Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Trong lớp ngoại ngữ, dùng điện thoại một từ rồi cất

Bài 4 · 4 phần

Trong lớp ngoại ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với thẻ bài, thống nhất dùng điện thoại cho một từ thiếu rồi cất máy, và ở lại phòng.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong lớp ngoại ngữ, dùng điện thoại một từ rồi cất

Trong lớp ngoại ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với thẻ bài, thống nhất dùng điện thoại cho một từ thiếu rồi cất máy, và ở lại phòng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Trong lớp ngoại ngữ, dùng điện thoại một từ rồi cất

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この語学教室の席で、課題カードを出そう。
フォン・ラン: 一語足りない限り、携帯を使ってもいい?
田中 健太: この課題なら、携帯は道具だよ。
フォン・ラン: 全文を訳し放題というわけではないよ。
フォン・ラン: じゃあ、一語だけ見て、すぐしまう。
田中 健太: カードにそのルールを付けたよ。
田中 健太: クラスぐるみで外へ出る必要はない。ここにいよう。
フォン・ラン: うん。この教室に残るよ。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの語学教室の席で、課題カードを出そう。Ngồi ghế lớp này, lấy thẻ bài ra nhé.
フォン・ラン一語足りない限り、携帯を使ってもいい?Miễn là thiếu một từ, dùng điện thoại được không?
田中 健太この課題なら、携帯は道具だよ。Với bài này thì điện thoại là công cụ thôi.
フォン・ラン全文を訳し放題というわけではないよ。Không phải nghĩa là được dịch cả câu thỏa thích đâu.
フォン・ランじゃあ、一語だけ見て、すぐしまう。Vậy chỉ xem một từ rồi cất ngay.
田中 健太カードにそのルールを付けたよ。Mình đánh dấu quy tắc đó trên thẻ rồi.
田中 健太クラスぐるみで外へ出る必要はない。ここにいよう。Không cần cả lớp ra ngoài. Ở đây thôi.
フォン・ランうん。この教室に残るよ。Ừ. Ở lại phòng học này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
摘むつむnhổ, hái——Vocabulary pool
束ねるたばねるbuộc, bó, cột——Vocabulary pool
扇ぐあおぐquạt (dùng tay)——Vocabulary pool
わめくわめくgào, hét——Vocabulary pool
打ち明けるうちあけるtâm sự, bộc bạch, hé lộ——Vocabulary pool
乗り過ごすのりすごすđi quá trạm, lỡ trạm dừng——Vocabulary pool
乗り越えるのりこえるleo qua, vượt qua (khó khăn)——Vocabulary pool
歩むあゆむbước đi, đi——Vocabulary pool
もつもつmang, duy trì, sở hữu——Vocabulary pool
保つたもつgiữ, duy trì, bảo vệ——Vocabulary pool
築くきずくxây dựng——Vocabulary pool
絶えるたえるdừng lại, ngưng, tuyệt chủng——Vocabulary pool
断つたつcắt, chấm dứt, từ bỏ——Vocabulary pool
下るくだるđi xuống, được ban bố, tiêu chảy——Vocabulary pool
下すくだすđánh bại, ban hành, đưa ra quyết định——Vocabulary pool
垂れるたれるchảy xuống, rũ xuống——Vocabulary pool
生かすいかすtận dụng, phát huy——Vocabulary pool
拒むこばむtừ chối, khước từ——Vocabulary pool
強いるしいるbắt buộc, áp đặt——Vocabulary pool
禁じるきんじるcấm——Vocabulary pool
競うきそうcạnh tranh, ganh đua——Vocabulary pool
やっつけるやっつけるđánh bại, hạ gục, làm cho xong——Vocabulary pool
励むはげむcố gắng, phấn đấu, nỗ lực——Vocabulary pool
捉えるとらえるnắm bắt, nắm được (ý nghĩa, đặc điểm)——Vocabulary pool
捕らえるとらえるbắt giữ, tóm được (vật cụ thể)——Vocabulary pool
挙がるあがるđược giơ lên, được nêu ra, được tìm thấy——Vocabulary pool
挙げるあげるgiơ lên, nêu ra, tổ chức——Vocabulary pool
交わるまじわるgiao nhau, cắt nhau, giao lưu——Vocabulary pool
交えるまじえるđan xen, trao đổi, trộn lẫn——Vocabulary pool
よこすよこすgửi đến, giao cho, gọi điện——Vocabulary pool
焦るあせるvội vã, cuống cuồng, nôn nóng——Vocabulary pool
狂うくるうphát điên, xáo trộn, hỏng hóc——Vocabulary pool
照れるてれるngượng ngùng, lúng túng——Vocabulary pool
省みるかえりみるnhìn lại bản thân, phản tỉnh——Vocabulary pool
心がけるこころがけるghi nhớ vào đầu, cố gắng, chú ý——Vocabulary pool
案じるあんじるlo âu, băn khoăn——Vocabulary pool
染みるしみるthấm, ngấm, đau rát——Vocabulary pool
老けるふけるgià đi——Vocabulary pool
老いるおいるgià, lão hóa——Vocabulary pool
凍えるこごえるđóng băng, cứng đờ (vì lạnh)——Vocabulary pool
懸けるかけるđặt cược, treo——Vocabulary pool
よすよすngừng, bỏ, thôi——Vocabulary pool
交わすかわすtrao đổi (lời nói, ánh mắt)——Vocabulary pool
受け入れるうけいれるchấp nhận, tiếp nhận——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

