Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường tạm thời tuần này

Bài 10 · 4 phần

Tại quầy trung tâm cộng đồng, Phương Lan và Hayashi Megumi nói về thông báo thay đổi đường tuần này. Họ xác nhận giờ quầy giữ nguyên và nhận phiếu nhắc.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường tạm thời tuần này

Tại quầy trung tâm cộng đồng, Phương Lan và Hayashi Megumi nói về thông báo thay đổi đường tuần này. Họ xác nhận giờ quầy giữ nguyên và nhận phiếu nhắc.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường tạm thời tuần này

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。公民館の窓口でお願いできますか。
フォン・ラン: この道路変更のお知らせを読みました。
林 恵: 今週の工事限り、窓口の時間はそのままです。
フォン・ラン: サインは必要ですか。
林 恵: リマインダーの紙が欲しければ、だけで結構です。
フォン・ラン: じゃあ、その紙をいただきます。道は歩きません。
林 恵: これは都市計画の講義ではありません。窓口ならではの案内です。
フォン・ラン: 分かりました。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。公民館の窓口でお願いできますか。Xin chào. Cho mình hỏi tại quầy trung tâm cộng đồng được không.
フォン・ランこの道路変更のお知らせを読みました。Mình đọc thông báo thay đổi đường này rồi.
林 恵今週の工事限り、窓口の時間はそのままです。Miễn là công trình tuần này, giờ quầy vẫn như cũ.
フォン・ランサインは必要ですか。Có cần ký không?
林 恵リマインダーの紙が欲しければ、だけで結構です。Chỉ khi muốn phiếu nhắc thì thôi.
フォン・ランじゃあ、その紙をいただきます。道は歩きません。Vậy mình lấy phiếu đó. Không đi bộ trên đường đâu.
林 恵これは都市計画の講義ではありません。窓口ならではの案内です。Đây không phải bài giảng quy hoạch. Chỉ là hướng dẫn riêng của quầy.
フォン・ラン分かりました。この窓口に残ります。Hiểu rồi. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
本場ほんばnơi xuất xứ, nơi chính gốc——Vocabulary pool
物事ものごとmọi việc, sự vật sự việc——Vocabulary pool
生理せいりsinh lý / kinh nguyệt——Vocabulary pool
手際てぎわkỹ năng, sự khéo léo, phương pháp——Vocabulary pool
手間てまcông sức, thời gian——Vocabulary pool
手配りてくばりsự quan tâm, chú ý đến xung quanh——Vocabulary pool
目利きめききngười có mắt thẩm mỹ, người am hiểu (đồ vật)——Vocabulary pool
目先めさきtrước mắt——Vocabulary pool
目下めしたcấp dưới, người dưới——Vocabulary pool
目上めうえbề trên, người trên——Vocabulary pool
目星めぼしmục tiêu, sự ước lượng——Vocabulary pool
目処めどmục tiêu, triển vọng, hạn định——Vocabulary pool
目方めかたtrọng lượng——Vocabulary pool
目配りめくばりquan sát xung quanh, chú ý——Vocabulary pool
目配せめくばせra hiệu bằng mắt——Vocabulary pool
気配けはいcảm giác, linh cảm, dấu hiệu——Vocabulary pool
片寄り/偏りかたよりsự mất cân bằng, thiên lệch——Vocabulary pool
格差かくさkhoảng cách, chênh lệch——Vocabulary pool
過密かみつquá đông đúc, mật độ quá dày——Vocabulary pool
過疎かそsự thưa thớt dân số——Vocabulary pool
過剰かじょうvượt quá, dư thừa——Vocabulary pool
簡素かんそgiản dị, đơn sơ——Vocabulary pool
極端きょくたんcực đoan——Vocabulary pool
源みなもとnguồn, nguồn gốc——Vocabulary pool
起源きげんkhởi nguồn, nguồn gốc (lịch sử)——Vocabulary pool
系譜けいふhệ phổ, gia phả, dòng dõi——Vocabulary pool
経緯けいい / いきさつđầu đuôi, ngọn ngành, chi tiết quá trình——Vocabulary pool
軌道きどうquỹ đạo, guồng quay công việc——Vocabulary pool
経歴けいれきlý lịch, kinh nghiệm làm việc——Vocabulary pool
転身てんしんchuyển nghề, thay đổi lối sống——Vocabulary pool
暗示あんじám thị, gợi ý ngầm——Vocabulary pool
示唆しさkhơi gợi, gợi ý, cho thấy——Vocabulary pool
拡散かくさんkhuếch tán, lan truyền (tin tức, mùi hương)——Vocabulary pool
拡張かくちょうkhuếch trương, mở rộng (quy mô, mạng lưới)——Vocabulary pool
拡大かくだいphóng to, mở rộng (diện tích, phạm vi)——Vocabulary pool
膨張ぼうちょうgiãn nở, phình to (vật lý, dân số)——Vocabulary pool
遂げるとげるđạt được, thực hiện được——Vocabulary pool
浸透しんとうthẩm thấu, phổ biến rộng rãi——Vocabulary pool
滲むにじむnhòe, thấm, lộ ra——Vocabulary pool
抑制よくせいức chế, kìm nén, kiểm soát——Vocabulary pool
犠牲ぎせいhy sinh——Vocabulary pool
維持いじduy trì——Vocabulary pool
継続けいぞくtiếp tục, duy trì liên tục——Vocabulary pool
普及ふきゅうphổ cập, phổ biến——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

