Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Bài 21 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng tình nguyện công viên và đăng ký một ca sáng.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng tình nguyện công viên và đăng ký một ca sáng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Toàn hội thoại

黎花: 我们在城市公园的志愿板前停一下。
黎花: 我读到一个上午班次。
陈浩: 就只是一个上午而言,我们可以签名。
黎花: 会不会还要求第二个班次?
陈浩: 那并不是说这周必须再来。
黎花: 我们写上一个名字。
陈浩: 我们就留在这块板前。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在城市公园的志愿板前停一下。Chúng ta dừng trước bảng tình nguyện ở công viên.
黎花我读到一个上午班次。Tôi đọc thấy một ca buổi sáng.
陈浩就只是一个上午而言,我们可以签名。Xét chỉ một buổi sáng, chúng ta có thể ký.
黎花会不会还要求第二个班次?Có bị yêu cầu ca thứ hai không?
陈浩那并不是说这周必须再来。Điều đó không có nghĩa tuần này phải đến nữa.
黎花我们写上一个名字。Chúng ta ghi một tên.
陈浩我们就留在这块板前。Chúng ta ở lại trước bảng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
亲人qīnrénngười thân——Vocabulary pool
付出fùchūbỏ ra——Vocabulary pool
伤shāngthương——Vocabulary pool
保存bǎocúnbảo quản——Vocabulary pool
全力quánlìtoàn lực——Vocabulary pool
出售chūshòubán——Vocabulary pool
利用lìyònglợi dụng——Vocabulary pool
动画dònghuàhoạt hình——Vocabulary pool
卧室wòshìphòng ngủ——Vocabulary pool
发言fāyánphát biểu——Vocabulary pool
同一tóngyīcùng một——Vocabulary pool
吸收xīshōuhấp thụ——Vocabulary pool
品牌pǐnpáithương hiệu——Vocabulary pool
团tuánđoàn——Vocabulary pool
坚强jiānqiángkiên cường——Vocabulary pool
大厦dàshàtòa nhà——Vocabulary pool
好转hǎozhuǎnchuyển biến tốt——Vocabulary pool
安ānyên bình——Vocabulary pool
富fùgiàu——Vocabulary pool
寻找xúnzhǎotìm kiếm——Vocabulary pool
展现zhǎnxiànthể hiện——Vocabulary pool
广泛guǎngfànrộng rãi——Vocabulary pool
录lùghi——Vocabulary pool
必bìnhất định——Vocabulary pool
思维sīwéitư duy——Vocabulary pool
愿yuànmong muốn——Vocabulary pool
成分chéngfènthành phần——Vocabulary pool
打破dǎpòphá vỡ——Vocabulary pool
拥有yōngyǒusở hữu——Vocabulary pool
推荐tuījiàngiới thiệu——Vocabulary pool
措施cuòshībiện pháp——Vocabulary pool
搜sōutìm kiếm——Vocabulary pool
搜索sōusuǒtìm kiếm——Vocabulary pool
改革gǎigécải cách——Vocabulary pool
无关wúguānkhông liên quan——Vocabulary pool
无数wúshùvô số——Vocabulary pool
曾经céngjīngđã từng——Vocabulary pool
构成gòuchéngcấu thành——Vocabulary pool
此前cǐqiántrước đó——Vocabulary pool
治zhìđiều trị——Vocabulary pool
消极xiāojítiêu cực——Vocabulary pool
烧shāođốt——Vocabulary pool
独自dúzìmột mình——Vocabulary pool
用力yònglìdùng sức——Vocabulary pool
登录dēnglùđăng nhập——Vocabulary pool
睡眠shuìmiángiấc ngủ——Vocabulary pool
科研kēyánnghiên cứu khoa học——Vocabulary pool
签订qiāndìngký kết——Vocabulary pool
结jiékết——Vocabulary pool
职场zhíchǎngcông sở——Vocabulary pool
良好liánghǎotốt đẹp——Vocabulary pool
表面biǎomiànbề mặt——Vocabulary pool
讲话jiǎnghuàphát biểu——Vocabulary pool
说不定shuōbudìngbiết đâu——Vocabulary pool
赠zèngtặng——Vocabulary pool
辞职cízhítừ chức——Vocabulary pool
退tuìrút——Vocabulary pool
采访cǎifǎngphỏng vấn——Vocabulary pool
防fángphòng——Vocabulary pool
雪糕xuěgāokem que——Vocabulary pool
领导lǐngdǎolãnh đạo——Vocabulary pool
题目tímùđề mục——Vocabulary pool
鼓gǔtrống——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

东池周围小路暂时关闭。

维修人员正在修理损坏的栏杆。

访客请走花园后方的标示小路。

西侧观景台仍开放。

正常路线预计周一重开。
东池周围小路暂时关闭。

Đường quanh hồ phía đông tạm đóng.

维修人员正在修理损坏的栏杆。

Nhân viên đang sửa lan can hỏng.

访客请走花园后方的标示小路。

Khách đi đường có biển phía sau vườn.

西侧观景台仍开放。

Đài quan sát phía tây vẫn mở.

正常路线预计周一重开。

Lộ trình thường dự kiến mở lại thứ Hai.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading a shift

Chính vì/Bởi vì... nên mới...

Cấu trúc
Reading a shift
Giải thích
Dùng để nêu ra một hoặc nhiều lý do, đặc điểm nổi bật để giải thích vì sao kết quả ở vế sau là đương nhiên hoặc rất đặc biệt.

Ví dụ

  • 黎花读到一个上午班次。

    Lê Hoa đọc một ca buổi sáng.

  • 志愿板上有一个上午班次。

    Bảng tình nguyện có một ca sáng.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying one morning

Vào lúc... / Trong khi...

Cấu trúc
Qualifying one morning
Giải thích
Dùng để diễn tả sự ái ngại khi làm phiền ai đó trong một hoàn cảnh cụ thể (thường dùng trong văn phong trang trọng, xin lỗi hoặc cảm ơn).

Ví dụ

  • 就只是一个上午而言,可以签名。

    Xét chỉ một buổi sáng, có thể ký.

  • 陈浩把承诺限定在一个上午。

    Trần Hạo giới hạn cam kết ở một buổi sáng.

Mẫu ngữ pháp

Signing a name

Không định... nhưng mà... / Một cách vô thức

Cấu trúc
Signing a name
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện mà không có chủ đích hay mục tiêu cụ thể nào.

Ví dụ

  • 我们写上一个名字。

    Chúng ta ghi một tên.

  • 黎花在板上签名。

    Lê Hoa ký tên trên bảng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.