Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở sảnh khách sạn, để lại một lời nhắn ngắn

Bài 9 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại sảnh khách sạn và để lại lời nhắn cho khách vắng mặt.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sảnh khách sạn, để lại một lời nhắn ngắn

Lê Hoa chào Chu Phương tại sảnh khách sạn và để lại lời nhắn cho khách vắng mặt.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở sảnh khách sạn, để lại một lời nhắn ngắn

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在酒店大堂前台。
黎花: 请问这位客人在吗?
周芳: 就告示板显示而言,客人不在。
黎花: 请帮我留一条留言。
周芳: 我写下姓名、时间和一行内容。
黎花: 那些人名另说,这一行就够了。
周芳: 我再念一遍核对。
黎花: 我就留在这个前台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在酒店大堂前台。Xin chào, tôi ở quầy sảnh khách sạn.
黎花请问这位客人在吗?Xin hỏi vị khách này có ở không?
周芳就告示板显示而言,客人不在。Xét bảng thông báo, khách không có mặt.
黎花请帮我留一条留言。Xin giúp tôi để lại một lời nhắn.
周芳我写下姓名、时间和一行内容。Tôi ghi tên, giờ và một dòng nội dung.
黎花那些人名另说,这一行就够了。Các tên khác không cần, một dòng này là đủ.
周芳我再念一遍核对。Tôi đọc lại một lần để đối chiếu.
黎花我就留在这个前台。Tôi ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa dạng——Vocabulary pool
乡xiānglàng——Vocabulary pool
五颜六色wǔyán-liùsèsặc sỡ——Vocabulary pool
人类rénlèinhân loại——Vocabulary pool
优惠yōuhuìưu đãi——Vocabulary pool
体现tǐxiànthể hiện——Vocabulary pool
儿女érnǚcon cái——Vocabulary pool
内部nèibùnội bộ——Vocabulary pool
划huáchèo——Vocabulary pool
剪刀jiǎndāokéo——Vocabulary pool
医疗yīliáoy tế——Vocabulary pool
叉子chāzicái dĩa——Vocabulary pool
可靠kěkàođáng tin cậy——Vocabulary pool
吵chǎoồn ào——Vocabulary pool
商人shāngrénthương nhân——Vocabulary pool
在乎zàihuđể tâm——Vocabulary pool
复制fùzhìsao chép——Vocabulary pool
夫妇fūfùvợ chồng——Vocabulary pool
媒体méitǐtruyền thông——Vocabulary pool
存在cúnzàitồn tại——Vocabulary pool
实力shílìthực lực——Vocabulary pool
实施shíshīthực hiện——Vocabulary pool
实现shíxiànthực hiện——Vocabulary pool
实行shíxíngthực hiện——Vocabulary pool
实验shíyànthí nghiệm——Vocabulary pool
尺子chǐzithước kẻ——Vocabulary pool
平安píng’ānbình an——Vocabulary pool
开幕kāimùkhai mạc——Vocabulary pool
往返wǎngfǎnkhứ hồi——Vocabulary pool
恭喜gōngxǐchúc mừng——Vocabulary pool
扇shānquạt——Vocabulary pool
执行zhíxíngthực hiện——Vocabulary pool
抢救qiǎngjiùcứu——Vocabulary pool
捐juānquyên góp——Vocabulary pool
排列páilièsắp xếp——Vocabulary pool
摘zhāihái——Vocabulary pool
整整zhěngzhěngtrọn vẹn——Vocabulary pool
昆虫kūnchóngcôn trùng——Vocabulary pool
木头mùtougỗ——Vocabulary pool
概括gàikuòkhái quát——Vocabulary pool
汇率huìlǜtỷ giá hối đoái——Vocabulary pool
流感liúgǎncúm——Vocabulary pool
滚gǔnlăn——Vocabulary pool
物业wùyèquản lý tài sản——Vocabulary pool
玻璃bōlithủy tinh——Vocabulary pool
男子nánzǐnam tử——Vocabulary pool
相处xiāngchǔchung sống——Vocabulary pool
碰pèngva chạm——Vocabulary pool
空中kōngzhōngtrên không——Vocabulary pool
约定yuēdìngthỏa thuận——Vocabulary pool
罚fáphạt——Vocabulary pool
脸色liǎnsèsắc mặt——Vocabulary pool
蛇shérắn——Vocabulary pool
视为shìwéicoi là——Vocabulary pool
词汇cíhuìtừ vựng——Vocabulary pool
负担fùdāngánh nặng; gánh vác——Vocabulary pool
躲duǒtrốn——Vocabulary pool
近日jìnrìgần đây——Vocabulary pool
避免bìmiǎntránh——Vocabulary pool
长久chángjiǔlâu dài——Vocabulary pool
随后suíhòusau đó——Vocabulary pool
项目xiàngmùhạng mục——Vocabulary pool
骗piànlừa đảo——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

因有早班出发团体,明日早餐改为六点开始。

热菜自六点半起供应。

六点前离开的客人可申请冷食袋。

冷食袋申请须在今晚二十一点前到达前台。

次日恢复常规早餐时间。
因有早班出发团体,明日早餐改为六点开始。

Vì có đoàn đi sớm, sáng mai bữa sáng bắt đầu lúc 6:00.

热菜自六点半起供应。

Món nóng phục vụ từ 6:30.

六点前离开的客人可申请冷食袋。

Khách rời trước 6:00 có thể xin túi đồ lạnh.

冷食袋申请须在今晚二十一点前到达前台。

Xin túi lạnh phải đến quầy trước 21:00 tối nay.

次日恢复常规早餐时间。

Ngày hôm sau trở lại giờ bữa sáng thường lệ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking to take a message.

Giả sử / Xem như là...

Cấu trúc
Asking to take a message.
Giải thích
Dùng để đưa ra một giả định hoặc xem một sự việc là đúng để tiến hành các hành động tiếp theo.

Ví dụ

  • 黎花请前台帮忙留一条留言。

    Lê Hoa nhờ quầy để lại một lời nhắn.

  • 客人外出时,可以留下留言。

    Khi khách ra ngoài, có thể để lời nhắn.

Mẫu ngữ pháp

Leaving one line

Tuy... nhưng... / Mặc dù... nhưng...

Cấu trúc
Leaving one line
Giải thích
Dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai trạng thái, dù có vế A nhưng kết quả lại là vế B trái ngược.

Ví dụ

  • 周芳只写姓名、时间和一行内容。

    Chu Phương chỉ ghi tên, giờ và một dòng.

  • 这一行留言就够了。

    Một dòng nhắn này là đủ.

Mẫu ngữ pháp

Checking the pad

Trong khi... / Từ khi... (Giữ nguyên trạng thái)

Cấu trúc
Checking the pad
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái được giữ nguyên từ lúc bắt đầu hoặc trong một phạm vi nhất định. Thường dùng với các từ cố định như umarenagara, inagara.

Ví dụ

  • 周芳再念一遍核对留言。

    Chu Phương đọc lại để đối chiếu lời nhắn.

  • 黎花在前台核对留言本。

    Lê Hoa đối chiếu sổ nhắn tại quầy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sảnh khách sạn, để lại một lời nhắn ngắn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.