Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ trong tuần

Bài 22 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với laptop. Họ chia lịch tuần giữa bàn này và đến chỗ, rồi ở lại quán.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ trong tuần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với laptop. Họ chia lịch tuần giữa bàn này và đến chỗ, rồi ở lại quán.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ trong tuần

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ノートを出して、このカフェの席に座ろう。
フォン・ラン: できれば、この席で朝を二回やりたい。
田中 健太: 時間はさておき、出社の朝も一回は残そう。
田中 健太: 表に書くよ。ここ、出社、空き。
フォン・ラン: カフェが混むとしたところで、計画は崩れるかもしれない。
田中 健太: 予備の朝に印を付けるね。
フォン・ラン: うん。このカフェに残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランノートを出して、このカフェの席に座ろう。Lấy laptop ra, ngồi bàn quán này nhé.
フォン・ランできれば、この席で朝を二回やりたい。Nếu được, mình muốn làm hai buổi sáng tại bàn này.
田中 健太時間はさておき、出社の朝も一回は残そう。Bỏ qua chuyện giờ, vẫn cần giữ một buổi sáng đến chỗ.
田中 健太表に書くよ。ここ、出社、空き。Mình ghi bảng: đây, đến chỗ, trống.
フォン・ランカフェが混むとしたところで、計画は崩れるかもしれない。Dù quán có đông đến mấy, kế hoạch cũng có thể đổ.
田中 健太予備の朝に印を付けるね。Mình đánh dấu một buổi sáng dự phòng.
フォン・ランうん。このカフェに残ろう。Ừ. Ở lại quán này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
要領ようりょうTháo vát, lanh lợi——Vocabulary pool
融通ゆうずうLinh hoạt, nhanh nhạy——Vocabulary pool
駆使くしTận dụng triệt để——Vocabulary pool
許容きょようcho phép, chấp nhận——Vocabulary pool
解除かいじょChấm dứt, hủy bỏ——Vocabulary pool
自粛じしゅくtự kiểm soát, hạn chế——Vocabulary pool
見解けんかいNhận định——Vocabulary pool
認識にんしきnhận thức, nhận diện——Vocabulary pool
驚異きょういPhi thường——Vocabulary pool
行き違いいきちがいKhông khớp, ngược, hiểu lầm——Vocabulary pool
道のりみちのりQuãng đường——Vocabulary pool
行く手ゆくてđường đi, bước tiến, hướng đi——Vocabulary pool
開拓かいたくkhai phá, khai thác——Vocabulary pool
補償ほしょうBồi thường, đền bù——Vocabulary pool
補足ほそくbổ sung, thêm vào——Vocabulary pool
補給ほきゅうcung cấp, bổ sung——Vocabulary pool
除外じょがいloại trừ——Vocabulary pool
還元かんげんHoàn trả, hoàn lại——Vocabulary pool
義理ぎりLễ nghĩa, đạo lý——Vocabulary pool
風潮ふうちょうxu hướng, xu thế, phong trào——Vocabulary pool
逃亡とうぼうLưu vong, chạy trốn——Vocabulary pool
逃避とうひtrốn tránh, thoát khỏi——Vocabulary pool
言い分いいぶんgiải bày, phân trần, giải thích——Vocabulary pool
言いなりいいなりvâng lời, nghe lời——Vocabulary pool
趣おもむきPhong cách, sắc thái riêng, vẻ bề ngoài, quyến rũ——Vocabulary pool
もたれるもたれるkhó tiêu, tựa vào ~——Vocabulary pool
しがみつくしがみつくDính, bám lấy——Vocabulary pool
付きまとうつきまとうBám theo, đeo bám——Vocabulary pool
ねだるねだるNài nỉ, vòi vĩnh, đòi——Vocabulary pool
なだめるなだめるAn ủi, dỗ dành——Vocabulary pool
いたわるいたわるChăm sóc, quan tâm——Vocabulary pool
とぼけるとぼけるgiả vờ, giả nai——Vocabulary pool
ごまかすごまかすlừa dối, đánh trống lảng, che đậy——Vocabulary pool
わきまえるわきまえるNhận thức rõ, biết rõ đạo lý——Vocabulary pool
はばかるはばかるNgần ngại, ngập ngừng——Vocabulary pool
こだわるこだわるChọn lọc kĩ, để ý kĩ——Vocabulary pool
仕切るしきるphân vùng, quản lý——Vocabulary pool
こなすこなすNắm vững, tiếp thu——Vocabulary pool
はかどるはかどるtiến bộ , tiến triển, hiệu quả——Vocabulary pool
伺ううかがうLén lút, thăm dò, nhòm, dòm——Vocabulary pool
こじれるこじれるphức tạp, chuyển biến xấu——Vocabulary pool
もたらすもたらすmang lại, gây ra——Vocabulary pool
とろけるとろけるTan chảy ra——Vocabulary pool
くつろぐくつろぐthư giãn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ノート利用は、十一時三十分までと十四時以降が歓迎です。

