Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại cửa căn hộ, kiểm khóa–cửa sổ–vòi trước khi ra

Bài 17 · 4 phần

Tại cửa căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta kiểm khóa, cửa sổ và vòi nước trước khi ra. Họ đánh dấu đủ ba mục.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại cửa căn hộ, kiểm khóa–cửa sổ–vòi trước khi ra

Tại cửa căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta kiểm khóa, cửa sổ và vòi nước trước khi ra. Họ đánh dấu đủ ba mục.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại cửa căn hộ, kiểm khóa–cửa sổ–vòi trước khi ra

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 玄関に立とう。出るてまえ、確認するよ。
フォン・ラン: 出かける限り、鍵を見よう。
田中 健太: 窓を見たよ。閉めてこそ安心だ。
フォン・ラン: 水道も見たよ。
田中 健太: すぐ戻ったところで、リストはそのままだよ。
フォン・ラン: 鍵、窓、水道に印を付けたよ。
フォン・ラン: このアパートに残って、もう一度見直そう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン玄関に立とう。出るてまえ、確認するよ。Đứng cửa nhé. Chính vì sắp ra nên kiểm trước.
フォン・ラン出かける限り、鍵を見よう。Miễn là sắp ra ngoài, kiểm khóa nhé.
田中 健太窓を見たよ。閉めてこそ安心だ。Mình kiểm cửa sổ rồi. Chỉ khi đóng mới yên tâm.
フォン・ラン水道も見たよ。Vòi nước mình cũng kiểm rồi.
田中 健太すぐ戻ったところで、リストはそのままだよ。Dù về sớm, danh sách vẫn giữ nguyên.
フォン・ラン鍵、窓、水道に印を付けたよ。Mình đánh dấu khóa, cửa sổ, vòi rồi.
フォン・ランこのアパートに残って、もう一度見直そう。Ở lại căn hộ này rồi xem lại một lần nữa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
跨るをまたがるcưỡi, kéo dài, bắc qua——Vocabulary pool
跨ぐがまたぐBước qua, kéo dài——Vocabulary pool
貫くが/をつらぬくxuyên qua, xuyên thủng——Vocabulary pool
覗くがのぞくNhìn trộm, nhìn lén——Vocabulary pool
逃れるをのがれるtrốn tránh——Vocabulary pool
逃すがのがすbỏ lỡ——Vocabulary pool
赴くおもむくtiến đến, xu hướng, tới——Vocabulary pool
継ぐをつぐkế thừa, nối nghiệp, kế vị——Vocabulary pool
裂くをさくxé rách, chia cắt——Vocabulary pool
見なすをみなすcoi như, như là——Vocabulary pool
見抜くをみぬくnhìn thấu, đoán trúng——Vocabulary pool
見極めるをみきわめるnhận rõ, nhìn thấu bản chất——Vocabulary pool
見逃すをみのがすBỏ qua, làm ngơ——Vocabulary pool
見損なうをみそこなうBỏ lỡ, đánh giá sai——Vocabulary pool
見いだすをみいだすNhìn ra, nhìn thấy được——Vocabulary pool
背くがそむくphản bội, làm trái với——Vocabulary pool
訴えるをうったえるkiện cáo, cảm thấy, nhấn mạnh——Vocabulary pool
親しむがしたしむthân thiện, gần gũi——Vocabulary pool
葬るをほうむるchôn cất, che giấu——Vocabulary pool
相次ぐがあいつぐLiên tục, liên tiếp, kế tục——Vocabulary pool
群がるがむらがるkết lại thành đàn——Vocabulary pool
溶け込む加とけこむhòa nhập, tan chảy, hòa tan——Vocabulary pool
粘るがねばるDính, nhớp nháp——Vocabulary pool
盛るをもるPhóng đại, chém gió——Vocabulary pool
設けるをもうけるthiết lập, sở hữu, tạo ra——Vocabulary pool
閉ざすをとざすBị hẹp lại, đóng——Vocabulary pool
要するをようするCần phải có, nói tóm lại——Vocabulary pool
遠ざかるがとおざかるxa cách, mờ dần, mất dần——Vocabulary pool
遠ざけるをとざけるXua đi, tránh khỏi——Vocabulary pool
浸るがひたるchìm đắm trong ~——Vocabulary pool
滅びるがほろびるbị phá hủy, diệt vong——Vocabulary pool
滅ぼすをほろぼすphá hủy, tiêu diệt——Vocabulary pool
臨むがのぞむTiến tới, hướng tới——Vocabulary pool
漂うがただようTrôi nổi, thoang thoảng, lan tỏa, lang thang, ấp úng...——Vocabulary pool
満ちるがみちるđầy, ắp——Vocabulary pool
満たすをみたすthỏa mãn, làm đầy——Vocabulary pool
陥るがおちいるrơi vào——Vocabulary pool
鈍るがにぶるcùn đi, mai một, phai nhòa——Vocabulary pool
際立つがきわだつrõ ràng, nổi bật——Vocabulary pool
インパクトインパクトảnh hưởng, ấn tượng, tác động——Vocabulary pool
インフラインフラcơ sở hạ tầng——Vocabulary pool
アピールアピールthu hút, hấp dẫn——Vocabulary pool
アクセスアクセスtruy cập, kết nối——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本日十三時四十分に配達を試みました。

