Học liệu · JP · a1

Xin phép chụp ảnh ở trung tâm cộng đồng

Bài 12 · 4 phần

Tại trung tâm cộng đồng, Phương Lan hỏi nhân viên quầy Hayashi Megumi về việc chụp ảnh.

Section

4

Nội dung

29

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xin phép chụp ảnh ở trung tâm cộng đồng

Tại trung tâm cộng đồng, Phương Lan hỏi nhân viên quầy Hayashi Megumi về việc chụp ảnh.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Xin phép chụp ảnh ở trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。林 恵さん、すみません。
フォン・ラン: ここで 写真を 撮っても いいですか。
林 恵: 何の 写真ですか。
フォン・ラン: この 部屋の 写真です。この 部屋は あの 部屋より 人が すくないですから。
林 恵: はい、いいですよ。
フォン・ラン: 写真に 人が いても いいですか。
林 恵: その 人たちに 先に 聞いて ください。
フォン・ラン: はい。ここに います。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。林 恵さん、すみません。Xin chào. Chị Hayashi Megumi, xin lỗi.
フォン・ランここで 写真を 撮っても いいですか。Tôi chụp ảnh ở đây được không ạ?
林 恵何の 写真ですか。Ảnh về cái gì vậy?
フォン・ランこの 部屋の 写真です。この 部屋は あの 部屋より 人が すくないですから。Ảnh căn phòng này. Vì căn phòng này ít người hơn căn phòng kia.
林 恵はい、いいですよ。Vâng, được chứ.
フォン・ラン写真に 人が いても いいですか。Trong ảnh có người thì được không ạ?
林 恵その 人たちに 先に 聞いて ください。Xin hãy hỏi họ trước.
フォン・ランはい。ここに います。Vâng, tôi sẽ ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かんたん[な]かんたん[な]đơn giản, dễ——Vocabulary pool
ちかいちかいgần——Vocabulary pool
とおいとおいxa——Vocabulary pool
はやいはやいnhanh, sớm——Vocabulary pool
おそいおそいchậm, muộn——Vocabulary pool
[ひとが~] おおい[ひとが~] おおいnhiều [người]——Vocabulary pool
[ひとが~] すくない[ひとが~] すくないít [người]——Vocabulary pool
あたたかいあたたかいấm——Vocabulary pool
すずしいすずしいmát——Vocabulary pool
あまいあまいngọt——Vocabulary pool
からいからいcay——Vocabulary pool
おもいおもいnặng——Vocabulary pool
かるいかるいnhẹ——Vocabulary pool
[コーヒーが~] いい[こーひーが~] いいthích, chọn, dùng [cafe]——Vocabulary pool
きせつきせつmùa——Vocabulary pool
はる / なつ / あき / ふゆharu / natsu / aki / fuyumùa xuân / mùa hè / mùa thu / mùa đông——Vocabulary pool
てんきてんきthời tiết——Vocabulary pool
あめ / ゆき / くもりame / yuki / kumorimưa / tuyết / có mây——Vocabulary pool
ホテルほてるkhách sạn——Vocabulary pool
くうこうくうこうsân bay——Vocabulary pool
うみ / せかいumi / sekaibiển, đại dương / thế giới——Vocabulary pool
パーティーぱーてぃーtiệc (~を します: tổ chức tiệc)——Vocabulary pool
[お]まつり[お]まつりlễ hội——Vocabulary pool
しけんしけんkỳ thi, bài thi——Vocabulary pool
すきやき / さしみ / [お]すし / てんぷらsukiyaki / sashimi / [o]sushi / tenpuraSukiyaki / Sashimi / Sushi / Tempura——Vocabulary pool
いけばな / もみじikebana / momijinghệ thuật cắm hoa / lá đỏ——Vocabulary pool
どちら / どちらもdochira / dochiramophía nào, đằng nào, cái nào / cả hai——Vocabulary pool
ずっとずっと(hơn) hẳn——Vocabulary pool
はじめてはじめてlần đầu tiên——Vocabulary pool
ただいま。ただいま。Tôi đã về đây. (dùng khi về đến nhà)——Vocabulary pool
おかえりなさい。おかえりなさい。Anh/Chị đã về đấy à.——Vocabulary pool
すごいですね。すごいですね。Ghê quá nhỉ./ Hay quá nhỉ.——Vocabulary pool
でもでもNhưng——Vocabulary pool
つかれました。つかれました。Tôi mệt rồi——Vocabulary pool
ぎおんまつり / ホンコン / シンガポールGion-matsuri / Honkon / Shingapo-ruLễ hội Gion / Hồng Kông / Singapore——Vocabulary pool
まいにちや / ABCストア / ジャパンMainichiya / ABC Sutoa / JapanTên các cửa hàng/ siêu thị giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

