Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Bài 6 · 4 phần

Tại quầy chờ phòng khám, Phương Lan và Hayashi Megumi xác nhận một lịch hẹn, xin số chờ chỉ để nói về ý kiến thứ hai, rồi ở lại khu chờ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Tại quầy chờ phòng khám, Phương Lan và Hayashi Megumi xác nhận một lịch hẹn, xin số chờ chỉ để nói về ý kiến thứ hai, rồi ở lại khu chờ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。受付でお願いします。
フォン・ラン: 予約は十四時です。
林 恵: この窓口で治療は決められません。
フォン・ラン: 最初のメモがはっきりしない限り、セカンドオピニオンは可能ですか。
林 恵: その話だけのための待ち番号を出します。
フォン・ラン: 短い用紙に記入します。
林 恵: 待ちは長くてこそあれ、この待合にいてください。
フォン・ラン: はい。この待合に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。受付でお願いします。Xin lỗi. Làm tại quầy tiếp nhận ạ.
フォン・ラン予約は十四時です。Lịch hẹn là 14 giờ ạ.
林 恵この窓口で治療は決められません。Tại cửa sổ này không quyết định điều trị được.
フォン・ラン最初のメモがはっきりしない限り、セカンドオピニオンは可能ですか。Miễn là ghi chú đầu chưa rõ, xin ý kiến thứ hai được không ạ?
林 恵その話だけのための待ち番号を出します。Mình cấp số chờ chỉ cho cuộc nói đó.
フォン・ラン短い用紙に記入します。Mình điền tờ ngắn này.
林 恵待ちは長くてこそあれ、この待合にいてください。Dù chờ có lâu, xin ở lại khu chờ này.
フォン・ランはい。この待合に残ります。Vâng. Mình ở lại khu chờ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
柔軟なじゅうなんなmềm dẻo, linh hoạt——Vocabulary pool
平らなたいらなbằng phẳng——Vocabulary pool
平行なへいこうなsong song, song hành——Vocabulary pool
手近なてぢかなquen thuộc, gần gũi, có sẵn——Vocabulary pool
渋いしぶいchát, đắt, (màu sắc) nhã nhặn——Vocabulary pool
盛大なせいだいなhùng vĩ, hoành tráng, long trọng——Vocabulary pool
滑らかななめらかなtrơn tru, mượt mà——Vocabulary pool
平凡なへいぼんなtầm thường, bình thường——Vocabulary pool
極端なきょくたんなcực đoan, quá khích——Vocabulary pool
猛烈なもうれつなmãnh liệt, dữ dội——Vocabulary pool
微妙なびみょうなtinh tế, khó nói, mờ nhạt——Vocabulary pool
急激なきゅうげきなkịch liệt, nhanh chóng——Vocabulary pool
急速なきゅうそくなcấp tốc, nhanh chóng——Vocabulary pool
暇なひまなrảnh rỗi——Vocabulary pool
明らかなあきらかなrõ ràng, hiển nhiên——Vocabulary pool
客観的なきゃっかんてきなkhách quan——Vocabulary pool
等しいひとしいtương đương, bằng nhau——Vocabulary pool
特殊なとくしゅなđặc thù, đặc biệt——Vocabulary pool
明快なめいかいなsáng sủa, rõ ràng, dễ hiểu——Vocabulary pool
明白なめいはくなminh bạch, hiển nhiên——Vocabulary pool
確定的なかくていてきなxác định, mang tính quyết định——Vocabulary pool
甚だしいはなはだしいkinh khủng, cực kỳ (thường nghĩa tiêu cực)——Vocabulary pool
端的なたんてきなrõ ràng, trực tiếp, ngắn gọn——Vocabulary pool
決定的なけっていてきなquyết định, mang tính chốt hạ——Vocabulary pool
独特などくとくなđộc đáo, riêng biệt——Vocabulary pool
特有のとくゆうのđặc hữu, riêng có——Vocabulary pool
簡潔なかんけつなngắn gọn, súc tích——Vocabulary pool
清潔なせいけつなsạch sẽ, thanh khiết——Vocabulary pool
温和なおんわなôn hòa, hiền hậu (tính cách/khí hậu)——Vocabulary pool
寛大なかんだいなkhoan dung, rộng lượng——Vocabulary pool
活発なかっぱつなhoạt bát, sôi nổi——Vocabulary pool
正直なしょうじきなthành thật, trung thực——Vocabulary pool
強引なごういんなcưỡng ép, cậy quyền, ép buộc——Vocabulary pool
欲深いよくぶかいtham lam, hám lợi——Vocabulary pool
強気なつよきなmạnh bạo, kiên định, hùng hổ——Vocabulary pool
弱気なよわきなnhút nhát, yếu đuối, ủy mị——Vocabulary pool
潔いいさぎよいthẳng thắn, hiên ngang, chơi đẹp——Vocabulary pool
強硬なきょうこうなcứng rắn, kiên quyết——Vocabulary pool
無情なむじょうなvô tình, không có tình người——Vocabulary pool
無礼なぶれいなvô lễ, thất lễ——Vocabulary pool
無難なぶなんなan toàn, vô sự, vừa phải (không có gì nổi bật)——Vocabulary pool
巧妙なこうみょうなkhéo léo, tinh vi——Vocabulary pool
空虚なくうきょなtrống rỗng, vô nghĩa——Vocabulary pool
気まぐれなきまぐれなthất thường, hay thay đổi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

