Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bàn thư viện, cân nhắc học online và học tại chỗ

Bài 1 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn thư viện, cân nhắc online hay học tại bàn cho bài tập.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn thư viện, cân nhắc học online và học tại chỗ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở bàn thư viện, cân nhắc online hay học tại bàn cho bài tập.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn thư viện, cân nhắc học online và học tại chỗ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在图书馆这张桌子上,带着电脑和纸质计划。
黎花: 线上课方便,就网络稳定而言。
陈浩: 那并不是说我们就该放弃这张书桌。
黎花: 就这次作业来说,讨论可以线上,写作还是留在这儿。
黎花: 即便咖啡馆更安静,我们现在也不搬走。
陈浩: 我写成两行:线上,对这一张书桌。
陈浩: 下学期怎么安排,以后再谈。
黎花: 我们先留在这张桌子上。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在图书馆这张桌子上,带着电脑和纸质计划。Chúng ta ngồi ở bàn thư viện này, mang máy tính và kế hoạch giấy.
黎花线上课方便,就网络稳定而言。Học online tiện, xét về việc mạng ổn định.
陈浩那并不是说我们就该放弃这张书桌。Điều đó không có nghĩa là chúng ta nên bỏ bàn này.
黎花就这次作业来说,讨论可以线上,写作还是留在这儿。Với bài này, thảo luận có thể online, viết vẫn để ở đây.
黎花即便咖啡馆更安静,我们现在也不搬走。Dù quán cà phê yên hơn, giờ chúng ta cũng không chuyển.
陈浩我写成两行:线上,对这一张书桌。Tôi viết hai dòng: online, đối với bàn này.
陈浩下学期怎么安排,以后再谈。Kỳ sau sắp xếp thế nào, nói sau.
黎花我们先留在这张桌子上。Chúng ta ở lại bàn này trước.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
促使cùshǐthúc đẩy——Vocabulary pool
促进cùjìnthúc đẩy——Vocabulary pool
公布gōngbùcông bố——Vocabulary pool
分享fēnxiǎngchia sẻ——Vocabulary pool
制度zhìdùchế độ——Vocabulary pool
包括bāokuòbao gồm——Vocabulary pool
单元dānyuánđơn vị——Vocabulary pool
厘米límǐxen-ti-mét——Vocabulary pool
原则yuánzénguyên tắc——Vocabulary pool
口味kǒuwèikhẩu vị——Vocabulary pool
后果hòuguǒhậu quả——Vocabulary pool
哎āinày——Vocabulary pool
固定gùdìngcố định——Vocabulary pool
堵dǔtắc——Vocabulary pool
增进zēngjìnthúc đẩy——Vocabulary pool
大爷dàyeông——Vocabulary pool
如同rútónggiống như——Vocabulary pool
完美wánměihoàn mỹ——Vocabulary pool
导演dǎoyǎnđạo diễn——Vocabulary pool
工具gōngjùcông cụ——Vocabulary pool
带动dàidòngthúc đẩy——Vocabulary pool
应用yìngyòngứng dụng——Vocabulary pool
当地dāngdìđịa phương——Vocabulary pool
形式xíngshìhình thức——Vocabulary pool
待遇dàiyùđãi ngộ——Vocabulary pool
怪guàilạ——Vocabulary pool
成员chéngyuánthành viên——Vocabulary pool
批准pīzhǔnphê duyệt——Vocabulary pool
挂号guàhàođăng ký khám bệnh——Vocabulary pool
推动tuīdòngthúc đẩy——Vocabulary pool
推进tuījìnthúc đẩy——Vocabulary pool
提升tíshēngnâng cao——Vocabulary pool
提问tíwènđặt câu hỏi——Vocabulary pool
敌人dírénkẻ địch——Vocabulary pool
日用品rìyòngpǐnđồ dùng hàng ngày——Vocabulary pool
有助于yǒuzhùyúgiúp ích cho——Vocabulary pool
本地běndìđịa phương——Vocabulary pool
标志biāozhìbiểu tượng——Vocabulary pool
比例bǐlìtỉ lệ——Vocabulary pool
注重zhùzhòngchú trọng——Vocabulary pool
淡dànnhạt——Vocabulary pool
热量rèliàngnhiệt lượng——Vocabulary pool
熬夜áoyèthức khuya——Vocabulary pool
玫瑰méiguihoa hồng——Vocabulary pool
由此yóu cǐtừ đó——Vocabulary pool
盒饭héfàncơm hộp——Vocabulary pool
石头shítouđá——Vocabulary pool
称为chēngwéiđược gọi là——Vocabulary pool
类型lèixíngloại hình——Vocabulary pool
统一tǒngyīthống nhất——Vocabulary pool
胆小dǎnxiǎonhát gan——Vocabulary pool
节省jiéshěngtiết kiệm——Vocabulary pool
花费huāfèichi tiêu——Vocabulary pool
药物yàowùthuốc——Vocabulary pool
西装xīzhuāngbộ vest——Vocabulary pool
设立shèlìthành lập——Vocabulary pool
调diàođiều——Vocabulary pool
足够zúgòuđủ——Vocabulary pool
过期guòqīhết hạn——Vocabulary pool
逐渐zhújiàndần dần——Vocabulary pool
铁路tiělùđường sắt——Vocabulary pool
陆地lùdìđất liền——Vocabulary pool
静jìngyên tĩnh——Vocabulary pool
食用shíyòngăn được——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

