Học liệu · JP · a1

Bài 26: Những điều có thể làm ở lớp

Bài 26 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ. Họ nói về những việc mình có thể làm trong lớp.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Bài 26: Những điều có thể làm ở lớp

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ. Họ nói về những việc mình có thể làm trong lớp.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bài 26: Những điều có thể làm ở lớp

Toàn hội thoại

フォン・ラン: このクラスで、何ができますか。
田中 健太: このテキストを読むことができます。
フォン・ラン: なかなか速く読むことができません。
田中 健太: 短いメールを書くことができます。
フォン・ラン: 私は、よく聞くことができます。
田中 健太: 長く話すことは、まだできません。
フォン・ラン: そうですね。ピアノの話ではなく、クラスの「できます」ですね。
田中 健太: じゃあ、まだこの語学教室で勉強しましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこのクラスで、何ができますか。Ở lớp này, bạn có thể làm được gì?
田中 健太このテキストを読むことができます。Tôi có thể đọc được văn bản này.
フォン・ランなかなか速く読むことができません。Tôi mãi không thể đọc nhanh được.
田中 健太短いメールを書くことができます。Tôi có thể viết một email ngắn.
フォン・ラン私は、よく聞くことができます。Tôi thì có thể nghe tốt.
田中 健太長く話すことは、まだできません。Còn nói dài thì tôi chưa thể làm được.
フォン・ランそうですね。ピアノの話ではなく、クラスの「できます」ですね。Đúng nhỉ. Không phải chuyện piano, mà là chuyện “có thể” trong lớp học.
田中 健太じゃあ、まだこの語学教室で勉強しましょう。Vậy thì chúng ta vẫn học ở lớp ngôn ngữ này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
できますできますcó thể——Vocabulary pool
あらいますあらいますrửa——Vocabulary pool
ひきますひきますchơi (nhạc cụ dùng tay như đàn piano, guitar)——Vocabulary pool
うたいますうたいますhát——Vocabulary pool
あつめますあつめますsưu tầm, thu thập——Vocabulary pool
すてますすてますvứt, bỏ đi——Vocabulary pool
かえますかえますđổi——Vocabulary pool
うんてんしますうんてんしますlái (xe)——Vocabulary pool
よやくしますよやくしますđặt chỗ, đặt trước——Vocabulary pool
けんがくしますけんがくしますthăm quan với mục đích học tập——Vocabulary pool
ピアノぴあのđàn Piano——Vocabulary pool
―メートル―メートル― mét——Vocabulary pool
こくさい~こくさいquốc tế——Vocabulary pool
げんきんげんきんtiền mặt——Vocabulary pool
しゅみしゅみsở thích, thú vui——Vocabulary pool
にっきにっきnhật ký——Vocabulary pool
[お]いのり[お]いのりviệc cầu nguyện (~を します: cầu nguyện)——Vocabulary pool
かちょうかちょうtổ trưởng——Vocabulary pool
ぶちょうぶちょうtrưởng phòng——Vocabulary pool
しゃちょうしゃちょうgiám đốc——Vocabulary pool
どうぶつどうぶつđộng vật——Vocabulary pool
うまうまngựa——Vocabulary pool
へえへえthế à! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
それは おもしろいですね。それは おもしろいですね。Hay thật nhỉ.——Vocabulary pool
なかなかなかなかkhó mà~, không dễ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ぼくじょうぼくじょうtrang trại chăn nuôi——Vocabulary pool
ほんとうですか。ほんとうですか。Thật không ạ?——Vocabulary pool
ぜひぜひnhất định, rất——Vocabulary pool
ビートルズビートルズBeatles (tên một ban nhạc nổi tiếng của Anh)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

クラスのうしろのかべに、しゅみのコーナーがあります。

クラスメートのしゅみは、写真をとることです。

写真は、このまちのものです。

まいしゅう金曜日に、あたらしい写真がはります。

写真の下に、あなたの名前を書いてください。
クラスのうしろのかべに、しゅみのコーナーがあります。

Ở bức tường phía sau lớp có một góc sở thích.