咳、熱、または喉の痛みがある場合は、マスクをしてください。

新しいマスクは、受付の横にあります。

待ち時間中は、鼻と口の両方を覆ってください。

記載の年齢未満のお子さんは、例外になることがあります。

マスクが難しい場合は、受付に個別にご相談ください。
咳、熱、または喉の痛みがある場合は、マスクをしてください。

Nếu ho, sốt hoặc đau họng, xin đeo khẩu trang.

新しいマスクは、受付の横にあります。

Khẩu trang mới có cạnh quầy tiếp nhận.

待ち時間中は、鼻と口の両方を覆ってください。

Trong lúc chờ, xin che cả mũi và miệng.

記載の年齢未満のお子さんは、例外になることがあります。

Trẻ dưới độ tuổi ghi trên bảng có thể được miễn.

マスクが難しい場合は、受付に個別にご相談ください。

Nếu đeo khẩu trang khó, xin hỏi riêng quầy tiếp nhận.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N / Na-adj + でこそあれ`

Mặc dù có... nhưng... / Dù là... nhưng...

Cấu trúc
`N / Na-adj + でこそあれ`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mặc dù có yếu tố A, nhưng điều thực sự quan trọng hoặc kết quả thực tế lại là B.

Ví dụ

  • 待ちは長くてこそあれ、この待合にいる、と林さんは言いました。

    Hayashi nói dù chờ lâu, vẫn ở khu chờ này.

  • フォン・ランさんは不安でこそあれ、受付の説明を聞きました。

    Dù lo, Phương Lan vẫn nghe giải thích của quầy.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + ことなしに (は)`

Mà không có... / Nếu không... (thì không thể)

Cấu trúc
`V-ru + ことなしに (は)`
Giải thích
Dùng để chỉ một điều kiện bắt buộc, nếu không có hành động A thì vế B không thể xảy ra.

Ví dụ

  • 番号を取ることなしに、中へは入れません。

    Không lấy số thì không vào trong được.

  • 用紙を書くことなしに、セカンドオピニオンの話は進められない、と林さんは言いました。

    Hayashi nói không viết tờ thì không tiến chuyện ý kiến thứ hai được.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + ことのないように`

Để không... / Để tránh...

Cấu trúc
`V-ru + ことのないように`
Giải thích
Dùng để căn dặn hoặc nhắc nhở làm việc gì đó để một kết quả không mong muốn không xảy ra.

Ví dụ

  • 場所を間違えることのないように、番号札を持っていてください。

    Để không nhầm chỗ, xin giữ phiếu số.

  • フォン・ランさんは時間を忘れることのないように、時計を見ました。

    Để không quên giờ, Phương Lan nhìn đồng hồ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy phòng khám, xác nhận lịch và xin số chờ ý kiến thứ hai” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.