スピーキングの振り返りは、金曜十七時までに提出してください。

PDFは二ページ以内にしてください。

ファイル名に、クラスコードと自分のイニシャルを入れてください。

遅れたファイルは、翌週の受付になります。

技術上の問題は、締切前に報告してください。
スピーキングの振り返りは、金曜十七時までに提出してください。

Bài phản tư speaking xin nộp trước 17:00 thứ Sáu.

PDFは二ページ以内にしてください。

File PDF không quá hai trang.

ファイル名に、クラスコードと自分のイニシャルを入れてください。

Xin ghi mã lớp và chữ cái tên mình vào tên file.

遅れたファイルは、翌週の受付になります。

File nộp muộn sẽ được ghi nhận tuần sau.

技術上の問題は、締切前に報告してください。

Sự cố kỹ thuật xin báo trước hạn nộp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + ぐるみ`

Toàn thể / Toàn bộ / Bao gồm cả...

Cấu trúc
`N + ぐるみ`
Giải thích
Dùng để chỉ một nhóm người hoặc sự vật được bao hàm trọn vẹn trong một hành động hay trạng thái nào đó.

Ví dụ

  • クラスぐるみで外へ出る必要はない、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói không cần cả lớp ra ngoài.

  • フォン・ランさんは班ぐるみで同じルールを守ります。

    Phương Lan giữ cùng quy tắc cho cả nhóm.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu + 放題`

Thỏa thích / Cứ mặc sức...

Cấu trúc
`V-masu + 放題`
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái làm một việc gì đó quá nhiều hoặc làm thỏa thích mà không bị ngăn cấm.

Ví dụ

  • 全文を訳し放題ではない、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói không phải được dịch cả câu thỏa thích.

  • 田中さんは検索し放題にはせず、一語だけ見ました。

    Tanaka không tìm thỏa thích mà chỉ xem một từ.

Mẫu ngữ pháp

`Adj + 限りだ`

Cực kỳ / Rất... (Diễn tả cảm xúc tột cùng)

Cấu trúc
`Adj + 限りだ`
Giải thích
Thường đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh mức độ cao nhất của cảm xúc đó.

Ví dụ

  • 一語見つかって、フォン・ランさんはうれしい限りだと言いました。

    Phương Lan nói tìm được một từ thì vui hết mức.

  • ルールが明確で、田中さんは心強い限りだと思いました。

    Tanaka nghĩ quy tắc rõ ràng nên vững dạ hết mức.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong lớp ngoại ngữ, dùng điện thoại một từ rồi cất” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.