Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy nhà đất, hỏi tiền thuê, cọc, nội thất và ngày vào ở rồi ghi lại

Bài 4 · 4 phần

Tại quầy văn phòng nhà đất, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi về tiền thuê, tiền cọc, nội thất và ngày vào ở, rồi ghi lại câu trả lời ngay tại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy nhà đất, hỏi tiền thuê, cọc, nội thất và ngày vào ở rồi ghi lại

Tại quầy văn phòng nhà đất, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi về tiền thuê, tiền cọc, nội thất và ngày vào ở, rồi ghi lại câu trả lời ngay tại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy nhà đất, hỏi tiền thuê, cọc, nội thất và ngày vào ở rồi ghi lại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。この窓口で物件を相談したいです。
林 恵: こちらの一枚の物件カードをご覧ください。
フォン・ラン: 家賃と敷金は、いくらですか。
林 恵: 家具付きではありません。だが、説明はこの窓口でできます。
フォン・ラン: 家賃はいったん置いて、入居日を書面でください。口頭だけではちっとも足りません。
林 恵: 内見メモはこのカードに書きます。今は部屋へは行きません。
フォン・ラン: 確認です。敷金は家賃の二か月分ですね。
林 恵: では、この窓口に残って、数字をもう一度合わせましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。この窓口で物件を相談したいです。Xin chào. Em muốn hỏi về căn hộ tại quầy này.
林 恵こちらの一枚の物件カードをご覧ください。Xin xem tờ thẻ căn hộ này.
フォン・ラン家賃と敷金は、いくらですか。Tiền thuê và tiền cọc là bao nhiêu?
林 恵家具付きではありません。だが、説明はこの窓口でできます。Không kèm nội thất. Nhưng giải thích được ngay tại quầy này.
フォン・ラン家賃はいったん置いて、入居日を書面でください。口頭だけではちっとも足りません。Tạm gác tiền thuê, xin ngày vào ở bằng văn bản. Chỉ nói miệng thì không đủ chút nào.
林 恵内見メモはこのカードに書きます。今は部屋へは行きません。Ghi ghi chú xem nhà trên thẻ này. Bây giờ không ra căn hộ.
フォン・ラン確認です。敷金は家賃の二か月分ですね。Để chắc: tiền cọc bằng hai tháng tiền thuê.
林 恵では、この窓口に残って、数字をもう一度合わせましょう。Vậy ở lại quầy này và khớp lại các con số.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
真似まねBắt chước——Vocabulary pool
睡眠すいみんGiấc ngủ——Vocabulary pool
服装ふくそうTrang phục——Vocabulary pool
期待きたいKỳ vọng, mong đợi——Vocabulary pool
材料ざいりょうNguyên liệu, tài liệu——Vocabulary pool
栓せんNắp, nút, van——Vocabulary pool
湯気ゆげHơi nước——Vocabulary pool
日当たりひあたりNơi có ánh nắng mặt trời chiếu vào——Vocabulary pool
斜めななめNghiêng, chéo——Vocabulary pool
歓迎かんげいHoan nghênh, chào đón——Vocabulary pool
日付ひづけNgày tháng——Vocabulary pool
日中にっちゅうThời gian trong ngày, ban ngày——Vocabulary pool
日程にっていLịch trình——Vocabulary pool
日帰りひがえりĐi về trong ngày——Vocabulary pool
時期じきThời kỳ, thời điểm——Vocabulary pool
現在げんざいHiện tại——Vocabulary pool
無料むりょうMiễn phí——Vocabulary pool
現金げんきんTiền mặt——Vocabulary pool
景気けいきTình hình kinh tế——Vocabulary pool
気があるきがあるCó ý định, quan tâm, để ý——Vocabulary pool
未練みれんLưu luyến, tiếc nuối——Vocabulary pool
甘やかすあまやかすChiều chuộng, nuông chiều——Vocabulary pool
消極的しょうきょくてきThụ động, tiêu cực——Vocabulary pool
独創的どくそうてきĐộc đáo, sáng tạo——Vocabulary pool
気品きひんKhí chất, phẩm cách cao quý——Vocabulary pool
気さくきさくThân thiện, cởi mở——Vocabulary pool
残酷ざんこくTàn khốc, tàn nhẫn——Vocabulary pool
残忍ざんにんTàn nhẫn, dã man——Vocabulary pool
滑稽こっけいBuồn cười, hài hước, lố bịch——Vocabulary pool
滑らかなめらかTrơn tru, trôi chảy, nhẵn nhụi——Vocabulary pool
爽やかさわやかSáng khoái, tươi tắn, dễ chịu——Vocabulary pool
煌びやかきらびやかLộng lẫy, rực rỡ, lấp lánh——Vocabulary pool
朗らかほがらかTươi cười, hớn hở, tươi sáng——Vocabulary pool
淑やかしとやかĐiềm đạm, nết na, thùy mị——Vocabulary pool
清らかきよらかTrong sạch, thuần khiết, tinh khiết——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

