Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại phòng nghỉ, chọn một tối về đúng giờ và giữ cam kết sáng

Bài 16 · 4 phần

Tại phòng nghỉ văn phòng, Phương Lan và Nakamura Miho chọn tối thứ Năm về đúng giờ. Họ ghi một dòng trên thẻ tuần và giữ việc sáng.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại phòng nghỉ, chọn một tối về đúng giờ và giữ cam kết sáng

Tại phòng nghỉ văn phòng, Phương Lan và Nakamura Miho chọn tối thứ Năm về đúng giờ. Họ ghi một dòng trên thẻ tuần và giữ việc sáng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 中村 美穂
Tại phòng nghỉ, chọn một tối về đúng giờ và giữ cam kết sáng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 休憩室に座ろう。
フォン・ラン: 今週は定時で帰りたいな。残業は続きそうもない。
中村 美穂: 朝の予定は残る前提で、どの夜が要るの。
フォン・ラン: 木曜の夜を空けておくね。一分たりとも延ばしたくない。
中村 美穂: それは朝の仕事を飛ばすという意味ではないよ。朝すら守る。
フォン・ラン: 週のカードに一行書くね。
フォン・ラン: この休憩室に残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン休憩室に座ろう。Ngồi phòng nghỉ nhé.
フォン・ラン今週は定時で帰りたいな。残業は続きそうもない。Tuần này muốn về đúng giờ. Khó mà còn tăng ca.
中村 美穂朝の予定は残る前提で、どの夜が要るの。Với điều kiện sáng vẫn giữ, tối nào cần.
フォン・ラン木曜の夜を空けておくね。一分たりとも延ばしたくない。Mình để trống tối thứ Năm. Không muốn kéo dù một phút.
中村 美穂それは朝の仕事を飛ばすという意味ではないよ。朝すら守る。Không có nghĩa là bỏ việc sáng. Ngay cả sáng cũng giữ.
フォン・ラン週のカードに一行書くね。Mình ghi một dòng trên thẻ tuần.
フォン・ランこの休憩室に残ろう。Ở lại phòng nghỉ này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
晴れるがはれるrõ ràng, minh bạch——Vocabulary pool
ばれるばれるBại lộ, phơi bày, bị phát hiện——Vocabulary pool
控えるが/をひかえるchờ đợi, kiềm chế, giữ gìn, ghi lại, hoãn——Vocabulary pool
怠るがおこたるBất cần, bỏ bê, sao nhãng——Vocabulary pool
打ち切るをうちきるDừng, bỏ giữa chừng——Vocabulary pool
割くをさくdành thời gian cho——Vocabulary pool
割り当てるをわりあてるPhân công nhiệm vụ, công việc——Vocabulary pool
冷やかすをひやかすchế giễu, trêu, bờn cợt——Vocabulary pool
もてなすをもてなすtiếp đãi, chiêu đãi——Vocabulary pool
仕えるがつかえるphục vụ——Vocabulary pool
導くをみちびくhướng dẫn, chỉ đạo, dẫn đến——Vocabulary pool
慕うをしたうtưởng nhớ, ngưỡng mộ——Vocabulary pool
察するをさっするcảm nhận được——Vocabulary pool
告げるをつげるthông báo——Vocabulary pool
促すをうながすLưu ý, nhắc nhở, khuyến khích——Vocabulary pool
委ねるをゆだねるgiao phó, ủy thác——Vocabulary pool
挑むがいどむThử sức, thử thách——Vocabulary pool
仰ぐをあおぐnhìn lên, tôn kính, ngước lên——Vocabulary pool
拝むをおがむchắp tay cầu khấn——Vocabulary pool
思い切るがおもいきるDứt khoát, mạnh dạn——Vocabulary pool
悔いるをくいるhối tiếc, ăn năn——Vocabulary pool
憤るが/をいきどおるBức xúc, căm phẫn——Vocabulary pool
嘆くをなげくthở dài, than trách——Vocabulary pool
もがくがもがくvùng vẫy, giãy dụa——Vocabulary pool
出回るがでまわるLưu hành, xuất hiện khắp thị trường——Vocabulary pool
富むがとむgiàu có, phong phú——Vocabulary pool
弾むがはずむbật lên, hào hứng, thú vị——Vocabulary pool
化けるがばけるbiến thành——Vocabulary pool
催すをもよおすtổ chức, sắp sửa, cảm thấy——Vocabulary pool
埋め立てるをうめたてるlấp, chôn——Vocabulary pool
優先するをゆうせんするưu tiên——Vocabulary pool
浸すをひたすNgâm, nhúng——Vocabulary pool
栄えるがさかえるHưng thịnh——Vocabulary pool
定まるがさだまるQuyết định, ổn định, xác định——Vocabulary pool
定めるをさだめるquyết định, ban hành, xác định——Vocabulary pool
担うをになうcáng đáng, gánh vác——Vocabulary pool
尽きるがつきるcạn kiệt——Vocabulary pool
尽くすをつくすDốc hết, cống hiến——Vocabulary pool
損なうをそこなうLàm tổn hại——Vocabulary pool
まかなうをまかなうcung cấp, chi trả, trang trải——Vocabulary pool
匹敵するがひってきするSánh với, tương đương——Vocabulary pool
免れるがまぬがれるTrốn tránh——Vocabulary pool
勝るがまさるvượt trội, áp đảo——Vocabulary pool
帯びるをおびるDính líu, mang đeo, đảm nhận——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