荷物は、アパートのドア前には置いていません。

下の建物事務所で保管しています。

受け取りには、写真付き身分証とこの紙を持ってきてください。

受け取りは、本日二十時まで可能です。
本日十三時四十分に配達を試みました。

Hôm nay đã thử giao lúc 13:40.

荷物は、アパートのドア前には置いていません。

Gói hàng không để trước cửa căn hộ.

下の建物事務所で保管しています。

Đang giữ tại văn phòng tòa nhà tầng dưới.

受け取りには、写真付き身分証とこの紙を持ってきてください。

Nhận hàng xin mang giấy tờ có ảnh và tờ ghi này.

受け取りは、本日二十時まで可能です。

Nhận được đến 20:00 hôm nay.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ta + ところで + (...ない)`

Dù... thì cũng không... (Kết quả vô ích)

Cấu trúc
`V-ta + ところで + (...ない)`
Giải thích
Dùng để diễn tả ý rằng dù có thực hiện một hành động nào đó thì kết quả tốt đẹp cũng không xảy ra hoặc tình hình cũng không thay đổi.

Ví dụ

  • すぐ戻ったところで確認を省略できない、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói dù về sớm cũng không thể bỏ bước kiểm.

  • 急いだところで鍵を見ないわけにはいかない、とフォン・ランさんは思いました。

    Phương Lan nghĩ dù vội cũng không thể không xem khóa.

Mẫu ngữ pháp

`V-te + こそ`

Chỉ khi... mới thực sự là...

Cấu trúc
`V-te + こそ`
Giải thích
Nhấn mạnh rằng chỉ khi hành động ở vế trước được thực hiện thì mới dẫn đến kết quả hoặc sự nhận thức thực sự ở vế sau.

Ví dụ

  • 閉めてこそ安心だ、と田中さんは言った。

    Tanaka nói chỉ khi đóng mới yên tâm.

  • 三つ印を付けてこそ、確認が終わる。

    Chỉ khi đánh dấu đủ ba mục thì kiểm mới xong.

Mẫu ngữ pháp

`N + の / V-ru / V-ta / V-teiru + てまえ`

Trước mặt... / Chính vì...

Cấu trúc
`N + の / V-ru / V-ta / V-teiru + てまえ`
Giải thích
1. Diễn tả hành động phải làm vì sĩ diện hoặc vì đang ở trước mặt ai đó. 2. Vì một lý do hoặc lập trường nào đó nên buộc phải thực hiện.

Ví dụ

  • 出るてまえ水道まで見る、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói chính vì sắp ra nên kiểm cả vòi.

  • 約束したてまえリストは省略しない、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói vì đã hứa nên không bỏ danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại cửa căn hộ, kiểm khóa–cửa sổ–vòi trước khi ra” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.