Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại bàn lớp ngoại ngữ, viết một chú thích có điều kiện

Bài 7 · 4 phần

Tại bàn lớp ngoại ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta xem một bức ảnh mơ hồ, viết một chú thích có điều kiện, rồi ở lại bàn này.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại bàn lớp ngoại ngữ, viết một chú thích có điều kiện

Tại bàn lớp ngoại ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta xem một bức ảnh mơ hồ, viết một chú thích có điều kiện, rồi ở lại bàn này.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại bàn lớp ngoại ngữ, viết một chú thích có điều kiện

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この語学教室の机で、絵を一枚出そう。
フォン・ラン: 手前に二人と椅子が見えるよ。
田中 健太: 待っているように見えるけど、確かではない。
フォン・ラン: あの物がはっきりしない限り、断定は避けるよ。
フォン・ラン: 「待っているかもしれない」と、指示のままに書こう。
田中 健太: 有名な作家の話までもない。この絵だけでいい。
田中 健太: ギャラリーへ行くくらいなら、ここで一文を仕上げよう。
フォン・ラン: うん。この机に残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの語学教室の机で、絵を一枚出そう。Tại bàn lớp này, lấy một bức ảnh ra nhé.
フォン・ラン手前に二人と椅子が見えるよ。Phía trước thấy hai người và ghế.
田中 健太待っているように見えるけど、確かではない。Trông như đang chờ, nhưng chưa chắc.
フォン・ランあの物がはっきりしない限り、断定は避けるよ。Miễn là vật kia chưa rõ, mình tránh khẳng định.
フォン・ラン「待っているかもしれない」と、指示のままに書こう。Viết đúng theo hướng dẫn: «có lẽ đang chờ».
田中 健太有名な作家の話までもない。この絵だけでいい。Không cần đến chuyện họa sĩ nổi tiếng. Chỉ bức này là đủ.
田中 健太ギャラリーへ行くくらいなら、ここで一文を仕上げよう。Thà hoàn thành một câu ở đây còn hơn đi gallery.
フォン・ランうん。この机に残ろう。Ừ. Ở lại bàn này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
頑丈ながんじょうなchặt, bền, chắc——Vocabulary pool
香ばしいこうばしいcó mùi thơm, thơm phức——Vocabulary pool
華やかなはなやかなrực rỡ, lộng lẫy——Vocabulary pool
鮮やかなあざやかなrực rỡ, chói lọi, nổi bật——Vocabulary pool
素朴なそぼくなmộc mạc, đơn sơ, ngây thơ——Vocabulary pool
精密なせいみつなtinh vi, tỉ mỉ, chính xác——Vocabulary pool
膨大なぼうだいなkhổng lồ, to lớn——Vocabulary pool
緩やかなゆるやかなthoải mái, chậm rãi, nhẹ nhàng——Vocabulary pool
遠いとおいxa xôi——Vocabulary pool
近いちかいgần gũi——Vocabulary pool
適切なてきせつなthích hợp, phù hợp——Vocabulary pool
著しいいちじるしいđáng kể, rõ rệt——Vocabulary pool
顕著なけんちょなnổi bật, rõ ràng——Vocabulary pool
莫大なばくだいなkhổng lồ, to lớn (thường nói về tiền bạc/chi phí)——Vocabulary pool
過剰なかじょうなquá mức, dư thừa——Vocabulary pool
簡略なかんりゃくなgiản lược, đơn giản hóa——Vocabulary pool
簡素なかんそなgiản dị, đơn sơ——Vocabulary pool
賢明なけんめいなkhôn ngoan, thông minh, sáng suốt——Vocabulary pool
非道なひどうなvô đạo đức, tàn bạo——Vocabulary pool
身近なみぢかなthân thuộc, gần gũi——Vocabulary pool
信念しんねんtin tưởng, lòng tin, đức tin——Vocabulary pool
先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến——Vocabulary pool
執着しゅうちゃくlưu luyến, dính líu, cố chấp——Vocabulary pool
好奇心こうきしんtính tò mò, lòng hiếu kỳ——Vocabulary pool
一目置くいちもくおくnể phục, coi trọng, kính nể một bậc——Vocabulary pool
失意しついthất vọng, chán nản, mất tinh thần——Vocabulary pool
充実じゅうじつđầy đủ, sung túc, ý nghĩa——Vocabulary pool
共感きょうかんđồng cảm——Vocabulary pool
協調きょうちょうhiệp lực, cộng tác, hòa hợp——Vocabulary pool
共同きょうどうchung, cùng nhau (làm gì đó)——Vocabulary pool
了解りょうかいhiểu rõ, đồng ý, nắm bắt——Vocabulary pool
嫌悪けんおchán ghét, ghê tởm——Vocabulary pool
妥協だきょうthỏa hiệp——Vocabulary pool
妥当だとうthỏa đáng, hợp lý——Vocabulary pool
公平こうへいcông bằng——Vocabulary pool
偏見へんけんthành kiến——Vocabulary pool
偏向へんこうthiên lệch, khuynh hướng phiến diện——Vocabulary pool
執筆しっぴつchấp bút, viết lách——Vocabulary pool
修正しゅうせいchỉnh sửa, tu sửa (cho hợp lý)——Vocabulary pool
充当じゅうとうbổ sung, phân bổ (tiền bạc, thời gian)——Vocabulary pool
主導しゅどうchủ đạo, dẫn dắt——Vocabulary pool
妥結だけつthỏa hiệp, đi đến kết luận (đàm phán)——Vocabulary pool
始末しまつkết cục (thường là xấu), giải quyết, dọn dẹp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ポートフォリオは、木曜十六時三十分までにクラスのトレーへ入れてください。

