Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại bàn xưởng, sao chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Bài 14 · 4 phần

Tại bàn xưởng, Nakamura Miho chỉ một thao tác. Phương Lan chép tay theo checklist trước, rồi hỏi khi nào tự làm.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại bàn xưởng, sao chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Tại bàn xưởng, Nakamura Miho chỉ một thao tác. Phương Lan chép tay theo checklist trước, rồi hỏi khi nào tự làm.

Nhân vật

  • 中村 美穂
  • フォン・ラン
Tại bàn xưởng, sao chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Toàn hội thoại

中村 美穂: この台で、一つの作業を見せるね。
フォン・ラン: 道具の方が早いけど、使っていいですか。
中村 美穂: 道具ができても、まずは手で写すに足る手順だよ。
フォン・ラン: 見て、チェックリストを写すね。
中村 美穂: それは後で道具を使わないという意味ではないよ。
フォン・ラン: 一人で試すタイミングを教えてほしい。
フォン・ラン: この台に残ろう。
中村 美穂: うん。作業場に残って続きを見よう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
中村 美穂この台で、一つの作業を見せるね。Ở bàn này mình chỉ một thao tác nhé.
フォン・ラン道具の方が早いけど、使っていいですか。Dụng cụ nhanh hơn, dùng được không?
中村 美穂道具ができても、まずは手で写すに足る手順だよ。Dù dụng cụ làm được, trước hết quy trình đáng chép bằng tay.
フォン・ラン見て、チェックリストを写すね。Mình xem rồi chép checklist.
中村 美穂それは後で道具を使わないという意味ではないよ。Không có nghĩa là sau này không bao giờ dùng dụng cụ.
フォン・ラン一人で試すタイミングを教えてほしい。Cho mình biết khi nào tự thử được.
フォン・ランこの台に残ろう。Ở lại bàn này nhé.
中村 美穂うん。作業場に残って続きを見よう。Ừ. Ở lại xưởng rồi xem tiếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
団らんだんらんSum họp, đoàn viên——Vocabulary pool
相席あいせきngồi chung bàn——Vocabulary pool
台無しだいなしVô nghĩa, vô ích, tiêu tan——Vocabulary pool
根気こんきsự kiên nhẫn——Vocabulary pool
束縛そくばくCấm đoán, trói buộc, ràng buộc——Vocabulary pool
油断ゆだんlơ là, chủ quan——Vocabulary pool
包容力ほうようりょくlòng bao dung, độ lượng——Vocabulary pool
相応そうおうphù hợp, tương ứng——Vocabulary pool
愚痴ぐちphàn nàn, than thở——Vocabulary pool
差し入れさしいれĐồ cấp dưỡng, đồ góp ăn cùng——Vocabulary pool
声援せいえんủng hộ, cổ vũ——Vocabulary pool
兵へいquân đội, binh lính——Vocabulary pool
干渉かんしょうxen vào, can thiệp——Vocabulary pool
侵害しんがいxâm phạm, vi phạm——Vocabulary pool
危機ききnguy kịch, khủng hoảng——Vocabulary pool
推進すいしんthúc tiến, đẩy mạnh——Vocabulary pool
整備せいびbảo dưỡng, hoàn thiện——Vocabulary pool
歯止めはどめKiểm soát, khống chế——Vocabulary pool
成果せいかthành quả——Vocabulary pool
正義せいぎchính nghĩa, công lý——Vocabulary pool
氾濫はんらんlụt lội, tràn ngập——Vocabulary pool
流通りゅうつうlưu thông, phân phối——Vocabulary pool
停滞ていたいNgưng trệ, đình trệ——Vocabulary pool
廃止はいしHủy bỏ, bãi bỏ——Vocabulary pool
成熟せいじゅくtrưởng thành, chín——Vocabulary pool
分散ぶんさんphân tán——Vocabulary pool
延べのべtổng cộng——Vocabulary pool
公衆こうしゅうcông cộng, công chúng——Vocabulary pool
教養きょうようgiáo dục, văn hóa——Vocabulary pool
左右さゆうtrái phải, ảnh hưởng, trên dưới——Vocabulary pool
直面ちょくめんĐối mặt——Vocabulary pool
把握はあくAm hiểu, nắm bắt, nắm rõ——Vocabulary pool
描写びょうしゃphác họa, miêu tả——Vocabulary pool
技わざkỹ thuật——Vocabulary pool
先さきtương lai, phía trước, đích đến——Vocabulary pool
先端せんたんĐi đầu, mũi nhọn, tiên tiến——Vocabulary pool
唯一ゆいいつduy nhất——Vocabulary pool
恒例こうれいthông lệ——Vocabulary pool
目前もくぜんtrước mắt, sát, gần——Vocabulary pool
正体しょうたいThân phận, danh tính——Vocabulary pool
枠わくKhung, viền——Vocabulary pool
影かげphản xạ, bóng, ánh sáng——Vocabulary pool
柄がらChuôi, cán, hoa văn——Vocabulary pool
差支えさしつかえVấn đề, trở ngại——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

切断や穴あけのときは、保護メガネが必須です。

作業の前に、レンズを点検してください。

傷んだメガネは、道具窓口で交換してください。

近くの機械が止まるまで、メガネを外さないでください。

度付きメガネだけでは、この要件を満たしません。
切断や穴あけのときは、保護メガネが必須です。

Khi cắt hoặc khoan, bắt buộc kính bảo hộ.

作業の前に、レンズを点検してください。

Trước khi làm, xin kiểm tra tròng kính.

傷んだメガネは、道具窓口で交換してください。

Kính hỏng xin đổi tại quầy dụng cụ.

近くの機械が止まるまで、メガネを外さないでください。

Đừng tháo kính cho đến khi máy gần đó dừng.

度付きメガネだけでは、この要件を満たしません。

Chỉ kính cận không đủ yêu cầu này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / N + に堪える`

Đáng... / Có thể chịu đựng được...

Cấu trúc
`V-ru / N + に堪える`
Giải thích
1. Diễn tả sự vật có giá trị xứng đáng để làm gì đó (xem, nghe...). 2. Diễn tả khả năng chịu đựng được tác động mạnh.

Ví dụ

  • 手で写す練習は、見るに堪える内容だ。

    Bài luyện chép tay đáng để xem.

  • 中村さんの説明は、聞くに堪える。

    Lời giải thích của Nakamura đáng nghe.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / N + に足りない`

Không đáng/không đủ...

Cấu trúc
`V-ru / N + に足りない`
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc là tầm thường, không quan trọng, không đáng để bận tâm.

Ví dụ

  • 急ぐ理由など取るに足りない、と中村さんは言いました。

    Nakamura nói lý do vội không đáng bận tâm.

  • 道具への依存は今は心配するに足りない、とフォン・ランさんは思いました。

    Phương Lan nghĩ việc lệ thuộc dụng cụ giờ không đáng lo.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / N + に足る`

Xứng đáng/đáng để...

Cấu trúc
`V-ru / N + に足る`
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc có đủ giá trị, tư cách để làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 手作業は覚えるに足る一歩だ、と中村さんは言いました。

    Nakamura nói việc làm tay là bước đáng nhớ.

  • チェックリストは信頼するに足る、とフォン・ランさんは思いました。

    Phương Lan nghĩ checklist đáng tin.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại bàn xưởng, sao chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.