Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy chợ, so sánh thủ công và máy rồi chọn một

Bài 8 · 4 phần

Tại quầy chợ, Phương Lan và Hayashi Megumi so sánh một món làm tay và một món làm máy theo giá, chọn một, rồi ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy chợ, so sánh thủ công và máy rồi chọn một

Tại quầy chợ, Phương Lan và Hayashi Megumi so sánh một món làm tay và một món làm máy theo giá, chọn một, rồi ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy chợ, so sánh thủ công và máy rồi chọn một

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この屋台で見てもいいですか。
フォン・ラン: 手製のものと機械製のものを一つずつ持ちます。
林 恵: 手製は三千円、機械製は千八百円です。
フォン・ラン: 値段が合う限り、手製の方が価値があると思う。
林 恵: それは機械製が悪いという意味ではありません。
フォン・ラン: じゃあ、手製の方を一つ選びます。
林 恵: この屋台で包みますね。
フォン・ラン: ありがとうございます。この屋台に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この屋台で見てもいいですか。Xin lỗi. Xem tại quầy này được không ạ?
フォン・ラン手製のものと機械製のものを一つずつ持ちます。Mình cầm một món làm tay và một món làm máy.
林 恵手製は三千円、機械製は千八百円です。Làm tay ba nghìn yên, làm máy một nghìn tám trăm yên.
フォン・ラン値段が合う限り、手製の方が価値があると思う。Miễn là giá còn hợp, mình nghĩ làm tay đáng hơn.
林 恵それは機械製が悪いという意味ではありません。Không có nghĩa là làm máy kém đâu ạ.
フォン・ランじゃあ、手製の方を一つ選びます。Vậy mình chọn một món làm tay.
林 恵この屋台で包みますね。Gói tại quầy này nhé.
フォン・ランありがとうございます。この屋台に残ります。Cảm ơn. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
未練みれんtiếc nuối, lưu luyến, chưa dứt——Vocabulary pool
心構えこころがまえchuẩn bị tâm thế, sẵn sàng——Vocabulary pool
気兼ねきがねgò bó, khách khí, e ngại——Vocabulary pool
気が引けるきがひけるcảm thấy tội lỗi, ái ngại——Vocabulary pool
気まずいきまずいkhó xử, ngột ngạt (không khí)——Vocabulary pool
得意げとくいげvẻ đắc ý, tự mãn——Vocabulary pool
自責じせきtự trách mình——Vocabulary pool
念願ねんがんtâm niệm, nguyện vọng bấy lâu——Vocabulary pool
本音ほんねý định thực sự, lời nói thật lòng——Vocabulary pool
弁解べんかいbiện giải, bào chữa——Vocabulary pool
沈黙ちんもくtrầm mặc, im lặng——Vocabulary pool
没頭ぼっとうvùi đầu vào, say mê——Vocabulary pool
専念せんねんchuyên tâm, tập trung——Vocabulary pool
自立じりつtự lập——Vocabulary pool
相性あいしょうsự hợp nhau, tương hợp——Vocabulary pool
激励げきれいkích lệ, cổ vũ——Vocabulary pool
支援しえんchi viện, hỗ trợ——Vocabulary pool
指摘してきchỉ ra (lỗi sai, sự thật)——Vocabulary pool
承諾しょうだくchấp nhận, đồng ý——Vocabulary pool
更新こうしんcập nhật, gia hạn, đổi mới——Vocabulary pool
精算せいさんthanh toán, quyết toán——Vocabulary pool
決算けっさんquyết toán (thu chi năm tài chính)——Vocabulary pool
解雇かいこsa thải, đuổi việc——Vocabulary pool
待機たいきchờ đợi, sẵn sàng (để thực hiện)——Vocabulary pool
掲載けいさいđăng tải (lên báo, tạp chí)——Vocabulary pool
閲覧えつらんxem, đọc, duyệt (tài liệu, web)——Vocabulary pool
訂正ていせいđính chính, sửa lại cho đúng——Vocabulary pool
設立せつりつthiết lập, thành lập (cơ quan, tổ chức, công ty)——Vocabulary pool
設定せっていthiết lập, cài đặt (thông số, mục tiêu)——Vocabulary pool
設計せっけいthiết kế (xây dựng, hệ thống, kế hoạch)——Vocabulary pool
設営せつえいthiết lập, chuẩn bị (địa điểm, hội trường)——Vocabulary pool
運用うんようvận dụng, sử dụng hiệu quả (vốn, hệ thống, quy tắc)——Vocabulary pool
結束けっそくđoàn kết, buộc lại——Vocabulary pool
結成けっせいkết thành, thành lập (nhóm, đảng, đội)——Vocabulary pool
直感ちょっかんtrực giác——Vocabulary pool
直観ちょっかんtrực quan, nhìn thấu bản chất——Vocabulary pool
自覚じかくtự giác, tự nhận thức được——Vocabulary pool
自己じこtự mình, bản thân——Vocabulary pool
自己中心的じこちゅうしんてきích kỷ, coi mình là trung tâm——Vocabulary pool
未遂みすいchưa thành, chưa toại nguyện (thường dùng trong tội phạm)——Vocabulary pool
既遂きすいđã thành, đã thực hiện xong——Vocabulary pool
承継しょうけいthừa kế, kế thừa (tài sản, quyền lực, vị trí)——Vocabulary pool
継承けいしょうkế thừa (thường dùng cho di sản, truyền thống, hệ thống)——Vocabulary pool
キャリアきゃりあsự nghiệp, nghề nghiệp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