公民館の けいじばんに おしらせが あります。

この ホールでは たばこを すわないで ください。

ドアの ちかくでも すわないで ください。

たばこは 外の ゴミばこに 入れて ください。

この きそくは 夜の どの クラスでも 同じです。
公民館の けいじばんに おしらせが あります。

Ở bảng tin của trung tâm cộng đồng có một thông báo.

この ホールでは たばこを すわないで ください。

Xin đừng hút thuốc trong hội trường này.

ドアの ちかくでも すわないで ください。

Xin đừng hút thuốc cả ở gần cửa.

たばこは 外の ゴミばこに 入れて ください。

Xin hãy bỏ thuốc lá vào thùng rác bên ngoài.

この きそくは 夜の どの クラスでも 同じです。

Quy định này giống nhau cho mọi lớp buổi tối.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Quá khứ: Deshita / Phủ định quá khứ: Ja arimasen deshita

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
Quá khứ: Deshita / Phủ định quá khứ: Ja arimasen deshita
Giải thích
Cách chia thì quá khứ cho danh từ và tính từ đuôi na: thêm でした, phủ định thêm じゃ ありません でした.

Ví dụ

  • きのうは あめ でした。

    Hôm qua trời mưa.

  • フォン・ランさんは ベトナム人 でした。

    Phương Lan là người Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

Quá khứ: Bỏ 'i' thêm 'katta desu' / Phủ định quá khứ: Bỏ 'i' thêm 'kunakatta desu'

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
Quá khứ: Bỏ 'i' thêm 'katta desu' / Phủ định quá khứ: Bỏ 'i' thêm 'kunakatta desu'
Giải thích
Cách chia thì quá khứ cho tính từ đuôi i. Ví dụ: すずしい → すずしかったです; すずしくない → すずしくなかったです.

Ví dụ

  • きのうは すずしかったです。

    Hôm qua trời mát.

  • きのうは あたたかく なかったです。

    Hôm qua trời không ấm.

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 より Adj です

N1 ... hơn N2

Cấu trúc
N1 は N2 より Adj です
Giải thích
So sánh hơn: N1 có tính chất hơn N2. Trợ từ より đánh dấu đối tượng so sánh.

Ví dụ

  • この ホテルは あの ホテルより ちかいです。

    Khách sạn này gần hơn khách sạn kia.

  • この 部屋は あの 部屋より 人が すくないです。

    Căn phòng này ít người hơn căn phòng kia.

Mẫu ngữ pháp

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2, cái nào ... hơn?

Cấu trúc
N1 と N2 と どちらが Adj ですか
Giải thích
Hỏi lựa chọn giữa hai đối tượng. Trả lời dùng: 'N の ほうが Adj です'.

Ví dụ

  • はる と あき と どちらが すずしい ですか。

    Mùa xuân và mùa thu, mùa nào mát hơn?

  • あき の ほうが すずしい です。

    Mùa thu mát hơn.

Mẫu ngữ pháp

N1 [no naka] de Interrogative ga ichiban Adj desu ka

Trong phạm vi N1, cái gì/đâu/ai/khi nào ... nhất?

Cấu trúc
N1 [no naka] de Interrogative ga ichiban Adj desu ka
Giải thích
Hỏi so sánh nhất trong một nhóm/phạm vi. Trả lời: 'N が いちばん Adj です'.

Ví dụ

  • きせつの なかで どの きせつが いちばん あたたかい ですか。

    Trong các mùa, mùa nào ấm nhất?

  • あきが いちばん すずしい です。

    Mùa thu mát nhất.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Xin phép chụp ảnh ở trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.