Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy bưu điện, hỏi phí trễ và quyết định thanh toán

Bài 19 · 4 phần

Tại bưu điện, Phương Lan đưa một hóa đơn cho Hayashi Megumi. Họ kiểm tra hạn và phí trễ, rồi ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy bưu điện, hỏi phí trễ và quyết định thanh toán

Tại bưu điện, Phương Lan đưa một hóa đơn cho Hayashi Megumi. Họ kiểm tra hạn và phí trễ, rồi ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy bưu điện, hỏi phí trễ và quyết định thanh toán

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この窓口でお願いできますか。
フォン・ラン: この請求書を出します。
林 恵: 本体は三千円で、延滞料が二百円です。
フォン・ラン: 一日遅れとみられるだけなのに、この料はまだ違っているかもしれません。
林 恵: 伝票の支払期限を確認しますね。
フォン・ラン: 延滞料なしで本体だけ払うことはできますか。
林 恵: では、この窓口で領収印を押します。
フォン・ラン: わかりました。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この窓口でお願いできますか。Xin lỗi. Làm ở quầy này được không ạ.
フォン・ランこの請求書を出します。Mình đưa hóa đơn này ạ.
林 恵本体は三千円で、延滞料が二百円です。Phần gốc ba nghìn yên, phí trễ hai trăm yên.
フォン・ラン一日遅れとみられるだけなのに、この料はまだ違っているかもしれません。Chỉ trễ một ngày thôi, có lẽ khoản phí này vẫn sai.
林 恵伝票の支払期限を確認しますね。Để mình kiểm tra hạn thanh toán trên phiếu.
フォン・ラン延滞料なしで本体だけ払うことはできますか。Có thể chỉ trả phần gốc, không kèm phí trễ không ạ?
林 恵では、この窓口で領収印を押します。Vậy tôi đóng dấu biên lai tại quầy này.
フォン・ランわかりました。この窓口に残ります。Vâng. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
レッテルレッテルPhán xét, đánh giá——Vocabulary pool
ラストラストcuối cùng——Vocabulary pool
怠慢なたいまんなcẩu thả, lười, thiếu sót——Vocabulary pool
いい加減ないいかげんなvô trách nhiệm, quá đáng——Vocabulary pool
冷ややかなひややかなlạnh lùng——Vocabulary pool
なれなれしいなれなれしいquá thân thiết, suồng sã——Vocabulary pool
みっともないみっともないMất mặt, bôi bác——Vocabulary pool
たくましいたくましいChắc khỏe, tươi tắn——Vocabulary pool
健やかなすこやかなkhỏe khoắn——Vocabulary pool
優雅なゆうがなNhã nhặn——Vocabulary pool
まめなまめなtrung thành, chăm chỉ——Vocabulary pool
円滑なえんかつなtrôi chảy, trơn tru——Vocabulary pool
まれなまれなhiếm, không bình thường——Vocabulary pool
ひそかなひそかなbí mật, lén lút, âm thầm——Vocabulary pool
こまやかなこまやかなấm áp, nồng hậu, kỹ lưỡng——Vocabulary pool
ささやかなささやかなNhỏ bé, tầm thường——Vocabulary pool
ささいなささいなVặt vãnh, nhỏ nhặt——Vocabulary pool
切実なせつじつなkhẩn cấp, cấp bách——Vocabulary pool
切ないせつないLuyến tiếc, bi đát, buồn đau——Vocabulary pool
うっとうしいうっとうしいkhó chịu, âm u——Vocabulary pool
厄介なやっかいなPhiền hàm rắc rối, gay go——Vocabulary pool
容易いたやすいdễ dàng, đơn giản——Vocabulary pool
思わしいおもわしいThỏa mãn, vừa ý——Vocabulary pool
悩ましいなやましいTrăn trở, phiền não, quyến rũ——Vocabulary pool
手持ち無沙汰なてもちぶさたなChán nản, không có việc gì làm——Vocabulary pool
はかないはかないNgắn ngủi, mong manh——Vocabulary pool
あっけないあっけないNhàm chán, nhạt nhẽo——Vocabulary pool
むなしいむなしいvô vị, nhàm chán——Vocabulary pool
なだらかななだらかなThoai thoải——Vocabulary pool
のどかなのどかなThanh bình, yên tĩnh——Vocabulary pool
和やかななごやかなThân mật, ôn hòa——Vocabulary pool
しなやかなしなやかなMềm dẻo, dẻo dai, uyển chuyển——Vocabulary pool
かけがえのないかけがえのないkhông thể thay thế, vô giá——Vocabulary pool
したたかなしたたかなmạnh mẽ, khỏe mạnh——Vocabulary pool
もろいもろいGiòn, dễ vỡ——Vocabulary pool
あやういあやういSuýt chết, hiểm nghèo——Vocabulary pool
ややこしいややこしいLằng nhằng, mơ hồ, lộn xộn——Vocabulary pool
まちまちなまちまちなphong phú, nhiều kiểu——Vocabulary pool
なまなましいなまなましいTươi mới, sống động——Vocabulary pool
厳かおごそかなUy nghiêm, trang trọng——Vocabulary pool
希薄なきはくなMong manh, loãng, mờ nhạt——Vocabulary pool
圧倒的なあっとうてきなTrầm trọng, áp đảo——Vocabulary pool
おびただしいおびただしいNhiều, vô số, 1 loạt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

