Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở cửa sổ bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn

Bài 19 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa sổ bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn

Lê Hoa chào Chu Phương tại bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở cửa sổ bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在邮局这个窗口。
黎花: 我把这张账单放在柜台上。
周芳: 金额是这些,另有一笔费用。
黎花: 就只晚一天而言,这笔费用可能不对。
周芳: 我核对单据上的到期日。
黎花: 可以只付账单、不付这笔费用吗?
周芳: 我在这个窗口盖好收据。
黎花: 我就留在这个窗口。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在邮局这个窗口。Xin chào, tôi ở cửa sổ bưu điện này.
黎花我把这张账单放在柜台上。Tôi đặt hóa đơn này lên quầy.
周芳金额是这些,另有一笔费用。Số tiền là thế này, thêm một khoản phí.
黎花就只晚一天而言,这笔费用可能不对。Xét chỉ muộn một ngày, khoản phí này có thể sai.
周芳我核对单据上的到期日。Tôi đối chiếu ngày đến hạn trên phiếu.
黎花可以只付账单、不付这笔费用吗?Có thể chỉ trả hóa đơn, không trả khoản phí này không?
周芳我在这个窗口盖好收据。Tôi đóng dấu biên lai tại cửa sổ này.
黎花我就留在这个窗口。Tôi ở lại cửa sổ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
专家zhuānjiāchuyên gia——Vocabulary pool
中华ZhōnghuáTrung Hoa——Vocabulary pool
主观zhǔguānchủ quan——Vocabulary pool
争取zhēngqǔtranh thủ——Vocabulary pool
享受xiǎngshòuhưởng thụ——Vocabulary pool
从而cóng’érdo đó——Vocabulary pool
传说chuánshuōtruyền thuyết——Vocabulary pool
促销cùxiāokhuyến mãi——Vocabulary pool
兔子tùzithỏ——Vocabulary pool
凭píngdựa vào——Vocabulary pool
删除shānchúxóa bỏ——Vocabulary pool
动人dòngréncảm động——Vocabulary pool
占zhànchiếm——Vocabulary pool
发明fāmíngphát minh——Vocabulary pool
合理hélǐhợp lý——Vocabulary pool
咬yǎocắn——Vocabulary pool
因素yīnsùyếu tố——Vocabulary pool
地面dìmiànmặt đất——Vocabulary pool
大会dàhuìđại hội——Vocabulary pool
好奇hàoqíhiếu kỳ——Vocabulary pool
学科xuékēmôn học——Vocabulary pool
宿舍sùshèký túc xá——Vocabulary pool
展出zhǎnchūtrưng bày——Vocabulary pool
广场guǎngchǎngquảng trường——Vocabulary pool
强大qiángdàmạnh mẽ——Vocabulary pool
当中dāngzhōngtrong số——Vocabulary pool
念niànđọc; nhớ——Vocabulary pool
意外yìwàingoài ý muốn——Vocabulary pool
打扮dǎbantrang điểm——Vocabulary pool
拖鞋tuōxiédép lê——Vocabulary pool
接近jiējìntiếp cận——Vocabulary pool
改正gǎizhèngsửa chữa——Vocabulary pool
旅行社lǚxíngshècông ty du lịch——Vocabulary pool
更换gēnghuànthay thế——Vocabulary pool
有力yǒulìmạnh mẽ——Vocabulary pool
束shùbó——Vocabulary pool
歌词gēcílời bài hát——Vocabulary pool
河流héliúsông——Vocabulary pool
消化xiāohuàtiêu hóa——Vocabulary pool
温暖wēnnuǎnấm áp——Vocabulary pool
点心diǎnxinđiểm tâm——Vocabulary pool
犹豫yóuyùdo dự——Vocabulary pool
生肖shēngxiàocon giáp——Vocabulary pool
痛苦tòngkǔđau khổ——Vocabulary pool
眼泪yǎnlèinước mắt——Vocabulary pool
种植zhòngzhítrồng trọt——Vocabulary pool
秘密mìmìbí mật——Vocabulary pool
签名qiānmíngký tên——Vocabulary pool
经典jīngdiǎnkinh điển——Vocabulary pool
老板lǎobǎnông chủ——Vocabulary pool
舞台wǔtáisân khấu——Vocabulary pool
表明biǎomíngcho thấy——Vocabulary pool
讲座jiǎngzuòbuổi nói chuyện——Vocabulary pool
语气yǔqìngữ khí——Vocabulary pool
赛场sàichǎngsân thi đấu——Vocabulary pool
轻易qīngyìdễ dàng——Vocabulary pool
较jiàokhá——Vocabulary pool
追zhuīđuổi——Vocabulary pool
采取cǎiqǔáp dụng——Vocabulary pool
闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức——Vocabulary pool
集合jíhétập hợp——Vocabulary pool
领域lǐngyùlĩnh vực——Vocabulary pool
黄金huángjīnvàng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

有一件包裹在本邮局窗口待取。

领取期限为七个日历日。

请携带本单据和一份有效身份证件。

他人可凭书面授权代领。

逾期未取将退回寄件人。
有一件包裹在本邮局窗口待取。

Có một gói đang giữ tại cửa sổ bưu điện này.

领取期限为七个日历日。

Thời hạn lấy là bảy ngày lịch.

请携带本单据和一份有效身份证件。

Mang phiếu này và một giấy tờ tùy thân hợp lệ.

他人可凭书面授权代领。

Người khác có thể lấy hộ với giấy ủy quyền.

逾期未取将退回寄件人。

Quá hạn chưa lấy sẽ trả người gửi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Querying a fee

Được cho là... / Được dự đoán là...

Cấu trúc
Querying a fee
Giải thích
Dùng để diễn đạt một đánh giá hoặc dự đoán khách quan của công chúng hoặc của các chuyên gia dựa trên các sự kiện.

Ví dụ

  • 黎花质疑这笔滞纳金。

    Lê Hoa chất vấn khoản phí muộn.

  • 就只晚一天而言,费用可能不对。

    Xét chỉ muộn một ngày, phí có thể sai.

Mẫu ngữ pháp

Checking the due date.

Vừa thấy... là lập tức...

Cấu trúc
Checking the due date.
Giải thích
Dùng trong trường hợp sau khi quan sát thấy một điều gì đó thì lập tức có một hành động hoặc phản ứng khác xảy ra ngay sau đó.

Ví dụ

  • 周芳核对到期日。

    Chu Phương đối chiếu ngày đến hạn.

  • 单据上的到期日需要核对。

    Ngày đến hạn trên phiếu cần đối chiếu.

Mẫu ngữ pháp

Paying at the window.

Nếu/Giả sử... thì...

Cấu trúc
Paying at the window.
Giải thích
Dùng khi muốn đưa ra một tình huống giả định để từ đó thực hiện các suy luận hoặc đưa ra ý kiến.

Ví dụ

  • 在这个窗口盖好收据。

    Đóng dấu biên lai tại cửa sổ này.

  • 黎花在窗口完成缴费。

    Lê Hoa hoàn tất thanh toán tại cửa sổ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa sổ bưu điện, hỏi phí muộn và quyết định trả hóa đơn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.