Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bàn thư viện, sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ

Bài 18 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với bản nháp, quyết giữ–cắt–làm rõ một đoạn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn thư viện, sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với bản nháp, quyết giữ–cắt–làm rõ một đoạn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn thư viện, sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在图书馆,面前有一份草稿。
黎花: 就第一行已有要点而言,这句太长了。
陈浩: 我保留第一行,删掉最后一行。
黎花: 最后一行并非无用,但不够清楚。
陈浩: 我们写成:保留 / 删减 / 澄清。
陈浩: 人文学讲座另说,这只是这一段。
黎花: 我们就留在这张桌子上。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在图书馆,面前有一份草稿。Chúng ta ngồi ở thư viện với một bản nháp.
黎花就第一行已有要点而言,这句太长了。Xét dòng đầu đã có ý chính, câu này quá dài.
陈浩我保留第一行,删掉最后一行。Tôi giữ dòng đầu, cắt dòng cuối.
黎花最后一行并非无用,但不够清楚。Dòng cuối không vô dụng, nhưng chưa rõ.
陈浩我们写成:保留 / 删减 / 澄清。Chúng ta viết: giữ / cắt / làm rõ.
陈浩人文学讲座另说,这只是这一段。Bài giảng nhân văn khác, đây chỉ là đoạn này.
黎花我们就留在这张桌子上。Chúng ta ở lại bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
主持zhǔchíchủ trì——Vocabulary pool
争zhēngtranh——Vocabulary pool
产量chǎnliàngsản lượng——Vocabulary pool
从前cóngqiántrước đây——Vocabulary pool
传统chuántǒngtruyền thống——Vocabulary pool
便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi——Vocabulary pool
克服kèfúkhắc phục——Vocabulary pool
减肥jiǎnféigiảm cân——Vocabulary pool
删shānxóa——Vocabulary pool
加速jiāsùtăng tốc——Vocabulary pool
博物馆bówùguǎnbảo tàng——Vocabulary pool
反复fǎnfùlặp đi lặp lại——Vocabulary pool
发挥fāhuīphát huy——Vocabulary pool
合法héfǎhợp pháp——Vocabulary pool
咨询zīxúntư vấn——Vocabulary pool
回收huíshōutái chế——Vocabulary pool
地震dìzhènđộng đất——Vocabulary pool
大众dàzhòngđại chúng——Vocabulary pool
女子nǚzǐnữ giới——Vocabulary pool
学术xuéshùhọc thuật——Vocabulary pool
宽度kuāndùchiều rộng——Vocabulary pool
屏幕píngmùmàn hình——Vocabulary pool
工艺gōngyìcông nghệ——Vocabulary pool
广guǎngrộng——Vocabulary pool
强调qiángdiàonhấn mạnh——Vocabulary pool
忙碌mánglùbận rộn——Vocabulary pool
意味着yìwèizhecó nghĩa là——Vocabulary pool
打听dǎtinghỏi thăm——Vocabulary pool
拍摄pāishèquay phim; chụp ảnh——Vocabulary pool
接触jiēchùtiếp xúc——Vocabulary pool
改天gǎitiānhôm khác——Vocabulary pool
方案fāng’ànphương án——Vocabulary pool
暴雨bàoyǔmưa lớn, mưa xối xả——Vocabulary pool
权利quánlìquyền lợi——Vocabulary pool
歌曲gēqǔbài hát——Vocabulary pool
没法儿méifǎrhết cách——Vocabulary pool
海鲜hǎixiānhải sản——Vocabulary pool
炸zháchiên——Vocabulary pool
状态zhuàngtàitrạng thái——Vocabulary pool
生物shēngwùsinh vật——Vocabulary pool
病房bìngfángphòng bệnh——Vocabulary pool
眼yǎnmắt——Vocabulary pool
硬yìngcứng——Vocabulary pool
种子zhǒngzihạt giống——Vocabulary pool
签qiānký——Vocabulary pool
精力jīnglìnăng lượng——Vocabulary pool
组成zǔchéngtạo thành——Vocabulary pool
网络wǎngluòmạng lưới——Vocabulary pool
老婆lǎopovợ——Vocabulary pool
舍得shědesẵn lòng——Vocabulary pool
表情biǎoqíngbiểu cảm——Vocabulary pool
记载jìzǎighi chép——Vocabulary pool
语文yǔwénngữ văn——Vocabulary pool
赏shǎngthưởng——Vocabulary pool
转变zhuǎnbiànthay đổi——Vocabulary pool
轻重qīngzhòngmức độ nghiêm trọng——Vocabulary pool
迷路mílùlạc đường——Vocabulary pool
醉zuìsay——Vocabulary pool
闹nàoồn ào——Vocabulary pool
集体jítǐtập thể——Vocabulary pool
领取lǐngqǔnhận——Vocabulary pool
风格fēnggéphong cách——Vocabulary pool
黄瓜huángguādưa chuột——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

所借图书应于九月十二日归还。

无人预约时可续借两次。

须在到期前完成续借。

逾期按日计费,最高至重置成本。

本台旁还书口闭馆后仍开放。
所借图书应于九月十二日归还。

Sách mượn phải trả ngày 12 tháng 9.

无人预约时可续借两次。

Khi không ai đặt trước có thể gia hạn hai lần.

须在到期前完成续借。

Phải gia hạn trước hạn trả.

逾期按日计费,最高至重置成本。

Quá hạn tính theo ngày, tối đa bằng chi phí thay thế.

本台旁还书口闭馆后仍开放。

Khe trả sách cạnh quầy vẫn mở sau giờ đóng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Cutting a long sentence.

Nếu là... thì (Sẵn lòng/Đương nhiên)...

Cấu trúc
Cutting a long sentence.
Giải thích
Dùng khi muốn nói "nếu vì một mục đích hoặc hoàn cảnh đặc biệt nào đó" thì sẽ thực hiện một hành động tương ứng (thường là sẵn lòng làm điều gì đó khó khăn).

Ví dụ

  • 黎花认为这句太长该删。

    Lê Hoa cho rằng câu này quá dài cần cắt.

  • 就要点已在首行而言,句子过长。

    Xét ý chính đã ở dòng đầu, câu quá dài.

Mẫu ngữ pháp

Keeping the first line.

Bởi vì... (Hoàn cảnh đặc biệt)

Cấu trúc
Keeping the first line.
Giải thích
Dùng để nêu lên một hoàn cảnh hoặc điều kiện đặc biệt, dẫn đến một kết quả tất yếu hoặc một phản ứng tự nhiên từ mọi người.

Ví dụ

  • 陈浩保留第一行。

    Trần Hạo giữ dòng đầu.

  • 第一行要保留。

    Dòng đầu cần giữ.

Mẫu ngữ pháp

Clarifying one point

Dường như... (Dựa trên bằng chứng khách quan)

Cấu trúc
Clarifying one point
Giải thích
Dùng để đưa ra suy luận của người nói dựa trên một căn cứ, hiện tượng thực tế đang quan sát được.

Ví dụ

  • 最后一行需要澄清。

    Dòng cuối cần làm rõ.

  • 他们写成保留、删减、澄清。

    Họ viết giữ, cắt, làm rõ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn thư viện, sửa một đoạn: giữ, cắt, làm rõ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.