Học liệu · JP · a1

Chương trình TV tối nay

Bài 28 · 4 phần

Tại căn hộ, Phương Lan vừa về đến nhà. Tanaka Kenta hỏi cô ấy tối nay trên TV có gì. Hai người cùng xem lịch chương trình và quyết định ngồi sofa.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chương trình TV tối nay

Tại căn hộ, Phương Lan vừa về đến nhà. Tanaka Kenta hỏi cô ấy tối nay trên TV có gì. Hai người cùng xem lịch chương trình và quyết định ngồi sofa.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Chương trình TV tối nay

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ただいま。アパートに帰りました。
田中 健太: 今夜、テレビで何がありますか。
フォン・ラン: 八時にニュースがあります。
田中 健太: ニュースのあとは何ですか。
フォン・ラン: 九時に映画があります。
田中 健太: 六時半のしあいが見たいです。
フォン・ラン: その時間はもうありません。
田中 健太: ソファにすわりましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランただいま。アパートに帰りました。Em về rồi. Em về đến căn hộ rồi.
田中 健太今夜、テレビで何がありますか。Tối nay trên TV có gì?
フォン・ラン八時にニュースがあります。Lúc 8 giờ có bản tin.
田中 健太ニュースのあとは何ですか。Sau bản tin là gì?
フォン・ラン九時に映画があります。Lúc 9 giờ có phim.
田中 健太六時半のしあいが見たいです。Tôi muốn xem trận đấu lúc 6 rưỡi.
フォン・ランその時間はもうありません。Khoảng giờ đó không còn trống đâu.
田中 健太ソファにすわりましょう。Chúng ta ngồi xuống sofa thôi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 38
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おもいますおもいますnghĩ——Vocabulary pool
いいますいいますnói——Vocabulary pool
たりますたりますđủ——Vocabulary pool
かちますかちますthắng——Vocabulary pool
まけますまけますthua——Vocabulary pool
[おまつりが~] あります[おまつりが~] ありますđược tổ chức, diễn ra, có [lễ hội]——Vocabulary pool
役に立ちますやくにたちますgiúp ích——Vocabulary pool
むだ[な]むだ[な]lãng phí, vô ích——Vocabulary pool
ふべん[な]ふべん[な]bất tiện——Vocabulary pool
おなじおなじgiống——Vocabulary pool
すごいすごいghê quá, giỏi quá——Vocabulary pool
しゅしょうしゅしょうthủ tướng——Vocabulary pool
だいとうりょうだいとうりょうtổng thống——Vocabulary pool
せいじせいじchính trị——Vocabulary pool
ニュースにゅーすtin tức, bản tin——Vocabulary pool
スピーチすぴーちbài diễn thuyết, bài phát biểu (~を します: diễn thuyết)——Vocabulary pool
しあいしあいtrận đấu——Vocabulary pool
アルバイトあるばいとcông việc làm thêm (~を します: làm thêm)——Vocabulary pool
いけんいけんý kiến——Vocabulary pool
[お]はなし[お]はなしcâu chuyện, bài nói chuyện (~を します: Nói chuyện)——Vocabulary pool
ユーモアゆーもあhài hước——Vocabulary pool
むだむだsự lãng phí——Vocabulary pool
デザインでざいんthiết kế——Vocabulary pool
こうつうこうつうgiao thông, đi lại——Vocabulary pool
ラッシュらっしゅgiờ cao điểm——Vocabulary pool
さいきんさいきんgần đây——Vocabulary pool
たぶんたぶんchắc, có thể——Vocabulary pool
きっときっとchắc chắn, nhất định——Vocabulary pool
ほんとうにほんとうにthật sự——Vocabulary pool
そんなにそんなに(không)~ lắm——Vocabulary pool
~について~nitsuitevề~——Vocabulary pool
しかたが ありません。shikataga arimasen.Không có cách nào khác./đành chịu vậy/ Chuyện đã rồi.——Vocabulary pool
しばらくですね。shibarakudesune.Lâu không gặp nhỉ.——Vocabulary pool
~でものみませんか。~demonomimasenka.Anh/chị uống~ (cà-phê, rượu hay cái gì đó) nhé.——Vocabulary pool
みないと…。minaito….Tôi phải xem——Vocabulary pool
もちろんmochirontất nhiên——Vocabulary pool
カンガルーkangaru-con kăng-gu-ru, chuột túi——Vocabulary pool
キャプテン・クックkyaputen~kukkuthuyền trưởng Cook (James Cook 1728 – 79)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

38 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

テレビのそばのテーブルに、小さいメモがあります。これは、あしたの天気の意見です。

メモを書いた人は、あしたは雨が降らないと思います。

朝は、雨が降らないでしょう。

たぶん、あしたは傘がいりません。

このメモは、今夜書きました。
テレビのそばのテーブルに、小さいメモがあります。これは、あしたの天気の意見です。

Trên bàn cạnh TV có một mảnh giấy nhỏ. Đây là ý kiến về thời tiết ngày mai.

メモを書いた人は、あしたは雨が降らないと思います。

Người viết giấy nghĩ rằng ngày mai trời sẽ không mưa.

朝は、雨が降らないでしょう。

Buổi sáng chắc sẽ không mưa.

たぶん、あしたは傘がいりません。

Chắc ngày mai không cần mang ô.

このメモは、今夜書きました。

Ghi chú này được viết vào tối nay.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

Plain Form + と + 思います

Tôi nghĩ rằng ...

Cấu trúc
Plain Form + と + 思います
Giải thích
Dùng để trình bày ý kiến, suy nghĩ hoặc phỏng đoán của người nói về một sự việc nào đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、あしたは雨が降らないと思います。

    Chị Phương Lan nghĩ rằng ngày mai trời không mưa.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form / Sentence + と + 言います

Nói rằng ... (Trích dẫn)

Cấu trúc
Plain Form / Sentence + と + 言います
Giải thích
Dùng để trích dẫn lại lời nói của ai đó. Có thể trích dẫn trực tiếp (nguyên văn trong ngoặc kép) hoặc gián tiếp (nội dung tóm tắt).

Ví dụ

  • 田中さんは、六時半にしあいがあると言いました。

    Anh Tanaka nói rằng lúc 6 rưỡi có trận đấu.

Mẫu ngữ pháp

Plain Form / N / Adj-na + でしょう (lên giọng)

... đúng không? (Xác nhận)

Cấu trúc
Plain Form / N / Adj-na + でしょう (lên giọng)
Giải thích
Dùng khi người nói muốn xác nhận lại thông tin mà mình nghĩ là người nghe cũng biết hoặc đồng ý.

Ví dụ

  • 田中さん、今夜の試合はすごいでしょう?

    Anh Tanaka, trận đấu tối nay chắc hay lắm nhỉ?

Mẫu ngữ pháp

Place で Event が あります

Ở ... có (tổ chức) ...

Cấu trúc
Place で Event が あります
Giải thích
Khi あります được dùng với danh từ chỉ sự kiện (lễ hội, buổi hòa nhạc...), 'de' chỉ địa điểm diễn ra.

Ví dụ

  • フォン・ランさんのアパートのとなりでお祭りがあります。

    Ở cạnh chung cư của chị Phương Lan có tổ chức lễ hội.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chương trình TV tối nay” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.