Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bàn họp, cập nhật một mục và ghi một hành động

Bài 11 · 4 phần

Lê Hoa và Triệu Minh ở phòng họp, cập nhật một mục lịch trình và ghi một hành động.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn họp, cập nhật một mục và ghi một hành động

Lê Hoa và Triệu Minh ở phòng họp, cập nhật một mục lịch trình và ghi một hành động.

Nhân vật

  • 黎花
  • 赵明
Ở bàn họp, cập nhật một mục và ghi một hành động

Toàn hội thoại

黎花: 我打开议程,先说这一项。
赵明: 就只有十分钟而言,不要加第二项。
黎花: 就屏幕内容最新而言,进展如下。
赵明: 有传闻说时段挪了。
黎花: 传闻另说,告示板仍显示这个时间。
赵明: 旁边那个问题以后再谈。
黎花: 我在本子上写下一个行动。
赵明: 我们继续坐在这儿。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我打开议程,先说这一项。Tôi mở lịch trình, nói mục này trước.
赵明就只有十分钟而言,不要加第二项。Xét chỉ có mười phút, đừng thêm mục thứ hai.
黎花就屏幕内容最新而言,进展如下。Xét nội dung màn hình đang mới, tiến độ như sau.
赵明有传闻说时段挪了。Có tin đồn là khung giờ đã dời.
黎花传闻另说,告示板仍显示这个时间。Tin đồn khác, bảng vẫn hiện giờ này.
赵明旁边那个问题以后再谈。Câu hỏi bên cạnh nói sau.
黎花我在本子上写下一个行动。Tôi ghi một hành động trên sổ.
赵明我们继续坐在这儿。Chúng ta tiếp tục ngồi đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不要紧búyàojǐnkhông sao——Vocabulary pool
个性gèxìngcá tính——Vocabulary pool
主人zhǔrénchủ nhân——Vocabulary pool
书房shūfángphòng đọc sách——Vocabulary pool
交换jiāohuàntrao đổi——Vocabulary pool
人际rénjìquan hệ giữa người với người——Vocabulary pool
优质yōuzhìchất lượng cao——Vocabulary pool
作出zuòchūđưa ra——Vocabulary pool
充值chōngzhínạp tiền——Vocabulary pool
写作xiězuòviết——Vocabulary pool
刚好gānghǎovừa đúng——Vocabulary pool
力lìlực——Vocabulary pool
升温shēngwēnnóng lên——Vocabulary pool
双方shuāngfānghai bên——Vocabulary pool
台阶táijiēbậc thang——Vocabulary pool
呀yāà——Vocabulary pool
商家shāngjiāthương gia——Vocabulary pool
在内zàinèibao gồm——Vocabulary pool
外婆wàipóbà ngoại——Vocabulary pool
失恋shīliànthất tình——Vocabulary pool
字母zìmǔchữ cái——Vocabulary pool
宠物chǒngwùthú cưng——Vocabulary pool
尽快jǐnkuàinhanh nhất có thể——Vocabulary pool
平静píngjìngbình tĩnh——Vocabulary pool
开放kāifàngmở cửa——Vocabulary pool
心态xīntàitâm thái——Vocabulary pool
思考sīkǎosuy nghĩ——Vocabulary pool
悠久yōujiǔlâu đời——Vocabulary pool
情绪qíngxùtâm trạng——Vocabulary pool
手套shǒutàogăng tay——Vocabulary pool
报告bàogàobáo cáo——Vocabulary pool
损害sǔnhàigây hại——Vocabulary pool
撞zhuàngđâm——Vocabulary pool
文学wénxuévăn học——Vocabulary pool
显得xiǎndecó vẻ——Vocabulary pool
本质běnzhìbản chất——Vocabulary pool
概念gàiniànkhái niệm——Vocabulary pool
模糊móhumơ hồ——Vocabulary pool
池chíao——Vocabulary pool
浇jiāotưới——Vocabulary pool
演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết——Vocabulary pool
物品wùpǐnvật phẩm——Vocabulary pool
珍贵zhēnguìtrân quý——Vocabulary pool
留言liúyánlời nhắn——Vocabulary pool
相当xiāngdāngkhá——Vocabulary pool
社区shèqūcộng đồng——Vocabulary pool
窄zhǎihẹp——Vocabulary pool
纪录jìlùkỷ lục——Vocabulary pool
美味měiwèimón ngon——Vocabulary pool
自从zìcóngtừ khi——Vocabulary pool
行业hángyèngành nghề——Vocabulary pool
观点guāndiǎnquan điểm——Vocabulary pool
角色juésèvai trò——Vocabulary pool
试用shìyòngdùng thử——Vocabulary pool
账户zhànghùtài khoản——Vocabulary pool
车厢chēxiāngtoa xe——Vocabulary pool
返回fǎnhuíquay lại——Vocabulary pool
邮局yóujúbưu điện——Vocabulary pool
长度chángdùchiều dài——Vocabulary pool
阻止zǔzhǐngăn chặn——Vocabulary pool
随手suíshǒutiện tay——Vocabulary pool
预报yùbàodự báo——Vocabulary pool
高度gāodùđộ cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今日十五点十五分开始消防演习。

文件和个人物品留在会议室。

请走东侧楼梯,不要乘电梯。

到院子里蓝色集合标志处报到。

返回前组长须确认出勤。
今日十五点十五分开始消防演习。

Hôm nay lúc 15:15 bắt đầu diễn tập cháy.

文件和个人物品留在会议室。

Giấy tờ và đồ cá nhân để lại phòng họp.

请走东侧楼梯,不要乘电梯。

Đi cầu thang phía đông, không dùng thang máy.

到院子里蓝色集合标志处报到。

Báo danh tại biển tập hợp xanh trong sân.

返回前组长须确认出勤。

Trước khi quay lại, nhóm trưởng phải xác nhận có mặt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Updating one agenda item.

Vừa mới... thì đã

Cấu trúc
Updating one agenda item.
Giải thích
Diễn tả một hành động xảy ra ngay lập tức sau hành động khác, thường gây bất ngờ.

Ví dụ

  • 黎花用十分钟更新一项议程。

    Lê Hoa dùng mười phút cập nhật một mục.

  • 赵明提醒不要加第二项。

    Triệu Minh nhắc đừng thêm mục thứ hai.

Mẫu ngữ pháp

Setting a rumour aside.

Một chút/một ít...

Cấu trúc
Setting a rumour aside.
Giải thích
Đưa ra một ví dụ tối thiểu hoặc mức độ nhỏ nhất để hy vọng đạt được điều gì đó.

Ví dụ

  • 传闻另说,告示板时间不变。

    Tin đồn khác, giờ trên bảng không đổi.

  • 黎花把传闻放到一边。

    Lê Hoa gác tin đồn sang một bên.

Mẫu ngữ pháp

Postponing a side issue.

Mà không/không có

Cấu trúc
Postponing a side issue.
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra mà không có yếu tố đi kèm cần thiết.

Ví dụ

  • 旁边的问题以后再谈。

    Câu hỏi bên cạnh nói sau.

  • 赵明把旁支问题推迟。

    Triệu Minh hoãn câu hỏi phụ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn họp, cập nhật một mục và ghi một hành động” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.