クラスメートのしゅみは、写真をとることです。

Sở thích của một bạn cùng lớp là chụp ảnh.

写真は、このまちのものです。

Những bức ảnh là về con phố này.

まいしゅう金曜日に、あたらしい写真がはります。

Mỗi tuần vào thứ Sáu, một bức ảnh mới được dán lên.

写真の下に、あなたの名前を書いてください。

Hãy viết tên của bạn bên dưới bức ảnh.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Vる(Dictionary Form)

Thể từ điển (Dictionary Form)

Cấu trúc
Vる(Dictionary Form)
Giải thích
Thể từ điển là dạng cơ bản của động từ. Cách tạo: Nhóm I đổi âm i thành âm u (かきます→かく); Nhóm II bỏ ます thêm る (たべます→たべる); Nhóm III: します→する, きます→くる.

Ví dụ

  • フォン・ランはこのテキストを読む。

    Phương Lan đọc văn bản này.

  • 田中 健太は毎日メールを書く。

    Tanaka Kenta viết email mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

N + が + できます / Vる + こと + が + できます

Có thể làm...

Cấu trúc
N + が + できます / Vる + こと + が + できます
Giải thích
Diễn tả năng lực hoặc khả năng. Với danh từ dùng Nができます; với động từ dùng Vること+ができます.

Ví dụ

  • フォン・ランはピアノをひくことができます。

    Phương Lan có thể chơi piano.

  • 田中 健太はうんてんすることができます。

    Tanaka Kenta có thể lái xe.

Mẫu ngữ pháp

しゅみは + N + です / しゅみは + Vる + こと + です

Sở thích là...

Cấu trúc
しゅみは + N + です / しゅみは + Vる + こと + です
Giải thích
Khi sở thích là danh từ, dùng Nです. Khi sở thích là hành động, dùng Vることです.

Ví dụ

  • フォン・ランのしゅみは、にっきを書くことです。

    Sở thích của Phương Lan là viết nhật ký.

  • 田中 健太のしゅみは、どうぶつの写真をあつめることです。

    Sở thích của Tanaka Kenta là sưu tầm ảnh động vật.

Mẫu ngữ pháp

Vる + まえに、~ / N の + まえに、~

Trước khi ...

Cấu trúc
Vる + まえに、~ / N の + まえに、~
Giải thích
Mệnh đề sau まえに diễn tả hành động xảy ra trước hành động hoặc thời điểm nêu ở mệnh đề trước.

Ví dụ

  • 田中 健太は、クラスのまえに、テキストを読みます。

    Tanaka Kenta đọc văn bản trước khi vào lớp.

  • フォン・ランは、しょくじのまえに、手をあらいます。

    Phương Lan rửa tay trước bữa ăn.

Mẫu ngữ pháp

なかなか + 動詞 phủ định

Mãi mà không..., khó mà...

Cấu trúc
なかなか + 動詞 phủ định
Giải thích
Dùng với động từ phủ định để diễn tả việc không dễ dàng đạt được như mong muốn.

Ví dụ

  • フォン・ランは、なかなか速く読むことができません。

    Phương Lan mãi không thể đọc nhanh được.

  • 田中 健太は、長く話すことがなかなかできません。

    Tanaka Kenta mãi không thể nói dài được.

Mẫu ngữ pháp

ぜひ + ~てください

Nhất định..., hãy ... nhé

Cấu trúc
ぜひ + ~てください
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lời mời, đề nghị hoặc mong muốn.

Ví dụ

  • 田中 健太さん、ぜひ日本語を教えてください。

    Anh Tanaka Kenta, hãy nhất định dạy tiếng Nhật nhé.

  • フォン・ランさん、ぜひベトナムのことを話してください。

    Chị Phương Lan, hãy nhất định kể về Việt Nam nhé.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bài 26: Những điều có thể làm ở lớp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.