Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại sảnh chung cư, soạn và dán một ghi chú giúp hàng xóm

Bài 24 · 4 phần

Tại sảnh chung cư, Phương Lan và Tanaka Kenta soạn một ghi chú giúp hàng xóm bên cạnh, dán ở hộp thư, rồi ở lại sảnh.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại sảnh chung cư, soạn và dán một ghi chú giúp hàng xóm

Tại sảnh chung cư, Phương Lan và Tanaka Kenta soạn một ghi chú giúp hàng xóm bên cạnh, dán ở hộp thư, rồi ở lại sảnh.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại sảnh chung cư, soạn và dán một ghi chú giúp hàng xóm

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ロビーで会えたね。
フォン・ラン: 隣だからこそ、手伝いのメモを残したい。
田中 健太: カードに時間帯も書こう。
フォン・ラン: 一行書くよ。荷物運びが必要なら電話を、と。
田中 健太: それは、部屋の中まで入るという意味ではないよ。
田中 健太: 郵便受けにピンで留めるね。
フォン・ラン: このロビーに残ろう。
田中 健太: うん。このロビーに残っていよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランロビーで会えたね。Gặp nhau ở sảnh rồi nhỉ.
フォン・ラン隣だからこそ、手伝いのメモを残したい。Chính vì ở cạnh nên mình muốn để lại ghi chú giúp.
田中 健太カードに時間帯も書こう。Trên thẻ cũng ghi khung giờ đi.
フォン・ラン一行書くよ。荷物運びが必要なら電話を、と。Mình ghi một dòng: cần xách đồ thì gọi.
田中 健太それは、部屋の中まで入るという意味ではないよ。Không có nghĩa là vào trong căn hộ đâu.
田中 健太郵便受けにピンで留めるね。Mình ghim vào hộp thư nhé.
フォン・ランこのロビーに残ろう。Ở lại sảnh này nhé.
田中 健太うん。このロビーに残っていよう。Ừ. Ở lại sảnh này tiếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
見せびらかすみせびらかすKhoe khoang, thể hiện——Vocabulary pool
触れ合うふれあうchạm, tiếp xúc, thấu hiểu nhau——Vocabulary pool
脅かすおびやかすđe dọa, uy hiếp——Vocabulary pool
間に合うまにあうKịp, vừa đủ——Vocabulary pool
行き詰まるいきづまるTới đường cùng, gặp bế tắc——Vocabulary pool
辿るたどるRơi vào, lần theo, trải qua——Vocabulary pool
裏付けるうらづけるXác thực, chứng minh——Vocabulary pool
謀るはかるâm mưu, mưu tính——Vocabulary pool
阻むはばむcản trở, ngăn cản, chặn——Vocabulary pool
遮るさえぎるCắt lời, chắn ngang——Vocabulary pool
障るさわるảnh hưởng đến, làm hại——Vocabulary pool
蝕むむしばむhủy hoại, ăn mòn——Vocabulary pool
翻るひるがえるrung động, lung lay——Vocabulary pool
翻すひるがえすlật lại, thay đổi suy nghĩ, sóng——Vocabulary pool
覆るくつがえるBị bác bỏ, bị lật ngược——Vocabulary pool
覆すくつがえすĐảo ngược, lật ngược, lật đổ——Vocabulary pool
食い違うくいちがうKhông thống nhất, sai khác——Vocabulary pool
隔たるへだたるxa cách, khác biệt——Vocabulary pool
隔てるへだてるchia, tách rời——Vocabulary pool
釣り合うつりあうcân đối, hợp lí , xứng với——Vocabulary pool
絡むからむvướng mắc, liên quan, bị dính vào——Vocabulary pool
絡まるからまるbị rối, vướng mắc, bị xoắn——Vocabulary pool
絡めるからめるBám lấy, quấn lấy, trộn lẫn——Vocabulary pool
紛れるまぎれるbị phân tâm, không phân biệt được——Vocabulary pool
紛らすまぎらすLàm khuây khỏa, lảng tránh——Vocabulary pool
萎びるしなびるhéo, nhăn nheo——Vocabulary pool
蘇るよみがえるđược hồi sinh, được tái hiện——Vocabulary pool
きっぱり(と)きっぱり(と)dứt khoát, thẳng thừng——Vocabulary pool
いそいそ(と)いそいそ(と)Tíu tít, háo hức, vội vàng——Vocabulary pool
おろおろおろおろHoảng hốt; lúng túng; cuống cuồng; quýnh lên——Vocabulary pool
うっとりうっとりMải mê, chìm đắm, say sưa——Vocabulary pool
がっくりがっくりThất vọng, đau buồn——Vocabulary pool
うんざりうんざりSự chán; sự chán ngấy; sự ngán ngẩm——Vocabulary pool
いっそいっそThà rằng ~ còn hơn ; nên——Vocabulary pool
きっかり(と)きっかり(と)Chính xác; hoàn hảo; đúng——Vocabulary pool
きっちり(と)きっちり(と)Vừa đủ, đầy đủ, trọn vẹn——Vocabulary pool
あくまで(も)あくまで(も)Đơn thuần, chỉ là, đến cùng——Vocabulary pool
かろうじてかろうじてKhó khăn lắm mới, chật vật——Vocabulary pool
あえてあえてMạnh dạn, mạo muội——Vocabulary pool
あわやあわやSuýt nữa thì, chỉ trong 1 thoáng——Vocabulary pool
いやにいやにKinh khủng, khủng khiếp——Vocabulary pool
いかにいかにĐến mức nào, đến thế nào, dù thế nào thì ~——Vocabulary pool
おのずからおのずからTự nhiên rồi sẽ ~——Vocabulary pool
ありとあらゆるありとあらゆるmỗi (cách, phương pháp)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

