Học liệu · JP · a1

Ở ghế đá công viên

Bài 10 · 4 phần

Tại công viên đô thị, hai người bạn Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi trên ghế dài. Họ nói về việc muốn đi biển hay muốn ở lại công viên.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở ghế đá công viên

Tại công viên đô thị, hai người bạn Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi trên ghế dài. Họ nói về việc muốn đi biển hay muốn ở lại công viên.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở ghế đá công viên

Toàn hội thoại

田中 健太: この こうえんは いいですね。
フォン・ラン: わたしは うみに 行きたいです。
田中 健太: わたしは この こうえんに いたいです。
フォン・ラン: 田中さんも うみに 行きたいですか。
田中 健太: きょうは だめです。また こんど。
フォン・ラン: じゃあ、来週の 週末は どうですか。
田中 健太: うみより、この こうえんが いいです。
フォン・ラン: じゃあ、わたしも ここに います。うみは また こんどですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この こうえんは いいですね。Công viên này đẹp nhỉ.
フォン・ランわたしは うみに 行きたいです。Mình muốn đi biển.
田中 健太わたしは この こうえんに いたいです。Mình muốn ở lại công viên này.
フォン・ラン田中さんも うみに 行きたいですか。Anh Tanaka cũng muốn đi biển không?
田中 健太きょうは だめです。また こんど。Hôm nay thì không. Để lần sau nhé.
フォン・ランじゃあ、来週の 週末は どうですか。Vậy cuối tuần sau thì sao?
田中 健太うみより、この こうえんが いいです。Mình thích công viên này hơn biển.
フォン・ランじゃあ、わたしも ここに います。うみは また こんどですね。Vậy mình cũng ở lại đây. Biển để lần sau nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
いますいますcó, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)——Vocabulary pool
いろいろ[な]いろいろ[な]nhiều, đa dạng——Vocabulary pool
おとこのひとおとこのひとngười đàn ông——Vocabulary pool
おんなのひとおんなのひとngười đàn bà——Vocabulary pool
おとこのこおとこのこcậu con trai——Vocabulary pool
おんなのこおんなのこcô con gái——Vocabulary pool
いぬいぬchó——Vocabulary pool
ねこねこmèo——Vocabulary pool
ききcây, gỗ——Vocabulary pool
ものものvật, đồ vật——Vocabulary pool
フィルムふぃるむphim——Vocabulary pool
でんちでんちPin——Vocabulary pool
はこはこhộp——Vocabulary pool
スイッチすいっちcông tắc——Vocabulary pool
れいぞうこれいぞうこtủ lạnh——Vocabulary pool
テーブルてーぶるbàn——Vocabulary pool
ベッドべっどgiường——Vocabulary pool
たなたなgiá sách——Vocabulary pool
ドアどあcửa——Vocabulary pool
まどまどcửa sổ——Vocabulary pool
ポストぽすとhộp thư, hòm thư——Vocabulary pool
ビルびるtòa nhà——Vocabulary pool
こうえんこうえんcông viên——Vocabulary pool
きっさてんきっさてんquán giải khát, quán cà phê——Vocabulary pool
ほんやほんやhiệu sách——Vocabulary pool
~や~やcửa hàng ~——Vocabulary pool
のりばのりばbến xe, điểm dừng xe buýt——Vocabulary pool
けんけんtỉnh——Vocabulary pool
うえ / したうえ / したtrên / dưới——Vocabulary pool
まえ / うしろまえ / うしろtrước / sau——Vocabulary pool
みぎ / ひだりみぎ / ひだりphải / trái——Vocabulary pool
なか / そとなか / そとtrong / ngoài——Vocabulary pool
となり / ちかくとなり / ちかくbên cạnh / gần——Vocabulary pool
あいだあいだgiữa——Vocabulary pool
~や~[など]~や~[など]~ và ~ [v.v...]——Vocabulary pool
[どうも] すみません[どうも] すみませんCảm ơn.——Vocabulary pool
コーナーこーなーgóc, khu vực——Vocabulary pool
いちばんしたいちばんしたdưới cùng——Vocabulary pool
とうきょうディズニーランド / ユヤ・ストアTokyo Disney Land / Yuya SutoaCông viên Tokyo Disneyland / Tên một cửa hàng giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このベンチの上に 石が あります。

メモは その 石の 下に あります。

わたしは 週末に かぞくに 会いたいです。

土曜日の 午後に アパートの ドアへ 来てください。

来たい 人は、この ベンチに メモを 置いてください。
このベンチの上に 石が あります。

Trên ghế dài này có một hòn đá.

メモは その 石の 下に あります。

Mảnh ghi chú ở dưới hòn đá đó.

わたしは 週末に かぞくに 会いたいです。

Tôi muốn gặp gia đình vào cuối tuần.

土曜日の 午後に アパートの ドアへ 来てください。

Hãy đến cửa căn hộ vào chiều thứ Bảy.

来たい 人は、この ベンチに メモを 置いてください。

Nếu muốn đến, hãy để lại mảnh ghi chú trên ghế dài này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

N が あります

Có N (vật vô tri / cây cối)

Cấu trúc
N が あります
Giải thích
Dùng để nói một đồ vật hoặc cây cối tồn tại.

Ví dụ

  • こうえんに 木が あります。

    Trong công viên có cây.

Mẫu ngữ pháp

N が います

Có N (người / động vật)

Cấu trúc
N が います
Giải thích
Dùng để nói một người hoặc động vật tồn tại.

Ví dụ

  • こうえんに フォン・ランさん が います。

    Trong công viên có chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

N1 (địa điểm) に N2 が あります / います

Ở N1 có N2

Cấu trúc
N1 (địa điểm) に N2 が あります / います
Giải thích
Mẫu câu miêu tả một địa điểm có người/vật nào đó; N2 là thông tin mới.

Ví dụ

  • テーブルの 上に はこが あります。

    Trên bàn có cái hộp.

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 (địa điểm) に あります / います

N1 ở N2

Cấu trúc
N1 は N2 (địa điểm) に あります / います
Giải thích
Dùng khi muốn xác định vị trí của một người/vật đã biết.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは こうえんに います。

    Chị Phương Lan ở công viên.

Mẫu ngữ pháp

N1 の [上 / 下 / 前 / 後ろ / 中 / 外 ...]

Trên / dưới / trước / sau / trong / ngoài ... của N1

Cấu trúc
N1 の [上 / 下 / 前 / 後ろ / 中 / 外 ...]
Giải thích
Các danh từ chỉ vị trí nối với danh từ khác bằng trợ từ の.

Ví dụ

  • ねこは テーブルの 下に います。

    Con mèo ở dưới bàn.

Mẫu ngữ pháp

N1 や N2

N1, N2 (và những cái khác...)

Cấu trúc
N1 や N2
Giải thích
Liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu, không liệt kê hết; có thể thêm など.

Ví dụ

  • テーブルの 上に はこや でんちが あります。

    Trên bàn có hộp, pin, v.v.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở ghế đá công viên” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.