Học liệu · YUE · a1

Lời mời ở trung tâm cộng đồng

Bài 25 · 4 phần

陳世祥 và 黃志雄 gặp nhau ở 社區中心. 陳世祥 mời 黃志雄 đến một hoạt động cộng đồng vào thứ Bảy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Lời mời ở trung tâm cộng đồng

陳世祥 và 黃志雄 gặp nhau ở 社區中心. 陳世祥 mời 黃志雄 đến một hoạt động cộng đồng vào thứ Bảy.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Lời mời ở trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

陳世祥: 志雄,你嚟咗社區中心呀?
陳世祥: 你想唔想星期六嚟呀?
黃志雄: 係乜嘢活動呀?
陳世祥: 係一個音樂晚會。
黃志雄: 好呀,我想去。
陳世祥: 你幾點去呀?
黃志雄: 我睇下張海報……海報寫住八點。
陳世祥: 好,我哋喺呢張枱報名。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥志雄,你嚟咗社區中心呀?Chí Hùng, anh đến trung tâm cộng đồng rồi à?
陳世祥你想唔想星期六嚟呀?Bạn có muốn đến vào thứ Bảy không?
黃志雄係乜嘢活動呀?Là hoạt động gì vậy?
陳世祥係一個音樂晚會。Là một buổi tối âm nhạc.
黃志雄好呀,我想去。Được đó, tôi muốn đi.
陳世祥你幾點去呀?Bạn đi lúc mấy giờ?
黃志雄我睇下張海報……海報寫住八點。Tôi xem tấm áp phích chút… Áp phích ghi tám giờ.
陳世祥好,我哋喺呢張枱報名。Được, chúng ta ghi danh ở cái bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 20
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
下晝haa6 zau3Buổi chiều——Vocabulary pool
熊hung4Con gấu——Vocabulary pool
生日saang1 jat6Ngày sinh, sinh nhật——Vocabulary pool
CD機si1 di1 gei1Máy CD (máy nghe đĩa CD)——Vocabulary pool
晚飯maan5 faan6Bữa ăn tối (bữa ăn chính trong ngày)——Vocabulary pool
剪頭髮zin2 tau4 faat3Cắt tóc——Vocabulary pool
如果jyu4 gwo2Nếu, nếu như——Vocabulary pool
六月luk6 jyut6Tháng Sáu——Vocabulary pool
生命sang1 ming6Sự sống, sinh mệnh——Vocabulary pool
記憶gei3 jik1Trí nhớ, ký ức——Vocabulary pool
名meng2Tên gọi——Vocabulary pool
開hoi1Mở, không đóng——Vocabulary pool
期間kei4 gaan1Khoảng thời gian, giai đoạn——Vocabulary pool
祈禱kei4 tou2Cầu nguyện——Vocabulary pool
句子geoi3 zi2Câu——Vocabulary pool
大細daai6 sai3Kích thước, độ lớn——Vocabulary pool
聽日ting1 jat6Vào ngày mai——Vocabulary pool
底線dai2 sin3Đường gạch dưới——Vocabulary pool
乜嘢mat1 je5Gì, cái gì, điều gì——Vocabulary pool
你嘅nei5 ge3Của bạn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

20 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

呢張義工卡就喺社區中心嘅枱上面。

呢個義工食完晚飯之後,就嚟呢張枱做嘢。有啲晚上佢會喺度。

星期二同星期四係晚上開枱嘅日子。就算你好忙,都可以嚟一個鐘。

枱開到九點,期間係六月到八月。卡上面有一句句子,仲有一條底線。

喺底線上面寫你嘅名。如果你可以幫手,就簽名啦。
呢張義工卡就喺社區中心嘅枱上面。

Tấm thẻ tình nguyện viên này nằm ngay trên bàn của trung tâm cộng đồng.

呢個義工食完晚飯之後,就嚟呢張枱做嘢。有啲晚上佢會喺度。

Người tình nguyện viên này sau khi ăn tối xong thì đến bàn này làm việc. Có vài buổi tối người đó ở đây.

星期二同星期四係晚上開枱嘅日子。就算你好忙,都可以嚟一個鐘。

Thứ Ba và thứ Năm là những ngày mở bàn buổi tối. Cho dù bạn rất bận, cũng có thể đến một tiếng.

枱開到九點,期間係六月到八月。卡上面有一句句子,仲有一條底線。

Bàn mở đến chín giờ, khoảng thời gian là từ tháng Sáu đến tháng Tám. Trên thẻ có một câu, và còn có một đường gạch dưới.

喺底線上面寫你嘅名。如果你可以幫手,就簽名啦。

Viết tên của bạn lên trên đường gạch dưới. Nếu bạn có thể giúp, thì hãy ký tên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

如果 + [條件] + 就 + [結果]

Nếu… thì…

Cấu trúc
如果 + [條件] + 就 + [結果]
Giải thích
如果 đứng trước vế điều kiện, 就 đứng trước vế kết quả. Dùng để nói: nếu việc này xảy ra thì việc kia xảy ra.

Ví dụ

  • 如果陳世祥星期六得閒,就嚟社區中心。

    Nếu Trần Thế Tường rảnh vào thứ Bảy thì đến trung tâm cộng đồng.

  • 如果黃志雄八點到,就一齊去音樂晚會。

    Nếu Hoàng Chí Hùng đến lúc tám giờ thì cùng đi buổi tối âm nhạc.

Mẫu ngữ pháp

V1完之後,就V2

Sau khi… thì…

Cấu trúc
V1完之後,就V2
Giải thích
V1 + 完 + 之後,就 + V2: sau khi làm xong việc thứ nhất thì làm việc thứ hai.

Ví dụ

  • 黃志雄食完晚飯之後,就去社區中心。

    Hoàng Chí Hùng sau khi ăn tối xong thì đi đến trung tâm cộng đồng.

  • 陳世祥做完嘢之後,就嚟呢張枱。

    Trần Thế Tường sau khi làm xong việc thì đến cái bàn này.

Mẫu ngữ pháp

就算 + [情況] + 都 + [結果]

Cho dù… cũng…

Cấu trúc
就算 + [情況] + 都 + [結果]
Giải thích
就算 đứng trước tình huống, 都 đứng trước kết quả. Dùng để nói dù tình huống thế nào thì kết quả vẫn vậy.

Ví dụ

  • 就算落雨,陳世祥都會嚟。

    Cho dù trời mưa, Trần Thế Tường vẫn sẽ đến.

  • 就算好忙,黃志雄都會去音樂晚會。

    Cho dù rất bận, Hoàng Chí Hùng vẫn sẽ đi buổi tối âm nhạc.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Lời mời ở trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.