昼食時間は、大テーブルを食事客のために確保します。

一人の客は、いつでもカウンター席を使えます。

電源コードを通路に渡してはいけません。

昼食の列ができると、職員が移動をお願いすることがあります。
ノート利用は、十一時三十分までと十四時以降が歓迎です。

Dùng laptop được chào đón trước 11:30 và sau 14:00.

昼食時間は、大テーブルを食事客のために確保します。

Giờ ăn trưa, bàn lớn dành cho nhóm dùng bữa.

一人の客は、いつでもカウンター席を使えます。

Khách một mình có thể ngồi ghế quầy bất cứ lúc nào.

電源コードを通路に渡してはいけません。

Không được kéo dây nguồn ngang lối đi.

昼食の列ができると、職員が移動をお願いすることがあります。

Khi hàng chờ trưa hình thành, nhân viên có thể nhờ khách chuyển chỗ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N / V-plain + としたところで`

Cho dù/Ngay cả đối với... thì cũng...

Cấu trúc
`N / V-plain + としたところで`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó dù là đối với một người có địa vị, kinh nghiệm hay năng lực cao thì kết quả vẫn không thay đổi hoặc vẫn gặp khó khăn.

Ví dụ

  • カフェが混むとしたところで、フォン・ランさんは計画が崩れると言いました。

    Phương Lan nói dù quán có đông đến mấy kế hoạch cũng có thể đổ.

  • 予備があるとしたところで、田中さんは出社の朝を残します。

    Dù có buổi dự phòng, Tanaka vẫn giữ một buổi đến chỗ.

Mẫu ngữ pháp

`N + を限りに`

Đến hết... / Chấm dứt tại...

Cấu trúc
`N + を限りに`
Giải thích
Dùng để tuyên bố một việc gì đó sẽ chấm dứt hoặc thay đổi hoàn toàn kể từ mốc thời gian được nêu ra (thường dùng cho các thông báo chính thức hoặc quyết tâm cá nhân).

Ví dụ

  • 今週末を限りに、この席だけの週はやめよう。

    Đến hết cuối tuần này thôi, không còn tuần chỉ ngồi bàn này.

  • 今月を限りに、遠隔だけはやめる、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói đến hết tháng này thôi, không chỉ làm từ xa nữa.

Mẫu ngữ pháp

`N + をものともせずに`

Bất chấp... / Mặc kệ...

Cấu trúc
`N + をものともせずに`
Giải thích
Dùng để ca ngợi tinh thần dũng cảm, kiên cường vượt qua khó khăn, trở ngại lớn lao hoặc nguy hiểm để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 混雑をものともせずに、田中さんはバックアップに印を付けました。

    Bất chấp đông đúc, Tanaka vẫn đánh dấu buổi dự phòng.

  • 雑音をものともせずに、フォン・ランさんはノートを開きました。

    Bất chấp tiếng ồn, Phương Lan mở laptop.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ trong tuần” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.