Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy thông tin du lịch, hỏi đường và xác nhận một mốc

Bài 15 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thông tin, hỏi đường đến công viên và xác nhận một mốc.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thông tin du lịch, hỏi đường và xác nhận một mốc

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thông tin, hỏi đường đến công viên và xác nhận một mốc.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy thông tin du lịch, hỏi đường và xác nhận một mốc

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在游客咨询处。
黎花: 从这儿怎么去公园?
周芳: 我在地图上标出一个地标。
黎花: 我重复一遍转弯处来核对。
周芳: 街名另说,公园符号就够了。
黎花: 就我走得慢而言,步行要多久?
周芳: 大约十五分钟。
黎花: 我就留在这个咨询台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在游客咨询处。Xin chào, tôi ở quầy thông tin du lịch.
黎花从这儿怎么去公园?Từ đây đi công viên thế nào?
周芳我在地图上标出一个地标。Tôi đánh một mốc trên bản đồ.
黎花我重复一遍转弯处来核对。Tôi nhắc lại chỗ rẽ để đối chiếu.
周芳街名另说,公园符号就够了。Tên phố khác, ký hiệu công viên là đủ.
黎花就我走得慢而言,步行要多久?Xét tôi đi chậm, đi bộ mất bao lâu?
周芳大约十五分钟。Khoảng mười lăm phút.
黎花我就留在这个咨询台。Tôi ở lại quầy tư vấn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
主任zhǔrènchủ nhiệm——Vocabulary pool
书法shūfǎthư pháp——Vocabulary pool
产chǎnsản xuất——Vocabulary pool
今日jīnrìhôm nay——Vocabulary pool
伟大wěidàvĩ đại——Vocabulary pool
依靠yīkàodựa vào——Vocabulary pool
光临guānglínquang lâm——Vocabulary pool
冲chōngxông, pha, dội, hướng về——Vocabulary pool
初chūđầu——Vocabulary pool
加工jiāgōnggia công——Vocabulary pool
单dānđơn——Vocabulary pool
反正fǎnzhèngdù sao đi nữa——Vocabulary pool
合作hézuòhợp tác——Vocabulary pool
呼吸hūxīhô hấp——Vocabulary pool
嘴巴zuǐbamiệng——Vocabulary pool
地位dìwèiđịa vị——Vocabulary pool
夜间yèjiānban đêm——Vocabulary pool
奋斗fèndòuphấn đấu——Vocabulary pool
娱乐yúlègiải trí——Vocabulary pool
学分xuéfēntín chỉ——Vocabulary pool
家务jiāwùviệc nhà——Vocabulary pool
居民jūmíncư dân——Vocabulary pool
年纪niánjìtuổi tác——Vocabulary pool
引进yǐnjìnđưa vào——Vocabulary pool
形成xíngchénghình thành——Vocabulary pool
必需bìxūcần thiết——Vocabulary pool
想念xiǎngniànnhớ——Vocabulary pool
手段shǒuduànphương pháp——Vocabulary pool
抽chōurút——Vocabulary pool
掌声zhǎngshēngtiếng vỗ tay——Vocabulary pool
收获shōuhuòthu hoạch——Vocabulary pool
新娘xīnniángcô dâu——Vocabulary pool
智慧zhìhuìtrí tuệ——Vocabulary pool
机器人jīqìrénngười máy——Vocabulary pool
欠qiànthiếu——Vocabulary pool
沙子shāzicát——Vocabulary pool
浓nóngđậm——Vocabulary pool
灰huīxám——Vocabulary pool
特征tèzhēngđặc trưng——Vocabulary pool
生产shēngchǎnsản xuất——Vocabulary pool
疼痛téngtòngđau đớn——Vocabulary pool
看望kànwàngthăm hỏi——Vocabulary pool
离婚líhūnly hôn——Vocabulary pool
站台zhàntáisân ga——Vocabulary pool
繁荣fánróngphồn vinh——Vocabulary pool
纷纷fēnfēndồn dập——Vocabulary pool
统计tǒngjìthống kê——Vocabulary pool
翅膀chìbǎngcánh——Vocabulary pool
臭chòuthối——Vocabulary pool
行程xíngchénghành trình——Vocabulary pool
训练xùnliànhuấn luyện——Vocabulary pool
话费huàfèicước điện thoại——Vocabulary pool
贡献gòngxiàncống hiến——Vocabulary pool
资格zīgétư cách——Vocabulary pool
转告zhuǎngàochuyển lời——Vocabulary pool
连忙liánmángvội vàng——Vocabulary pool
通常tōngchángthông thường——Vocabulary pool
配送pèisònggiao hàng——Vocabulary pool
门诊ménzhěnphòng khám ngoại trú——Vocabulary pool
难度nándùđộ khó——Vocabulary pool
预计yùjìdự kiến——Vocabulary pool
预防yùfángphòng ngừa——Vocabulary pool
高级gāojícao cấp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

问讯台工作日九点至十七点开放。

周六服务到十四点结束。

周日上午关闭。

入口架上仍有纸质地图。

闭台后紧急协助由车站工作人员处理。
问讯台工作日九点至十七点开放。

Quầy thông tin mở 9:00–17:00 ngày thường.

周六服务到十四点结束。

Thứ Bảy phục vụ đến 14:00.

周日上午关闭。

Chủ nhật buổi sáng đóng cửa.

入口架上仍有纸质地图。

Giá ở lối vào vẫn có bản đồ giấy.

闭台后紧急协助由车站工作人员处理。

Sau khi đóng quầy, hỗ trợ khẩn do nhân viên nhà ga xử lý.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking the way

Hơn/càng hơn... (So với trước đây hoặc so với cái khác)

Cấu trúc
Asking the way
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mức độ hiện tại còn cao hơn cả mức độ được đưa ra làm chuẩn so sánh.

Ví dụ

  • 黎花问从这儿怎么去公园。

    Lê Hoa hỏi từ đây đi công viên thế nào.

  • 周芳在地图上标出一个地标。

    Chu Phương đánh một mốc trên bản đồ.

Mẫu ngữ pháp

Confirming a landmark

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
Confirming a landmark
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, và sự việc này thường lặp đi lặp lại nhiều lần (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ

  • 黎花重复转弯处来核对。

    Lê Hoa nhắc lại chỗ rẽ để đối chiếu.

  • 公园符号就够了。

    Ký hiệu công viên là đủ.

Mẫu ngữ pháp

Checking time on foot.

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
Checking time on foot.
Giải thích
Giống cấu trúc trên, nhấn mạnh vào sự lặp lại liên tục của các hành động trái ngược hoặc nối tiếp nhau.

Ví dụ

  • 就走得慢而言,大约十五分钟。

    Xét đi chậm, khoảng mười lăm phút.

  • 周芳给出步行时间。

    Chu Phương cho thời gian đi bộ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thông tin du lịch, hỏi đường và xác nhận một mốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.