Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy thuốc, so hai sản phẩm theo công dụng rồi chọn một

Bài 23 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thuốc, so hai chai theo công dụng rồi chọn một.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thuốc, so hai sản phẩm theo công dụng rồi chọn một

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy thuốc, so hai chai theo công dụng rồi chọn một.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy thuốc, so hai sản phẩm theo công dụng rồi chọn một

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在药店柜台。
黎花: 我把两瓶放在柜台上。
周芳: 我说明用途上的区别,不是口号。
黎花: 就标签清楚而言,这一瓶看起来合适。
周芳: 你实际需要的是哪一种?
黎花: 我选这一瓶,另一瓶先放一边。
周芳: 我打印一张简短用法说明。
黎花: 我就留在这个柜台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在药店柜台。Xin chào, tôi ở quầy thuốc.
黎花我把两瓶放在柜台上。Tôi đặt hai chai lên quầy.
周芳我说明用途上的区别,不是口号。Tôi nói khác biệt về công dụng, không phải khẩu hiệu.
黎花就标签清楚而言,这一瓶看起来合适。Xét nhãn rõ, chai này trông phù hợp.
周芳你实际需要的是哪一种?Bạn thực sự cần loại nào?
黎花我选这一瓶,另一瓶先放一边。Tôi chọn chai này, chai kia tạm gác.
周芳我打印一张简短用法说明。Tôi in một phiếu hướng dẫn dùng ngắn.
黎花我就留在这个柜台。Tôi ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上升shàngshēngtăng lên——Vocabulary pool
上涨shàngzhǎngtăng lên——Vocabulary pool
专心zhuānxīntập trung——Vocabulary pool
亲情qīnqíngtình thân——Vocabulary pool
代替dàitìthay thế——Vocabulary pool
伸shēnduỗi——Vocabulary pool
保留bǎoliúgiữ lại——Vocabulary pool
充满chōngmǎntràn đầy——Vocabulary pool
全面quánmiàntoàn diện——Vocabulary pool
出版chūbǎnxuất bản——Vocabulary pool
到期dàoqīhết hạn——Vocabulary pool
勇气yǒngqìlòng dũng cảm——Vocabulary pool
危害wēihàigây hại——Vocabulary pool
发达fādáphát triển——Vocabulary pool
名片míngpiàndanh thiếp——Vocabulary pool
品质pǐnzhìchất lượng——Vocabulary pool
围wéivây——Vocabulary pool
培养péiyǎngbồi dưỡng——Vocabulary pool
大多dàduōphần lớn——Vocabulary pool
如rúnhư——Vocabulary pool
安装ānzhuānglắp đặt——Vocabulary pool
对手duìshǒuđối thủ——Vocabulary pool
展览zhǎnlǎntriển lãm——Vocabulary pool
库kùkho——Vocabulary pool
弯wāncong——Vocabulary pool
录音lùyīnghi âm——Vocabulary pool
急诊jízhěncấp cứu——Vocabulary pool
戏xìkịch——Vocabulary pool
扶fúđỡ——Vocabulary pool
拼pīnghép; cố gắng——Vocabulary pool
挤jǐchen chúc——Vocabulary pool
提交tíjiāonộp——Vocabulary pool
政治zhèngzhìchính trị——Vocabulary pool
无效wúxiàovô hiệu——Vocabulary pool
最佳zuìjiātốt nhất——Vocabulary pool
果然guǒránquả nhiên——Vocabulary pool
此时cǐshílúc này——Vocabulary pool
沿yándọc theo——Vocabulary pool
消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng——Vocabulary pool
湿shīẩm ướt——Vocabulary pool
热心rèxīnnhiệt tình——Vocabulary pool
猴子hóuzikhỉ——Vocabulary pool
用户yònghùngười dùng——Vocabulary pool
白báitrắng——Vocabulary pool
知名zhīmíngnổi tiếng——Vocabulary pool
租金zūjīntiền thuê——Vocabulary pool
简直jiǎnzhíthật là——Vocabulary pool
结构jiégòukết cấu——Vocabulary pool
联合liánhéliên hợp——Vocabulary pool
色彩sècǎimàu sắc——Vocabulary pool
裁判cáipàntrọng tài——Vocabulary pool
论文lùnwénluận văn——Vocabulary pool
请教qǐngjiàohỏi ý kiến——Vocabulary pool
谨慎jǐnshèncẩn thận——Vocabulary pool
超chāovượt——Vocabulary pool
过分guòfènquá đáng——Vocabulary pool
退出tuìchūrút lui——Vocabulary pool
重复chóngfùlặp lại——Vocabulary pool
阳台yángtáiban công——Vocabulary pool
集中jízhōngtập trung——Vocabulary pool
需xūcần——Vocabulary pool
风险fēngxiǎnrủi ro——Vocabulary pool
鼠标shǔbiāochuột máy tính——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本药店柜台今日十九点关闭。

十八点半前收到的处方将在闭店前配好。

更晚的申请可到夜间药店领取。

地址和电话印在下方。

紧急医疗建议仍可通过诊所热线获得。
本药店柜台今日十九点关闭。

Quầy thuốc này hôm nay đóng lúc 19:00.

十八点半前收到的处方将在闭店前配好。

Đơn nhận trước 18:30 sẽ pha trước khi đóng.

更晚的申请可到夜间药店领取。

Yêu cầu muộn hơn có thể lấy ở nhà thuốc đêm.

地址和电话印在下方。

Địa chỉ và điện thoại in bên dưới.

紧急医疗建议仍可通过诊所热线获得。

Tư vấn y tế khẩn vẫn qua đường dây phòng khám.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing two bottles

Mặc kệ/Bất chấp... (Sự lo lắng, lời nói của người khác)

Cấu trúc
Comparing two bottles
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động hoặc tình trạng diễn ra mà hoàn toàn phớt lờ đi sự lo lắng, kỳ vọng, hay sự chú ý của những người xung quanh.

Ví dụ

  • 周芳比较两瓶的用途区别。

    Chu Phương so khác biệt công dụng hai chai.

  • 黎花把两瓶放在柜台上比较。

    Lê Hoa đặt hai chai lên quầy để so.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying the label

Ngay khi vừa... thì đã...

Cấu trúc
Qualifying the label
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như tức thì sau một hành động khác, mang tính bất ngờ hoặc diễn biến nhanh chóng.

Ví dụ

  • 就标签清楚而言,这一瓶合适。

    Xét nhãn rõ, chai này phù hợp.

  • 黎花根据标签做出限定判断。

    Lê Hoa phán đoán có điều kiện theo nhãn.

Mẫu ngữ pháp

Choosing one

Không còn cách nào khác để... / Hết cách rồi...

Cấu trúc
Choosing one
Giải thích
Dùng để diễn tả một tình trạng bế tắc, hoàn toàn không có phương thức hay cách thức nào để thực hiện hành động đó.

Ví dụ

  • 我选这一瓶,另一瓶先放一边。

    Tôi chọn chai này, chai kia tạm gác.

  • 周芳打印用法说明。

    Chu Phương in phiếu hướng dẫn dùng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc, so hai sản phẩm theo công dụng rồi chọn một” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.