二楼打印机到十四点前不可用。

已完成的作业可发到图书馆打印队列。

工作人员会在总台把每个文件打印一次。

用户应在文件名中写上自己的姓名。

未取走的纸张将在闭馆时回收。
二楼打印机到十四点前不可用。

Máy in tầng hai đến trước 14:00 không dùng được.

已完成的作业可发到图书馆打印队列。

Bài đã xong có thể gửi vào hàng đợi in thư viện.

工作人员会在总台把每个文件打印一次。

Nhân viên sẽ in mỗi tệp một lần tại quầy chính.

用户应在文件名中写上自己的姓名。

Người dùng nên ghi tên mình trong tên tệp.

未取走的纸张将在闭馆时回收。

Giấy chưa lấy sẽ được thu hồi lúc đóng cửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Qualifying online versus desk.

Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...

Cấu trúc
Qualifying online versus desk.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng N2 chỉ có thể tồn tại hoặc có ý nghĩa khi có N1. Đây là cách nói trang trọng, thể hiện lòng biết ơn hoặc tầm quan trọng của điều kiện tiên quyết.

Ví dụ

  • 就这次作业而言,书桌学习更稳。

    Xét về bài này, học tại bàn ổn hơn.

  • 陈浩说线上方便并不等于放弃书桌。

    Trần Hạo nói tiện online không đồng nghĩa bỏ bàn.

Mẫu ngữ pháp

Hedging a preference

Chính vì...

Cấu trúc
Hedging a preference
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lý do chính yếu, thường là những lý do khó hiểu hoặc ngược đời nhưng lại là nguyên nhân thực sự.

Ví dụ

  • 即便咖啡馆更安静,黎花也不搬走。

    Dù quán yên hơn, Lê Hoa cũng không chuyển.

  • 正因为要交作业,我们才留在这儿。

    Chính vì phải nộp bài nên chúng ta mới ở đây.

Mẫu ngữ pháp

Postponing next term

Nhìn giống / Trông giống...

Cấu trúc
Postponing next term
Giải thích
Dùng để diễn tả một sự vật hay con người có vẻ ngoài hoặc hành động giống như danh từ đứng trước. Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực hoặc mỉa mai.

Ví dụ

  • 下学期的安排,以后再谈。

    Kế hoạch kỳ sau, nói sau.

  • 陈浩把下学期问题先搁置。

    Trần Hạo tạm gác vấn đề kỳ sau.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn thư viện, cân nhắc học online và học tại chỗ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.