Học liệu · JP · a1

Trong bếp – Dùng “cái này / cái kia”

Bài 22 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Hai người dùng đồ vật trong bếp để luyện nói “cái này / cái kia” và “của ai”.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong bếp – Dùng “cái này / cái kia”

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở bếp tại nhà. Hai người dùng đồ vật trong bếp để luyện nói “cái này / cái kia” và “của ai”.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Trong bếp – Dùng “cái này / cái kia”

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この コップを 見て ください。
フォン・ラン: これは 何ですか。
田中 健太: それは コップです。
フォン・ラン: あの おさらは 何ですか。
田中 健太: あれは おさらです。
フォン・ラン: この コップは だれの ですか。
田中 健太: それは わたしの コップです。
フォン・ラン: これと それは、きょうしつの つくえ だけじゃなくて、キッチンでも つかえますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの コップを 見て ください。Bạn hãy nhìn cái cốc này.
フォン・ランこれは 何ですか。Cái này là gì?
田中 健太それは コップです。Cái đó là cái cốc.
フォン・ランあの おさらは 何ですか。Cái đĩa ở đằng kia là gì?
田中 健太あれは おさらです。Cái kia là cái đĩa.
フォン・ランこの コップは だれの ですか。Cái cốc này là của ai?
田中 健太それは わたしの コップです。Cái đó là cốc của tôi.
フォン・ランこれと それは、きょうしつの つくえ だけじゃなくて、キッチンでも つかえますね。Cái này và cái kia không chỉ ở bàn học trong lớp, mà còn dùng được ở trong bếp nữa nhỉ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 22
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[シャツを~] きます[しゃつを~] きますmặc [áo sơ mi, v.v.]——Vocabulary pool
[くつを~] はきます[くつを~] はきますđi, mặc [giày, quần âu, v.v.]——Vocabulary pool
[ぼうしを~] かぶります[ぼうしを~] かぶりますđội [mũ, v.v.]——Vocabulary pool
[めがねを~] かけます[めがねを~] かけますđeo [kính]——Vocabulary pool
うまれますうまれますsinh ra——Vocabulary pool
コートこーとáo khoác——Vocabulary pool
スーツすーつcom-lê——Vocabulary pool
セーターせーたーáo len——Vocabulary pool
ぼうしぼうしmũ——Vocabulary pool
めがねめがねkính——Vocabulary pool
おめでとう ございます。おめでとう ございます。Chúc mừng.——Vocabulary pool
やちんやちんtiền thuê nhà——Vocabulary pool
うーん。うーん。ừ.../ Để tôi xem./ Thế nào nhỉ.——Vocabulary pool
ダイニングキッチンだいにんぐきっちんbếp kèm phòng ăn——Vocabulary pool
わしつわしつphòng kiểu Nhật——Vocabulary pool
おしいれおしいれChỗ để chăn gối trong một căn phòng kiểu Nhật——Vocabulary pool
ふとんふとんchăn, đệm——Vocabulary pool
アパートあぱーとnhà chung cư——Vocabulary pool
パリ / ばんりのちょうじょう / よかかいはつセンター / レジャーはくしょPari / Banrinochoujou / Yokakaihatsusenta- / Reja-hakushoPari / Vạn Lý Trường Thành / Trung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân / sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi——Vocabulary pool
ばんりのちょうじょうばんりのちょうじょうVạn Lý Trường Thành——Vocabulary pool
よかかいはつセンターよかかいはつセンターTrung tâm phát triển hoạt động giải trí cho người dân——Vocabulary pool
レジャーはくしょレジャーはくしょsách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

22 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

キッチンの ドアの そばに、わすれものリストが あります。

ドアの そばに ある かさは、だれの ですか。

その かぎは、れいぞうこの 上に あります。

その かさが ある 人は、ここに 名前を 書いて ください。

見つけた かぎは、この ボウルに 入れて ください。
キッチンの ドアの そばに、わすれものリストが あります。

Cạnh cửa bếp có một danh sách đồ bỏ quên.

ドアの そばに ある かさは、だれの ですか。

Chiếc ô ở cạnh cửa là của ai?

その かぎは、れいぞうこの 上に あります。

Chùm chìa khóa đó ở trên tủ lạnh.

その かさが ある 人は、ここに 名前を 書いて ください。

Người nào có chiếc ô đó, xin hãy viết tên vào đây.

見つけた かぎは、この ボウルに 入れて ください。

Chìa khóa tìm thấy được, xin hãy bỏ vào cái bát này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`[Động từ/Tính từ thể thường] + N`

Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc
`[Động từ/Tính từ thể thường] + N`
Giải thích
Dùng một câu ngắn (thể thường) hoặc tính từ/động từ để bổ nghĩa, làm rõ đặc điểm cho danh từ đứng sau.

Ví dụ

  • これは、ドアの そばに ある かさです。

    Đây là cái ô ở cạnh cửa.

  • フォン・ランさんが つくった サラダは、おいしいです。

    Món salad do Phương Lan làm thì ngon.

Mẫu ngữ pháp

`S は -> S が`

Trợ từ Ga thay cho Wa

Cấu trúc
`S は -> S が`
Giải thích
Trong câu bổ nghĩa cho danh từ, chủ ngữ của câu nhỏ đó đi với trợ từ 'ga', không dùng 'wa'.

Ví dụ

  • フォン・ランさんが もっている かさは、あれです。

    Cái ô mà Phương Lan đang cầm là cái kia.

  • 田中 健太さんが すんでいる アパートは、駅の 近くです。

    Căn hộ mà anh Tanaka Kenta đang sống thì gần nhà ga.

Mẫu ngữ pháp

`Vる + 時間 / 約束 / 用事 が あります`

Thời gian / Cuộc hẹn / Việc bận để làm gì đó

Cấu trúc
`Vる + 時間 / 約束 / 用事 が あります`
Giải thích
Dùng để nói có thời gian, cuộc hẹn hay việc bận để làm một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 田中 健太さんは あした、スーパーで はたらく 時間が あります。

    Anh Tanaka Kenta ngày mai có thời gian làm việc ở siêu thị.

  • フォン・ランさんは こんばん、日本語を べんきょうする 時間が あります。

    Tối nay, Phương Lan có thời gian học tiếng Nhật.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp – Dùng “cái này / cái kia”” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.