は なんがいですか。 B: ~は ~かいです。    ~がい`

Tầng mấy?

Cấu trúc
`A: ~は なんがいですか。 B: ~は ~かいです。    ~がい`
Giải thích
Hỏi về tầng lầu; lưu ý tầng trệt tính là tầng 1, tầng hầm dùng ちか.

Ví dụ

  • しょくどうはなんがいですか。

    Nhà ăn ở tầng mấy?

  • 4かいです。

    Tầng 4.

Mẫu ngữ pháp

`N は いくらですか`

Bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
`N は いくらですか`
Giải thích
Hỏi giá tiền của vật N.

Ví dụ

  • そのネクタイはいくらですか。

    Cà vạt đó bao nhiêu tiền?

  • ワインは2000円です。

    Rượu vang là 2000 yên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Câu chuyện kỳ nghỉ trước” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.