振り返りシートは、作品の上に置いてください。

ページは、永久のクリップで留めないでください。

署名のないポートフォリオは、評価せずに返却します。

トレー閉鎖後の提出は、職員の承認が必要です。
ポートフォリオは、木曜十六時三十分までにクラスのトレーへ入れてください。

Portfolio xin bỏ vào khay lớp trước 16:30 thứ Năm.

振り返りシートは、作品の上に置いてください。

Xin đặt tờ phản tư lên trên tác phẩm.

ページは、永久のクリップで留めないでください。

Xin đừng kẹp trang bằng kẹp cố định vĩnh viễn.

署名のないポートフォリオは、評価せずに返却します。

Portfolio không ký tên sẽ trả lại không chấm.

トレー閉鎖後の提出は、職員の承認が必要です。

Nộp sau khi khay đóng cần nhân viên duyệt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + くらいなら`

Nếu... thì thà... còn tốt hơn

Cấu trúc
`V-ru + くらいなら`
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: nếu phải làm một việc cực đoan nào đó thì thà chọn cách khác dù tệ nhưng vẫn tốt hơn.

Ví dụ

  • ギャラリーへ行くくらいなら、ここで一文を仕上げよう、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói thà hoàn thành một câu ở đây còn hơn đi gallery.

  • 断定するくらいなら、条件付きで書く、とフォン・ランさんは決めました。

    Phương Lan quyết thà viết có điều kiện còn hơn khẳng định.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + までもない`

Không cần phải... / Chưa tới mức phải...

Cấu trúc
`V-ru + までもない`
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: việc đó quá rõ ràng hoặc quá đơn giản, không cần thiết phải mất công thực hiện.

Ví dụ

  • 有名な作家の話までもない、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói không cần đến chuyện họa sĩ nổi tiếng.

  • 説明するまでもないほど、手前の二人ははっきり見える、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói hai người phía trước rõ đến mức không cần giải thích.

Mẫu ngữ pháp

`V-u / V-past + ままに N + のままに`

Theo như / Đúng như...

Cấu trúc
`V-u / V-past + ままに N + のままに`
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động thực hiện theo đúng trật tự, trạng thái hoặc ý chí của một đối tượng khác mà không có sự thay đổi nào.

Ví dụ

  • カードのままに、条件付きの一文を書いたとフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói viết một câu có điều kiện đúng theo thẻ.

  • 田中さんは指示のままに、推測と観察を分けました。

    Tanaka tách suy đoán và quan sát đúng theo hướng dẫn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại bàn lớp ngoại ngữ, viết một chú thích có điều kiện” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.