メインのエレベーターは、水曜日の十時から十五時まで使えません。

作業は、一階の制御室から行います。

停止中は、東側の階段を使ってください。

段差のない動線が必要な方は、ロビー受付へ連絡してください。

必要な移動では、職員が業務用エレベーターを開けることがあります。
メインのエレベーターは、水曜日の十時から十五時まで使えません。

Thang máy chính không dùng được từ 10:00 đến 15:00 thứ Tư.

作業は、一階の制御室から行います。

Kỹ thuật viên làm việc từ phòng điều khiển tầng trệt.

停止中は、東側の階段を使ってください。

Trong lúc ngưng, xin dùng cầu thang phía đông.

段差のない動線が必要な方は、ロビー受付へ連絡してください。

Ai cần đường đi không bậc thang xin liên hệ quầy sảnh.

必要な移動では、職員が業務用エレベーターを開けることがあります。

Với hành trình thiết yếu, nhân viên có thể mở thang máy nghiệp vụ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-nai + ずじまい`

Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm)

Cấu trúc
`V-nai + ずじまい`
Giải thích
Dùng để diễn tả sự tiếc nuối khi một việc gì đó đã kết thúc hoặc cơ hội đã trôi qua mà bản thân vẫn chưa thực hiện được hành động dự định.

Ví dụ

  • 昨日は声をかけられずじまいだったので、メモを残します。

    Hôm qua cuối cùng cũng không kịp chào nên để lại ghi chú.

  • 部屋まで入らずじまいで手伝う、とフォン・ランさんは書きました。

    Phương Lan ghi sẽ giúp mà cuối cùng cũng không vào phòng.

Mẫu ngữ pháp

`N + ずくめ`

Toàn là... / Toàn bộ là...

Cấu trúc
`N + ずくめ`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một trạng thái, sự kiện hay sự vật nào đó bao trùm lên toàn bộ, lặp đi lặp lại (thường mang ý nghĩa tốt hoặc trung tính).

Ví dụ

  • 今日は親切ずくめの一日にしよう、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói hôm nay hãy làm một ngày toàn chuyện tử tế.

  • メモは短文ずくめで十分です。

    Ghi chú toàn câu ngắn là đủ.

Mẫu ngữ pháp

`N1 + あっての + N2`

Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...

Cấu trúc
`N1 + あっての + N2`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng N2 chỉ có thể tồn tại hoặc có ý nghĩa khi có N1. Đây là cách nói trang trọng, thể hiện lòng biết ơn hoặc tầm quan trọng của điều kiện tiên quyết.

Ví dụ

  • 信頼あっての手伝いメモだと、フォン・ランさんは考えています。

    Phương Lan nghĩ ghi chú giúp đỡ nhờ có sự tin cậy.

  • ロビーあっての掲示だと、田中さんはピンを留めました。

    Tanaka ghim vì tin rằng thông báo nhờ có sảnh.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại sảnh chung cư, soạn và dán một ghi chú giúp hàng xóm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.