Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà

Bài 20 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi bàn. Họ chọn kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà, rồi ở lại quán.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi bàn. Họ chọn kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà, rồi ở lại quán.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà

Toàn hội thoại

フォン・ラン: このカフェの席に座ろう。
フォン・ラン: 週末は、すべてから離れて静かにしたい。
田中 健太: 近所にいる限り、家で過ごすというところだね。
フォン・ラン: 遠い島の名前は出さないでほしい。
田中 健太: 二択を書くよ。ここで休むか、あとで近くの公園か。
田中 健太: このカフェときたら混んでても、今は動かない。
フォン・ラン: うん。このカフェに残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこのカフェの席に座ろう。Ngồi bàn quán này nhé.
フォン・ラン週末は、すべてから離れて静かにしたい。Cuối tuần mình muốn yên tĩnh, tránh hết mọi thứ.
田中 健太近所にいる限り、家で過ごすというところだね。Miễn là ở gần nhà thì chỉ tầm nghỉ tại nhà thôi nhỉ.
フォン・ラン遠い島の名前は出さないでほしい。Đừng nhắc tên đảo xa nhé.
田中 健太二択を書くよ。ここで休むか、あとで近くの公園か。Mình ghi hai lựa chọn: nghỉ đây, hoặc công viên gần sau.
田中 健太このカフェときたら混んでても、今は動かない。Quán này dù đông, giờ không chuyển đâu.
フォン・ランうん。このカフェに残ろう。Ừ. Ở lại quán này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
軽率なけいそつなNông nổi, bồng bột——Vocabulary pool
投げやりななげやりなkhông trách nhiệm——Vocabulary pool
素っ気ないそっけないlạnh nhạt, phớt lờ, thờ ơ——Vocabulary pool
無邪気なむじゃきなngây thơ——Vocabulary pool
無神経なむしんけいなVô tâm, vô ý——Vocabulary pool
無造作なむぞうさなThản nhiên, sơ sài——Vocabulary pool
見事なみごとなĐẹp, quyến rũ, toàn tập——Vocabulary pool
申し分ないもうしぶんないKhông chê vào đâu được——Vocabulary pool
模範的なもはんてきなgương mẫu——Vocabulary pool
迅速なじんそくなnhanh chóng, thần tốc——Vocabulary pool
速やかなすみやかなNgay lập tức——Vocabulary pool
素早いすばやいTức khắc, nhanh chóng——Vocabulary pool
敏しょうなびんしょうなnhanh nhẹn——Vocabulary pool
詳細なしょうさいなchi tiết——Vocabulary pool
緻密なちみつなcẩn trọng, chi li——Vocabulary pool
痛切なつうせつなSâu sắc, thấm thía——Vocabulary pool
煩わしいわずらわしいPhiền phức, ngán ngẩm——Vocabulary pool
淡いあわいNhạt nhẽo, mong manh——Vocabulary pool
淡白なたんぱくなĐạm bạc, thoải mái, đơn giản——Vocabulary pool
格別なかくべつなđặc biệt, khác biệt——Vocabulary pool
画期的なかっきてきなĐột phá , bước ngoặt——Vocabulary pool
重宝なちょうほうなtiện dụng, quý báu——Vocabulary pool
画一的なかくいつてきなChung chung, chuẩn chung——Vocabulary pool
紛らわしいまぎらわしいgây hiểu lầm, dễ nhầm lẫn——Vocabulary pool
生ぬるいなまぬるいÂm ấm, nửa vời, lưng lửng——Vocabulary pool
露骨なろこつなthẳng thắn, rõ ràng——Vocabulary pool
重厚なじゅうこうなTo lớn, đồ sộ, uy nghi——Vocabulary pool
旺盛なおうせいなPhấn chấn, năng nổ, nhiệt tình——Vocabulary pool
生理的なせいりてきなTính sinh học, bản năng——Vocabulary pool
致命的なちめいてきなChí mạng, nghiêm trọng——Vocabulary pool
主催しゅさいtài trợ, đăng cai, tổ chức——Vocabulary pool
企画きかくkế hoạch, dự án——Vocabulary pool
便宜べんぎthuận tiện, lợi ích——Vocabulary pool
めどめどmục tiêu, triển vọng——Vocabulary pool
声明せいめいtuyên bố, thông báo——Vocabulary pool
勢力せいりょくảnh hưởng, thế lực——Vocabulary pool
台頭たいとうSự xuất hiện, lộ diện——Vocabulary pool
固執こしつCố chấp, bảo thủ——Vocabulary pool
保障ほしょうbảo hiểm, bảo đảm, bảo vệ——Vocabulary pool
内訳うちわけliệt kê, diễn giải——Vocabulary pool
共存きょうぜんcùng tồn tại, chung sống——Vocabulary pool
報酬ほうしゅうtiền công, phần thưởng, thù lao——Vocabulary pool
動揺どうようdao động, lung lay——Vocabulary pool
むらむらKhông ổn định, không đều——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

いくつかのケーキには、ナッツ・ごま・乳製品が入っています。

成分カードは、カウンターの奥にあります。

代用品を使うと、レシピが変わることがあります。

アレルギーのある方は、注文前に職員へ伝えてください。

別の用具は用意しますが、完全な除去は保証できません。
いくつかのケーキには、ナッツ・ごま・乳製品が入っています。

Một số bánh có thể chứa hạt, mè hoặc sữa.

成分カードは、カウンターの奥にあります。

Thẻ thành phần để phía sau quầy.

代用品を使うと、レシピが変わることがあります。

Khi dùng nguyên liệu thay thế, công thức có thể đổi.

アレルギーのある方は、注文前に職員へ伝えてください。

Khách dị ứng xin nói với nhân viên trước khi gọi món.

別の用具は用意しますが、完全な除去は保証できません。

Có dụng cụ riêng nhưng không đảm bảo bếp không còn dấu vết.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + という + N`

Toàn bộ/tất cả... (Nhấn mạnh sự triệt để)

Cấu trúc
`N + という + N`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc trạng thái bao trùm lên toàn bộ, không trừ một đối tượng nào.

Ví dụ

  • 騒音という騒音から離れたい、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói muốn tránh hết mọi tiếng ồn.

  • 近所という近所で過ごすのが、田中さんの希望です。

    Tanaka muốn dành thời gian ngay trong khu vực gần nhà.

Mẫu ngữ pháp

`N + というところだ`

Chỉ tầm... / Khoảng chừng...

Cấu trúc
`N + というところだ`
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ đại khái hoặc chỉ ra rằng một số lượng hay trạng thái nào đó không cao lắm, chỉ dừng lại ở mức đó.

Ví dụ

  • 家で休むというところだ、と田中さんはまとめました。

    Tanaka kết luận chỉ tầm nghỉ tại nhà thôi.

  • 近くの公園までというところだ、とフォン・ランさんは納得しました。

    Phương Lan đồng ý chỉ tầm đến công viên gần.

Mẫu ngữ pháp

`N + ときたら`

Ấy à... / Ấy hả...

Cấu trúc
`N + ときたら`
Giải thích
Dùng để đưa một đối tượng ra làm chủ đề câu chuyện, thường mang hàm ý phàn nàn, trách móc hoặc đôi khi là khen ngợi một cách đặc biệt.

Ví dụ

  • このカフェときたら混んでいるが、二人は残ります。

    Quán này thì đông thật, nhưng hai người vẫn ở lại.

  • 遠い島ときたら、フォン・ランさんは名前すら出しません。

    Còn đảo xa thì Phương Lan chẳng nhắc tên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh gần nhà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.