Hội thoại
Trong lớp học tiếng Đức: ngồi xuống, mở sách, lắng nghe, đừng nói
Việt Hà và Bernd Kramer ở trong lớp học ngoại ngữ. Họ dùng những câu mệnh lệnh ngắn, lịch sự để nói việc cần làm trong lớp.
Nhân vật
- Việt Hà
- Bernd Kramer

Toàn hội thoại
Việt Hà: Bernd, setz dich bitte.
Bernd Kramer: Ja, ich sitze.
Việt Hà: Bitte öffne das Buch, Seite zehn.
Bernd Kramer: Ich öffne das Buch.
Bernd Kramer: Bitte hör zu.
Việt Hà: Ja, ich höre zu.
Việt Hà: Bitte sprich jetzt nicht.
Bernd Kramer: Gut. Wir üben hier: sitzen, öffnen, zuhören, nicht sprechen.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Việt Hà | Bernd, setz dich bitte. | Bernd, mời bác ngồi xuống. | |
| Bernd Kramer | Ja, ich sitze. | Vâng, tôi ngồi. | |
| Việt Hà | Bitte öffne das Buch, Seite zehn. | Làm ơn mở sách ra, trang mười. | |
| Bernd Kramer | Ich öffne das Buch. | Tôi mở sách ra. | |
| Bernd Kramer | Bitte hör zu. | Làm ơn hãy lắng nghe. | |
| Việt Hà | Ja, ich höre zu. | Vâng, tôi đang lắng nghe. | |
| Việt Hà | Bitte sprich jetzt nicht. | Làm ơn bây giờ đừng nói. | |
| Bernd Kramer | Gut. Wir üben hier: sitzen, öffnen, zuhören, nicht sprechen. | Tốt. Chúng ta luyện tập ở đây: ngồi, mở, lắng nghe, không nói. |