Học liệu · JP · a1

Trong bếp còn thức ăn không?

Bài 11 · 4 phần

Tại căn bếp trong nhà, Phương Lan và Tanaka Kenta cùng xem trong bếp còn món gì để ăn.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong bếp còn thức ăn không?

Tại căn bếp trong nhà, Phương Lan và Tanaka Kenta cùng xem trong bếp còn món gì để ăn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Trong bếp còn thức ăn không?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この 戸棚を あけますね。
フォン・ラン: ごはんが ありますか。
田中 健太: はい、ごはんが ありますよ。
フォン・ラン: ジュースは ありますか。
田中 健太: いいえ、ジュースは ありません。
フォン・ラン: では、お水を ください。
田中 健太: はい、お水です。どうぞ。
フォン・ラン: キッチンには、食べ物だけ ありますね。服は ありませんね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの 戸棚を あけますね。Mình mở cái tủ này nhé.
フォン・ランごはんが ありますか。Có cơm không?
田中 健太はい、ごはんが ありますよ。Có, có cơm đấy.
フォン・ランジュースは ありますか。Có nước ép nào không?
田中 健太いいえ、ジュースは ありません。Không, không có nước ép.
フォン・ランでは、お水を ください。Vậy cho mình xin chút nước lọc.
田中 健太はい、お水です。どうぞ。Đây, nước đây. Mời bạn.
フォン・ランキッチンには、食べ物だけ ありますね。服は ありませんね。Trong bếp thì chỉ có đồ ăn thôi nhỉ. Không có quần áo đâu.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[こどもが~] います[こどもが~] いますcó [con]——Vocabulary pool
[にほんにお~] います[にほんにお~] いますở [Nhật]——Vocabulary pool
かかりますかかりますmất, tốn (thời gian, tiền bạc)——Vocabulary pool
[かいしゃを~] やすみます[かいしゃを~] やすみますnghỉ [làm việc]——Vocabulary pool
ひとつひとつmột cái (dùng để đếm đồ vật)——Vocabulary pool
ふたつふたつhai cái——Vocabulary pool
みっつみっつba cái——Vocabulary pool
よっつよっつbốn cái——Vocabulary pool
いつついつつnăm cái——Vocabulary pool
むっつむっつsáu cái——Vocabulary pool
ななつななつbảy cái——Vocabulary pool
やっつやっつtám cái——Vocabulary pool
ここのつここのつchín cái——Vocabulary pool
とおとおmười——Vocabulary pool
いくついくつmấy cái, bao nhiêu cái——Vocabulary pool
ひとりひとりmột người——Vocabulary pool
ふたりふたりhai người——Vocabulary pool
ーにんーにん- người——Vocabulary pool
ーだいーだい- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)——Vocabulary pool
ーまいーまい- tờ, tấm——Vocabulary pool
ーかいーかい- lần——Vocabulary pool
りんご / みかんringo / mikantáo / quýt——Vocabulary pool
サンドイッチ / カレー[ライス]sandoicchi / kare- [raisu]bánh sandwich / [cơm] cà ri——Vocabulary pool
アイスクリームあいすくりーむkem——Vocabulary pool
きって / はがきkitte / hagakitem / bưu thiếp——Vocabulary pool
ふうとうふうとうphong bì——Vocabulary pool
そくたつ / かきとめsokutatsu / kakitomegửi nhanh / gửi bảo đảm——Vocabulary pool
エアメール / ふなびんeame-ru / funabingửi bằng đường hàng không / gửi bằng đường biển——Vocabulary pool
りょうしんりょうしんbố mẹ——Vocabulary pool
きょうだいきょうだいanh chị em——Vocabulary pool
あに / おにいさんani / oniisananh trai (của mình) / anh trai (của người khác)——Vocabulary pool
あね / おねえさんane / oneesanchị gái (của mình) / chị gái (của người khác)——Vocabulary pool
おとうと / おとうとさんotouto / otoutosanem trai (của mình) / em trai (của người khác)——Vocabulary pool
いもうと / いもうとさんimouto / imoutosanem gái (của mình) / em gái (của người khác)——Vocabulary pool
がいこく / ーじかんgaikoku / -jikannước ngoài / - tiếng, - giờ——Vocabulary pool
ーしゅうかんーしゅうかん- tuần——Vocabulary pool
ーかげつーかげつ- tháng——Vocabulary pool
ーねんーねん- năm——Vocabulary pool
~ぐらい / どのくらい~ gurai / donokuraikhoảng ~ / bao lâu——Vocabulary pool
ぜんぶで / みんなzenbu de / minnatổng cộng / tất cả——Vocabulary pool
だけだけchỉ——Vocabulary pool
いらっしゃいませ / いい おてんきですねirasshaimase / ii otenki desu neChào mừng quý khách / Trời đẹp nhỉ——Vocabulary pool
おでかけですか / ちょっと~までodekake desu ka / chotto ~ madeAnh/chị đi ra ngoài đấy à? / Tôi đi đến ~ một chút——Vocabulary pool
いって いらっしゃい / いって まいりますitte irasshai / itte mairimasuAnh/chị đi nhé / Tôi đi đây——Vocabulary pool
ふなびん / オーストラリアfunabin / O-sutorariaGửi bằng đường biển / Nước Úc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