申込者は署名の前に、不動産屋の下書きを読みました。

入居日が、以前に合意した日付と違っていました。

窓口からメールを送り、誤りの行を指摘しました。

担当者は経験があるだけあって、訂正版をすぐ出しました。

申込者は新しい日付を確かめ、訂正版に署名しました。
申込者は署名の前に、不動産屋の下書きを読みました。

Trước khi ký, người xin thuê đọc bản nháp tại văn phòng nhà đất.

入居日が、以前に合意した日付と違っていました。

Ngày vào ở khác với ngày đã thống nhất trước đó.

窓口からメールを送り、誤りの行を指摘しました。

Họ gửi email từ quầy và chỉ đúng dòng bị sai.

担当者は経験があるだけあって、訂正版をすぐ出しました。

Đúng là người có kinh nghiệm, nhân viên đưa bản sửa ngay.

申込者は新しい日付を確かめ、訂正版に署名しました。

Người xin thuê kiểm ngày mới rồi ký bản đã sửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`ちっとも + Vない / Aくない`

Không... một chút nào / Hoàn toàn không...

Cấu trúc
`ちっとも + Vない / Aくない`
Giải thích
Dùng để phủ định mạnh mẽ. Tương đương với "sukoshi mo...nai".

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、口頭だけではちっとも足りないと言いました。

    Phương Lan nói chỉ nói miệng thì không đủ chút nào.

  • 林さんは、入居日がカードにちっとも書いていないと気づきました。

    Hayashi nhận ra ngày vào ở không ghi trên thẻ chút nào.

Mẫu ngữ pháp

`文1. だが 文2.`

Nhưng / Thế nhưng...

Cấu trúc
`文1. だが 文2.`
Giải thích
Dùng để nối hai câu có ý nghĩa trái ngược nhau, mang tính chất trang trọng hơn "demo" hoặc "dakedo".

Ví dụ

  • 家具付きではありません。だが、説明はこの窓口でできます。

    Không kèm nội thất. Nhưng giải thích được tại quầy này.

  • フォン・ランさんは家賃を聞きました。だが、入居日も書面で欲しいです。

    Phương Lan đã hỏi tiền thuê. Nhưng vẫn muốn ngày vào ở bằng văn bản.

Mẫu ngữ pháp

`N + だけあって / V-plain + だけあって`

Quả đúng là / Xứng đáng với...

Cấu trúc
`N + だけあって / V-plain + だけあって`
Giải thích
Dùng để khen ngợi điều gì đó xứng đáng với danh tiếng, nỗ lực hoặc một đặc điểm nào đó.

Ví dụ

  • 林さんは専門の窓口だけあって、数字がはっきりしています。

    Đúng là quầy chuyên môn, Hayashi nói số liệu rất rõ.

  • 担当者は経験があるだけあって、訂正が早いです。

    Đúng là có kinh nghiệm, người phụ trách sửa rất nhanh.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy nhà đất, hỏi tiền thuê, cọc, nội thất và ngày vào ở rồi ghi lại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.