Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở cửa căn hộ, hoàn tất checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi

Bài 17 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở cửa căn hộ, làm checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, hoàn tất checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở cửa căn hộ, làm checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở cửa căn hộ, hoàn tất checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi

Toàn hội thoại

黎花: 我们站在公寓门口。
黎花: 就要出门而言,应该检查门锁。
陈浩: 我检查窗户。
黎花: 我检查水龙头。
陈浩: 即便很快回来,这份清单仍然有效。
黎花: 锁、窗、水龙头都勾上了。
陈浩: 我们就留在公寓这儿。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们站在公寓门口。Chúng ta đứng ở cửa căn hộ.
黎花就要出门而言,应该检查门锁。Xét sắp ra ngoài, nên kiểm tra khóa cửa.
陈浩我检查窗户。Tôi kiểm tra cửa sổ.
黎花我检查水龙头。Tôi kiểm tra vòi nước.
陈浩即便很快回来,这份清单仍然有效。Dù sớm quay lại, danh sách này vẫn có hiệu lực.
黎花锁、窗、水龙头都勾上了。Khóa, cửa sổ, vòi đều đã đánh dấu.
陈浩我们就留在公寓这儿。Chúng ta ở lại căn hộ đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一路yílùsuốt đường——Vocabulary pool
不利búlìbất lợi——Vocabulary pool
丑chǒuxấu xí——Vocabulary pool
中医zhōngyīĐông y——Vocabulary pool
主席zhǔxíchủ tịch——Vocabulary pool
了不起liǎobuqǐtuyệt vời——Vocabulary pool
产品chǎnpǐnsản phẩm——Vocabulary pool
从事cóngshìlàm——Vocabulary pool
传播chuánbōtruyền bá——Vocabulary pool
便利biànlìtiện lợi——Vocabulary pool
光线guāngxiànánh sáng——Vocabulary pool
决赛juésàichung kết——Vocabulary pool
初级chūjísơ cấp——Vocabulary pool
加热jiārèlàm nóng——Vocabulary pool
单独dāndúmột mình——Vocabulary pool
发布fābùcông bố——Vocabulary pool
合影héyǐngchụp ảnh chung——Vocabulary pool
命运mìngyùnvận mệnh——Vocabulary pool
四处sìchùkhắp nơi——Vocabulary pool
地理dìlǐđịa lý——Vocabulary pool
大于dàyúlớn hơn——Vocabulary pool
套tàobộ——Vocabulary pool
学年xuéniánnăm học——Vocabulary pool
宽kuānrộng——Vocabulary pool
届jièkhóa——Vocabulary pool
幼儿园yòu’éryuánnhà trẻ——Vocabulary pool
强度qiángdùcường độ——Vocabulary pool
当作dàngzuòcoi như——Vocabulary pool
当成dàngchéngcoi như——Vocabulary pool
志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên——Vocabulary pool
意义yìyìý nghĩa——Vocabulary pool
打包dǎbāođóng gói——Vocabulary pool
拆chāitháo dỡ——Vocabulary pool
接收jiēshōutiếp nhận——Vocabulary pool
改善gǎishàncải thiện——Vocabulary pool
方fāngphương——Vocabulary pool
暗àntối——Vocabulary pool
权quánquyền——Vocabulary pool
欧洲Ōuzhōuchâu Âu——Vocabulary pool
沟通gōutōnggiao tiếp——Vocabulary pool
海外hǎiwàihải ngoại——Vocabulary pool
满足mǎnzúthỏa mãn——Vocabulary pool
炒chǎoxào——Vocabulary pool
状况zhuàngkuàngtình trạng——Vocabulary pool
生存shēngcúnsinh tồn——Vocabulary pool
病情bìngqíngbệnh tình——Vocabulary pool
真诚zhēnchéngchân thành——Vocabulary pool
私人sīréntư nhân——Vocabulary pool
等于děngyúbằng——Vocabulary pool
组合zǔhékết hợp——Vocabulary pool
老公lǎogōngchồng——Vocabulary pool
舍不得shěbudekhông nỡ——Vocabulary pool
行驶xíngshǐdi chuyển——Vocabulary pool
记忆jìyìký ức——Vocabulary pool
询问xúnwènhỏi——Vocabulary pool
资金zījīnkinh phí——Vocabulary pool
软件ruǎnjiànphần mềm——Vocabulary pool
迷mímê——Vocabulary pool
酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làchua, ngọt, đắng, cay——Vocabulary pool
问卷wènjuànphiếu câu hỏi——Vocabulary pool
集jítập——Vocabulary pool
领先lǐngxiāndẫn đầu——Vocabulary pool
鸭子yāzivịt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今日十三点四十分尝试投递。

包裹未放在公寓门外。

现暂存在楼下楼宇办公室。

领取时请带照片身份证件和本通知。

今晚二十点前可领取。
今日十三点四十分尝试投递。

Hôm nay lúc 13:40 đã thử giao.

包裹未放在公寓门外。

Gói không để ngoài cửa căn hộ.

现暂存在楼下楼宇办公室。

Hiện giữ tạm ở văn phòng tòa nhà tầng dưới.

领取时请带照片身份证件和本通知。

Khi lấy mang giấy tờ có ảnh và phiếu này.

今晚二十点前可领取。

Có thể lấy trước 20:00 tối nay.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Checking locks

Dù... thì cũng không... (Kết quả vô ích)

Cấu trúc
Checking locks
Giải thích
Dùng để diễn tả ý rằng dù có thực hiện một hành động nào đó thì kết quả tốt đẹp cũng không xảy ra hoặc tình hình cũng không thay đổi.

Ví dụ

  • 黎花检查门锁。

    Lê Hoa kiểm tra khóa cửa.

  • 出门前先查锁。

    Trước khi ra ngoài kiểm khóa trước.

Mẫu ngữ pháp

Checking windows

Chỉ khi... mới thực sự là...

Cấu trúc
Checking windows
Giải thích
Nhấn mạnh rằng chỉ khi hành động ở vế trước được thực hiện thì mới dẫn đến kết quả hoặc sự nhận thức thực sự ở vế sau.

Ví dụ

  • 陈浩检查窗户。

    Trần Hạo kiểm tra cửa sổ.

  • 窗户也要列入清单。

    Cửa sổ cũng phải vào danh sách.

Mẫu ngữ pháp

Ticking a checklist

Trước mặt... / Chính vì...

Cấu trúc
Ticking a checklist
Giải thích
1. Diễn tả hành động phải làm vì sĩ diện hoặc vì đang ở trước mặt ai đó. 2. Vì một lý do hoặc lập trường nào đó nên buộc phải thực hiện.

Ví dụ

  • 锁、窗、水龙头都勾上了。

    Khóa, cửa sổ, vòi đều đã đánh dấu.

  • 他们完成出门前清单。

    Họ hoàn tất checklist trước khi đi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, hoàn tất checklist khóa–cửa sổ–vòi trước khi đi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.