Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy bảo tàng, viết một diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu

Bài 25 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy bảo tàng, viết diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy bảo tàng, viết một diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy bảo tàng, viết diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy bảo tàng, viết một diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在博物馆服务台。
黎花: 我读台上的说明卡。
周芳: 说明另说,从这儿不能走进各展厅。
黎花: 就卡片很短而言,这幅图像在表现什么?
周芳: 看起来像一条街,但并不确定。
黎花: 我在提示卡上写一行限定说明。
周芳: 那些画家另说,这个服务台就够了。
黎花: 我就留在这个服务台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在博物馆服务台。Xin chào, tôi ở quầy dịch vụ bảo tàng.
黎花我读台上的说明卡。Tôi đọc thẻ chú thích trên quầy.
周芳说明另说,从这儿不能走进各展厅。Chú thích khác, từ đây không đi vào các phòng trưng bày.
黎花就卡片很短而言,这幅图像在表现什么?Xét thẻ rất ngắn, bức ảnh như đang thể hiện gì?
周芳看起来像一条街,但并不确定。Trông như một con phố, nhưng không chắc.
黎花我在提示卡上写一行限定说明。Tôi viết một dòng có điều kiện trên phiếu gợi ý.
周芳那些画家另说,这个服务台就够了。Các họa sĩ kia khác, quầy này là đủ.
黎花我就留在这个服务台。Tôi ở lại quầy dịch vụ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不得了bùdéliǎoghê gớm——Vocabulary pool
业务yèwùnghiệp vụ——Vocabulary pool
中外zhōngwàitrong và ngoài nước——Vocabulary pool
久远jiǔyuǎnlâu đời——Vocabulary pool
事先shìxiāntrước——Vocabulary pool
事故shìgùsự cố——Vocabulary pool
亲爱qīn’àithân ái——Vocabulary pool
令lìnglệnh——Vocabulary pool
位于wèiyúnằm ở——Vocabulary pool
信封xìnfēngphong bì——Vocabulary pool
公寓gōngyùcăn hộ——Vocabulary pool
出色chūsèxuất sắc——Vocabulary pool
到达dàodáđến——Vocabulary pool
制定zhìdìngban hành——Vocabulary pool
前来qiánláiđến——Vocabulary pool
包含bāohánbao gồm——Vocabulary pool
压岁钱yāsuìqiántiền lì xì——Vocabulary pool
变动biàndòngbiến động——Vocabulary pool
名称míngchēngtên gọi——Vocabulary pool
响声xiǎngshēngtiếng động——Vocabulary pool
围绕wéiràoxoay quanh——Vocabulary pool
堆duīđống——Vocabulary pool
大批dàpīsố lượng lớn——Vocabulary pool
如何rúhéthế nào——Vocabulary pool
完整wánzhěnghoàn chỉnh——Vocabulary pool
对象duìxiàngđối tượng——Vocabulary pool
工业gōngyècông nghiệp——Vocabulary pool
应当yīngdāngnên——Vocabulary pool
形容xíngróngmô tả——Vocabulary pool
性质xìngzhìtính chất——Vocabulary pool
成人chéngrénngười lớn——Vocabulary pool
批2pīphê bình; phê duyệt——Vocabulary pool
持续chíxùkéo dài, duy trì——Vocabulary pool
提起tíqǐnhắc đến——Vocabulary pool
效率xiàolǜhiệu suất——Vocabulary pool
日历rìlìlịch——Vocabulary pool
有利yǒulìcó lợi——Vocabulary pool
柜子guìzitủ——Vocabulary pool
武术wǔshùvõ thuật——Vocabulary pool
注册zhùcèđăng ký——Vocabulary pool
涨价zhǎngjiàtăng giá——Vocabulary pool
热爱rè’àiyêu tha thiết——Vocabulary pool
玩具wánjùđồ chơi——Vocabulary pool
用途yòngtúcông dụng——Vocabulary pool
盆pénchậu——Vocabulary pool
短期duǎnqīngắn hạn——Vocabulary pool
称2chēngcân——Vocabulary pool
类似lèisìtương tự——Vocabulary pool
绕ràođi vòng——Vocabulary pool
胃wèidạ dày——Vocabulary pool
至zhìđến——Vocabulary pool
药品yàopǐnthuốc——Vocabulary pool
装饰zhuāngshìtrang trí——Vocabulary pool
设施shèshīcơ sở vật chất——Vocabulary pool
读音dúyīnphát âm——Vocabulary pool
超速chāosùchạy quá tốc độ——Vocabulary pool
过敏guòmǐndị ứng——Vocabulary pool
逐步zhúbùtừng bước——Vocabulary pool
针对zhēnduìnhằm vào——Vocabulary pool
阶段jiēduàngiai đoạn——Vocabulary pool
青qīngxanh——Vocabulary pool
飞行员fēixíngyuánphi công——Vocabulary pool
龙lóngrồng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

大件行李入馆前须寄存。

小包可随身携带,高度低于肩。

食品、饮料和湿伞须留在接待处。

每件寄存物品发放编号牌。

闭馆前须取回寄存物品。
大件行李入馆前须寄存。

Hành lý lớn phải gửi trước khi vào phòng trưng bày.

小包可随身携带,高度低于肩。

Túi nhỏ mang theo được, thấp hơn vai.

食品、饮料和湿伞须留在接待处。

Đồ ăn, đồ uống và ô ướt phải để ở tiếp tân.

每件寄存物品发放编号牌。

Mỗi món gửi nhận một thẻ số.

闭馆前须取回寄存物品。

Phải lấy đồ gửi trước khi đóng cửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading a caption

Chính vì...

Cấu trúc
Reading a caption
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lý do chính yếu, thường là những lý do khó hiểu hoặc ngược đời nhưng lại là nguyên nhân thực sự.

Ví dụ

  • 黎花读台上的说明卡。

    Lê Hoa đọc thẻ chú thích trên quầy.

  • 说明卡很短,需要限定解读。

    Thẻ chú thích rất ngắn, cần diễn giải có điều kiện.

Mẫu ngữ pháp

Hedging what it seems to show.

Nhìn giống / Trông giống...

Cấu trúc
Hedging what it seems to show.
Giải thích
Dùng để diễn tả một sự vật hay con người có vẻ ngoài hoặc hành động giống như danh từ đứng trước. Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực hoặc mỉa mai.

Ví dụ

  • 看起来像一条街,但并不确定。

    Trông như một con phố, nhưng không chắc.

  • 周芳用不确定说法描述画面。

    Chu Phương mô tả ảnh bằng cách nói không chắc.

Mẫu ngữ pháp

Staying at the desk.

Cách / Tình trạng / Tình hình...

Cấu trúc
Staying at the desk.
Giải thích
Dùng để diễn tả cách thức thực hiện hành động hoặc trạng thái của một sự việc. Ngoài ra còn dùng để chỉ khoảng thời gian bao lâu mới làm lại việc gì đó.

Ví dụ

  • 黎花留在这个服务台写说明。

    Lê Hoa ở lại quầy này viết chú thích.

  • 这个服务台就够了,不进展厅。

    Quầy này là đủ, không vào phòng trưng bày.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy bảo tàng, viết một diễn giải có điều kiện cho ảnh trên phiếu” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.