織りの表面は、乾いた柔らかい布で拭いてください。

水に漬けたり、洗濯機に入れたりしないでください。

湿った部分は、直接の熱を避けて乾かしてください。

形を守るため、平らに保管してください。

緩んだ繊維は切ってもよいが、引っ張らないでください。
織りの表面は、乾いた柔らかい布で拭いてください。

Mặt hàng dệt xin lau bằng khăn khô mềm.

水に漬けたり、洗濯機に入れたりしないでください。

Xin đừng ngâm nước hoặc cho vào máy giặt.

湿った部分は、直接の熱を避けて乾かしてください。

Chỗ ẩm xin phơi khô tránh nhiệt trực tiếp.

形を守るため、平らに保管してください。

Để giữ form, xin cất nằm phẳng.

緩んだ繊維は切ってもよいが、引っ張らないでください。

Sợi lỏng có thể cắt nhưng xin đừng kéo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + まみれ`

Đầy / Dính đầy (Chất lỏng, bụi bẩn...)

Cấu trúc
`N + まみれ`
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái bề mặt dính đầy những thứ dơ bẩn hoặc không mong muốn như bùn, máu, nợ nần.

Ví dụ

  • 埃まみれの棚は拭いた、と林さんは言いました。

    Hayashi nói đã lau kệ dính đầy bụi.

  • フォン・ランさんは泥まみれの袋を選ばず、乾いた布を取りました。

    Phương Lan không chọn túi dính bùn mà lấy khăn khô.

Mẫu ngữ pháp

`N + めく`

Có vẻ / Có khuynh hướng...

Cấu trúc
`N + めく`
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái bắt đầu có những đặc điểm, cảm giác giống như danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • この布は春めく色だ、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói tấm vải này có vẻ màu xuân.

  • 林さんは説明が謎めく言い方は避けました。

    Hayashi tránh cách nói có vẻ bí ẩn.

Mẫu ngữ pháp

`N + もさることながら`

A là dĩ nhiên rồi, nhưng B cũng...

Cấu trúc
`N + もさることながら`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng ngoài yếu tố A đã quá rõ ràng ra thì yếu tố B cũng rất quan trọng hoặc đáng chú ý.

Ví dụ

  • 値段もさることながら、作り方も大切だ、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói giá đã vậy, cách làm cũng quan trọng.

  • 色もさることながら、手触りも良い、と林さんは説明しました。

    Hayashi giải thích màu đã vậy, cảm giác tay cũng tốt.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy chợ, so sánh thủ công và máy rồi chọn một” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.