Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · EN · a2

Kỳ nghỉ ngắn bên biển

Bài 49 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch. Tuấn Nguyễn đến hỏi Linh Phạm về một kỳ nghỉ biển ngắn.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Kỳ nghỉ ngắn bên biển

Tại quầy thông tin du lịch. Tuấn Nguyễn đến hỏi Linh Phạm về một kỳ nghỉ biển ngắn.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Linh Pham
Kỳ nghỉ ngắn bên biển

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Hey, could you help me?
Tuan Nguyen: I want a short holiday.
Linh Pham: How many days do you want?
Tuan Nguyen: I want two days.
Linh Pham: Then you can go to the sea.
Tuan Nguyen: Is there a morning bus to the sea?
Linh Pham: Yes, it leaves at eight.
Tuan Nguyen: Then let's stay here for a minute.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenHey, could you help me?Ơ, bạn có thể giúp tôi được không?
Tuan NguyenI want a short holiday.Tôi muốn có một kỳ nghỉ ngắn.
Linh PhamHow many days do you want?Bạn muốn bao nhiêu ngày?
Tuan NguyenI want two days.Tôi muốn hai ngày.
Linh PhamThen you can go to the sea.Vậy thì bạn có thể đi biển.
Tuan NguyenIs there a morning bus to the sea?Có xe buýt buổi sáng ra biển không?
Linh PhamYes, it leaves at eight.Có, nó khởi hành lúc tám giờ.
Tuan NguyenThen let's stay here for a minute.Vậy thì chúng ta hãy ở lại đây một lát.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 14
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
bargain/'bɑ:gin/Sự mặc cả, sự thỏa thuận mua bán——Vocabulary pool
cassette—Băng cassette——Vocabulary pool
direction/di'rekʃn/Phương hướng, hướng, chiều——Vocabulary pool
familiar/fə'miljə/Quen thuộc, thân thuộc——Vocabulary pool
hey/hei/Ô!, ơ!——Vocabulary pool
knowledge/'nɔlidʤ/Sự biết, sự hiểu biết——Vocabulary pool
mention/'menʃn/Sự đề cập, sự nhắc đến——Vocabulary pool
original/ə'ridʤənl/Nguyên bản, gốc, đầu tiên——Vocabulary pool
political/pə'litikə/(Thuộc về) chính trị——Vocabulary pool
remind/ri'maind/Nhắc nhở, làm cho ai đó nhớ lại——Vocabulary pool
secret/'si:krit/Bí mật, kín đáo, không được tiết lộ——Vocabulary pool
tap/tæp/Vòi (nước)——Vocabulary pool
unhealthy/ʌn'helθi/Không khoẻ mạnh, có hại cho sức khoẻ——Vocabulary pool
worse/wə:s/Xấu hơn, tồi hơn, kém hơn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

14 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

I chose a package holiday because it looked like a bargain. The photos were beautiful, and the price was low.

The advertisement promised that a driver would meet me at the airport. I waited for four hours, but no one came.

At last I took a taxi. The airport charged me an extra fee. The brochure did not mention these costs.

The hotel was not finished. The swimming pool had no water, and the room was worse than the photo on the website.

The sea was not close to the hotel. The original advertisement said it was five minutes away, but walking took forty minutes.
I chose a package holiday because it looked like a bargain. The photos were beautiful, and the price was low.

Tôi chọn một kỳ nghỉ trọn gói vì nó trông như một món hời. Những bức ảnh rất đẹp và giá lại thấp.

The advertisement promised that a driver would meet me at the airport. I waited for four hours, but no one came.

Quảng cáo hứa hẹn sẽ có tài xế đón tôi ở sân bay. Tôi đã đợi bốn tiếng nhưng không ai đến.

At last I took a taxi. The airport charged me an extra fee. The brochure did not mention these costs.

Cuối cùng tôi bắt taxi. Sân bay thu thêm một khoản phí. Tờ rơi đã không đề cập đến các chi phí này.

The hotel was not finished. The swimming pool had no water, and the room was worse than the photo on the website.

Khách sạn chưa hoàn thiện. Hồ bơi không có nước, và căn phòng còn tệ hơn ảnh trên trang web.

The sea was not close to the hotel. The original advertisement said it was five minutes away, but walking took forty minutes.

Biển không gần khách sạn. Quảng cáo gốc nói chỉ cách năm phút, nhưng đi bộ mất bốn mươi phút.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Want a short holiday.

Diễn đạt mong muốn có một kỳ nghỉ ngắn.

Cấu trúc
Want a short holiday.
Giải thích
Cấu trúc 'want + cụm danh từ' dùng để nói bạn muốn gì. Trong hội thoại, Tuan dùng 'I want a short holiday.'

Ví dụ

  • I want a short holiday.

    Tôi muốn có một kỳ nghỉ ngắn.

  • Tuan wants two days at the sea.

    Tuấn muốn hai ngày ở biển.

Mẫu ngữ pháp

How many days

Hỏi về số lượng ngày.

Cấu trúc
How many days
Giải thích
Dùng 'How many + danh từ đếm được số nhiều' để hỏi số lượng. Với 'days', ta hỏi 'How many days...?'

Ví dụ

  • How many days do you want?

    Bạn muốn bao nhiêu ngày?

  • How many days is the trip?

    Chuyến đi dài bao nhiêu ngày?

Mẫu ngữ pháp

Asking about a morning bus.

Hỏi về xe buýt buổi sáng.

Cấu trúc
Asking about a morning bus.
Giải thích
Khi muốn hỏi có chuyến xe buýt buổi sáng hay không, ta dùng 'Is there a ... to ...?' hoặc 'When does the ... leave?'

Ví dụ

  • Is there a morning bus to the sea?

    Có xe buýt buổi sáng ra biển không?

  • Tuan asks Linh: 'When does the morning bus leave?'

    Tuấn hỏi Linh: 'Xe buýt buổi sáng khởi hành lúc mấy giờ?'

Mẫu ngữ pháp

Polite request: Could you ...?

Lịch sự yêu cầu hoặc nhờ giúp đỡ.

Cấu trúc
Polite request: Could you ...?
Giải thích
Mẫu câu 'Could you please ...?' dùng để yêu cầu lịch sự. Đây là cách diễn đạt tương đương cho mẫu 'Xin mời / làm ơn ...' trong tiếng Việt.

Ví dụ

  • Could you please help me?

    Bạn làm ơn giúp tôi được không?

  • Linh, could you please show me the map?

    Linh, bạn làm ơn chỉ cho tôi bản đồ được không?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Kỳ nghỉ ngắn bên biển” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a2 (A2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.