冷凍庫に リストが はって あります。

バターが たくさん あります。

ロールパンが 八つ あります。

アイスクリームは ありません。

それぞれの 箱に 日付を 書いて ください。
冷凍庫に リストが はって あります。

Có một tờ danh sách dán trên tủ đông.

バターが たくさん あります。

Có rất nhiều bơ.

ロールパンが 八つ あります。

Có tám ổ bánh mì cuộn.

アイスクリームは ありません。

Không có kem.

それぞれの 箱に 日付を 書いて ください。

Hãy ghi ngày tháng lên từng hộp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too`

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
`Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too`
Giải thích
Hệ đếm thuần Nhật dùng cho những vật không có đơn vị đếm chuyên dụng, đếm được đến 10. Từ 11 trở đi dùng số đếm thường.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの 家に、りんごが みっつ あります。

    Ở nhà chị Phương Lan có ba quả táo.

Mẫu ngữ pháp

`Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)`

Tờ, Cái (máy), Người...

Cấu trúc
`Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)`
Giải thích
Mai đếm vật mỏng, Dai đếm máy móc/xe cộ, Nin đếm người. Riêng 1 người là hitori, 2 người là futari.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの かばんに、はがきが 二枚 あります。

    Trong cặp của chị Phương Lan có hai tấm bưu thiếp.

Mẫu ngữ pháp

`N を/が + [Số lượng] + V`

Làm/Có [số lượng] N

Cấu trúc
`N を/が + [Số lượng] + V`
Giải thích
Số lượng từ đặt ngay trước động từ mà nó bổ nghĩa, không dùng trợ từ ở giữa.

Ví dụ

  • 田中 健太さんの 家に、りんごが ふたつ あります。

    Ở nhà anh Tanaka Kenta có hai quả táo.

Mẫu ngữ pháp

`Period に Frequency 回 + V`

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
`Period に Frequency 回 + V`
Giải thích
Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは、一週間に 三回 スーパーで 働きます。

    Anh Tanaka Kenta làm việc ở siêu thị ba lần một tuần.

Mẫu ngữ pháp

`(N1 dake) + (Time) かかります`

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
`(N1 dake) + (Time) かかります`
Giải thích
Dùng để nói về khoảng thời gian cần thiết để làm gì hoặc đi từ đâu đến đâu. Hỏi 'どのくらい'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、学校まで 三十分 かかります。

    Chị Phương Lan mất ba mươi phút để đến trường.

Mẫu ngữ pháp

`N だけ`

Chỉ N

Cấu trúc
`N だけ`
Giải thích
だけ biểu thị giới hạn, có thể thay cho trợ từ 'o' hoặc 'ga'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの かばんに、サンドイッチだけ あります。

    Trong cặp của chị Phương Lan chỉ có bánh sandwich.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp còn thức ăn không?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.