火曜日の夜の陶芸教室は、中止になりました。

講師が体調不良のため、出勤できません。

既存の予約は、来週の火曜日へ自動で移ります。

新しい日程に来られない方は、返金を頼めます。

返金の申し出は、金曜日までにこの窓口でお願いします。
火曜日の夜の陶芸教室は、中止になりました。

Lớp gốm buổi tối thứ Ba đã bị hủy.

講師が体調不良のため、出勤できません。

Giáo viên không đến được vì sức khỏe kém.

既存の予約は、来週の火曜日へ自動で移ります。

Đặt chỗ hiện có sẽ tự chuyển sang thứ Ba tuần sau.

新しい日程に来られない方は、返金を頼めます。

Người không đến được ngày mới có thể yêu cầu hoàn tiền.

返金の申し出は、金曜日までにこの窓口でお願いします。

Xin đăng ký hoàn tiền tại quầy này trước thứ Sáu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + なくして(は)`

Nếu không có... thì khó mà...

Cấu trúc
`N + なくして(は)`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng A là điều kiện thiết yếu, nếu thiếu A thì không thể thực hiện được B.

Ví dụ

  • 案内なくしては、今週の工事の影響は分かりません。

    Nếu không có hướng dẫn thì khó biết ảnh hưởng công trình tuần này.

  • フォン・ランさんにとって、紙なくしてはリマインダーは残りません。

    Với Phương Lan, không có phiếu thì không còn lời nhắc.

Mẫu ngữ pháp

`N + 並み`

Giống như là / Tương đương với...

Cấu trúc
`N + 並み`
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ của sự vật, sự việc tương đương với danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • 通常並みの窓口時間だと、林さんは説明しました。

    Hayashi giải thích rằng giờ quầy tương đương ngày thường.

  • 平日並みに開いていれば、十分です。

    Nếu mở tương đương ngày thường thì đủ rồi.

Mẫu ngữ pháp

`N + ならでは`

Chỉ có... mới có thể...

Cấu trúc
`N + ならでは`
Giải thích
Diễn tả đặc điểm, giá trị tuyệt vời mà chỉ đối tượng đó mới có.

Ví dụ

  • 公民館の窓口ならではの短い案内です。

    Đây là hướng dẫn ngắn chỉ quầy trung tâm cộng đồng mới có.

  • 林さんならではの丁寧な言い方でした。

    Cách nói lịch sự chỉ riêng Hayashi mới có.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy trung tâm cộng đồng, hỏi thay đổi đường tạm thời tuần này” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.