休憩室の冷蔵庫は、金曜十八時に清掃します。

清掃の前に、個人の食品を取り出してください。

ラベルがはっきりした未開封の品は、最上段に残せます。

ラベルのない容器は、処分します。

冷蔵庫は、十九時三十分から再び使えます。
休憩室の冷蔵庫は、金曜十八時に清掃します。

Tủ lạnh phòng nghỉ sẽ được dọn lúc 18:00 thứ Sáu.

清掃の前に、個人の食品を取り出してください。

Trước khi dọn, xin lấy đồ ăn cá nhân ra.

ラベルがはっきりした未開封の品は、最上段に残せます。

Đồ chưa mở có nhãn rõ có thể để tầng trên cùng.

ラベルのない容器は、処分します。

Hộp không nhãn sẽ bị bỏ.

冷蔵庫は、十九時三十分から再び使えます。

Tủ lạnh dùng lại từ 19:30.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-stem + そうもない`

Khó mà... / Hầu như không có khả năng...

Cấu trúc
`V-stem + そうもない`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc hầu như không có khả năng xảy ra theo phán đoán của người nói.

Ví dụ

  • 今週の残業は続きそうもない、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói tuần này khó mà còn tăng ca.

  • 木曜を空ける話は遅れそうもない、と中村さんは思いました。

    Nakamura nghĩ chuyện để trống thứ Năm khó mà muộn.

Mẫu ngữ pháp

`N + すら`

Ngay cả/đến cả/thậm chí...

Cấu trúc
`N + すら`
Giải thích
Dùng để đưa ra một ví dụ cực đoan nhằm nhấn mạnh rằng những trường hợp khác là hiển nhiên (tương tự như "sae").

Ví dụ

  • 朝すら守るなら定時も守りやすい、と中村さんは言いました。

    Nakamura nói nếu ngay cả sáng cũng giữ thì đúng giờ cũng dễ giữ.

  • 一行すら書けば十分だ、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói dù chỉ một dòng cũng đủ.

Mẫu ngữ pháp

`Số từ + たりとも`

Dù chỉ/thậm chí là... (Số lượng nhỏ nhất)

Cấu trúc
`Số từ + たりとも`
Giải thích
Dùng với các từ chỉ số lượng nhỏ nhất (1 giây, 1 yên, 1 người...) để nhấn mạnh rằng dù chỉ một chút cũng không được hoặc không có.

Ví dụ

  • 一分たりとも延ばしたくない、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói không muốn kéo dù một phút.

  • 一日たりとも朝を飛ばさない、と中村さんは言いました。

    Nakamura nói không bỏ sáng dù một ngày.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại phòng nghỉ, chọn một tối về đúng giờ và giữ cam kết sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.