小包は、この郵便局の窓口で保管されています。

受け取りは、暦日で七日以内です。

この票と、認められた身分証を一枚持ってきてください。

別の人が受け取る場合は、署名入りの委任が必要です。

受け取られない小包は、差出人へ返送されます。
小包は、この郵便局の窓口で保管されています。

Bưu phẩm đang được giữ tại quầy bưu điện này.

受け取りは、暦日で七日以内です。

Nhận trong vòng bảy ngày theo lịch.

この票と、認められた身分証を一枚持ってきてください。

Xin mang phiếu này và một giấy tờ tùy thân được chấp nhận.

別の人が受け取る場合は、署名入りの委任が必要です。

Người khác nhận thì cần giấy ủy quyền có chữ ký.

受け取られない小包は、差出人へ返送されます。

Bưu phẩm không nhận sẽ được gửi trả người gửi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-plain / N / Adj + とみられる`

Được cho là... / Được dự đoán là...

Cấu trúc
`V-plain / N / Adj + とみられる`
Giải thích
Dùng để diễn đạt một đánh giá hoặc dự đoán khách quan của công chúng hoặc của các chuyên gia dựa trên các sự kiện.

Ví dụ

  • この請求は一日遅れとみられる、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói hóa đơn này được cho là chỉ trễ một ngày.

  • 林さんによれば、延滞料は必要とみられます。

    Theo Hayashi, phí trễ được cho là cần thiết.

Mẫu ngữ pháp

`V-plain + と見ると`

Vừa thấy... là lập tức...

Cấu trúc
`V-plain + と見ると`
Giải thích
Dùng trong trường hợp sau khi quan sát thấy một điều gì đó thì lập tức có một hành động hoặc phản ứng khác xảy ra ngay sau đó.

Ví dụ

  • 請求書を出すと見ると、林さんは金額を読み上げました。

    Vừa thấy đưa hóa đơn, Hayashi liền đọc số tiền.

  • 期限を確認すると見ると、フォン・ランさんは本体だけを尋ねました。

    Vừa thấy kiểm tra hạn, Phương Lan liền hỏi chỉ trả phần gốc.

Mẫu ngữ pháp

`V-plain / N + とすれば`

Nếu/Giả sử... thì...

Cấu trúc
`V-plain / N + とすれば`
Giải thích
Dùng khi muốn đưa ra một tình huống giả định để từ đó thực hiện các suy luận hoặc đưa ra ý kiến.

Ví dụ

  • 料が誤りだとすれば、本体だけ払えます。

    Nếu giả sử phí sai thì có thể chỉ trả phần gốc.

  • 今日払うとすれば、この窓口で印をもらえます。

    Nếu giả sử trả hôm nay thì nhận dấu tại quầy này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy bưu điện, hỏi phí trễ và quyết định thanh toán” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.