Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở cửa căn hộ, từ chối chào hàng lịch sự và khép lại cuộc nói

Bài 38 · 4 phần

Tại cửa căn hộ của Phương Lan, Hayashi Megumi đưa tờ rơi dịch vụ. Phương Lan từ chối lịch sự và khép cuộc nói ngay tại cửa, không mời vào.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, từ chối chào hàng lịch sự và khép lại cuộc nói

Tại cửa căn hộ của Phương Lan, Hayashi Megumi đưa tờ rơi dịch vụ. Phương Lan từ chối lịch sự và khép cuộc nói ngay tại cửa, không mời vào.

Nhân vật

  • 林 恵
  • フォン・ラン
Ở cửa căn hộ, từ chối chào hàng lịch sự và khép lại cuộc nói

Toàn hội thoại

林 恵: 訪問に際して、清掃サービスのチラシをお渡ししています。
フォン・ラン: どうも。ただ、今回は結構です。
林 恵: あとからのほうがよろしいでしょうか。
フォン・ラン: このドアの話を続けるのは、どうにもなりません。
フォン・ラン: そこのシールの表示にしたがって、勧誘はお断りです。
林 恵: 分かりました。チラシは置いていきません。
フォン・ラン: では、このドアの前で話を終わりにします。
フォン・ラン: 今日は誰も中へ入れません。この場に残ったまま失礼します。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
林 恵訪問に際して、清掃サービスのチラシをお渡ししています。Nhân lúc ghé, tôi đưa tờ rơi dịch vụ dọn dẹp.
フォン・ランどうも。ただ、今回は結構です。Cảm ơn. Nhưng lần này tôi không cần.
林 恵あとからのほうがよろしいでしょうか。Lát nữa thì có tiện hơn không?
フォン・ランこのドアの話を続けるのは、どうにもなりません。Không thể kéo dài chuyện trước cửa này.
フォン・ランそこのシールの表示にしたがって、勧誘はお断りです。Theo dòng chữ trên tem kia, tôi từ chối chào hàng.
林 恵分かりました。チラシは置いていきません。Tôi hiểu. Tôi sẽ không để lại tờ rơi.
フォン・ランでは、このドアの前で話を終わりにします。Vậy cuộc nói kết thúc ngay trước cửa này.
フォン・ラン今日は誰も中へ入れません。この場に残ったまま失礼します。Hôm nay tôi không mời ai vào. Tôi xin phép, vẫn đứng tại chỗ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
実にじつにQuả thực là, vô cùng——Vocabulary pool
思い切りおもいきりDứt khoát, quan tâm, hết mình——Vocabulary pool
何となくなんとなくKhông hiểu vì sao——Vocabulary pool
何だかなんだかMột chút, một ít, hơi hơi——Vocabulary pool
どうにかどうにかBằng cách nào đó, ơn giời——Vocabulary pool
どうにもどうにもChẳng thể làm gì——Vocabulary pool
何とかなんとかBằng cách nào đó, điều gì đó——Vocabulary pool
何ともなんともKhông một chút nào cả——Vocabulary pool
わざとわざとCố ý——Vocabulary pool
わざわざわざわざMất công——Vocabulary pool
案の定あんのじょうQuả đúng như là, không nằm ngoài dự tính——Vocabulary pool
どうせどうせĐằng nào thì——Vocabulary pool
続々(と)ぞくぞく(と)Liên tục——Vocabulary pool
どっとどっとBất thình lình, chen chúc——Vocabulary pool
ばったり(と)ばったり(と)Đột nhiên, tình cờ——Vocabulary pool
生き生きいきいきSinh động, sống động——Vocabulary pool
ぼんやりぼんやりThong thả, mơ hồ——Vocabulary pool
ふとふとĐột nhiên——Vocabulary pool
一度にいちどにCùng một lúc——Vocabulary pool
一斉にいっせいにĐồng thời, đồng loạt——Vocabulary pool
共にともにCùng nhau, đồng thời——Vocabulary pool
相互にそうごにHỗ trợ, lẫn nhau——Vocabulary pool
一人一人ひとりひとりTừng người, từng người——Vocabulary pool
所々ところどころVài chỗ, ở đây và ở đó——Vocabulary pool
どうかどうかLàm ơn, mong mỏi——Vocabulary pool
むしろむしろThà... còn hơn, ngược lại——Vocabulary pool
果たしてはたしてQuả nhiên, quả thật——Vocabulary pool
必ずしもかならずしもKhông nhất định, chưa hẳn thế——Vocabulary pool
単にたんにChỉ, đơn giản——Vocabulary pool
万一・万が一まんいち・まんがいちNếu lỡ, bất trắc——Vocabulary pool
偶然ぐうぜんSự tình cờ, ngẫu nhiên——Vocabulary pool
実際(に)じっさい(に)Thực tế——Vocabulary pool
同様どうようSự giống, sự tương tự——Vocabulary pool
元々もともとVốn dĩ, nguyên là, vốn là——Vocabulary pool
本来ほんらいĐáng lẽ ra, thực sự——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートのドア近くで、居住者が繰り返し鳴る警告音を伝えました。

点検の人が来て、ドア横の警報器を調べました。

調べた結果、機器の故障ではなく、電池が弱いことが分かりました。

作業の人は電池を交換し、安全確認をもう一度行いました。

訪問メモは、警報器が動き、警告音が止まったことを確認しています。
アパートのドア近くで、居住者が繰り返し鳴る警告音を伝えました。

Cư dân báo tiếng cảnh báo kêu lặp lại gần cửa căn hộ.

点検の人が来て、ドア横の警報器を調べました。

Nhân viên bảo trì tới và kiểm tra thiết bị báo cạnh cửa.

調べた結果、機器の故障ではなく、電池が弱いことが分かりました。

Kết quả cho thấy máy không hỏng, pin yếu.

作業の人は電池を交換し、安全確認をもう一度行いました。

Nhân viên thay pin và làm lại bài kiểm an toàn.

訪問メモは、警報器が動き、警告音が止まったことを確認しています。

Phiếu thăm ghi thiết bị đã chạy và tiếng cảnh báo đã tắt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + に際して / V-ru + に際して`

Khi / Vào lúc / Nhân dịp

Cấu trúc
`N + に際して / V-ru + に際して`
Giải thích
Dùng trong những sự kiện trang trọng, đặc biệt (bắt đầu công việc mới, khai trương, kết hôn...).

Ví dụ

  • 林さんは訪問に際して、チラシを渡そうとしました。

    Hayashi định đưa tờ rơi nhân lúc ghé cửa.

  • フォン・ランさんは話を終わるに際して、中へ入れないと伝えました。

    Khi khép lời, Phương Lan nói không mời vào.

Mẫu ngữ pháp

`N + に先立ち / に先立って`

Trước khi...

Cấu trúc
`N + に先立ち / に先立って`
Giải thích
Dùng diễn tả việc làm trước một sự kiện quan trọng nào đó (chuẩn bị, thông báo...). Trang trọng hơn "mae ni".

Ví dụ

  • 話を続けるに先立って、フォン・ランさんはシールを指しました。

    Trước khi cuộc nói kéo dài, Phương Lan chỉ tem.

  • チラシを置くに先立って、林さんは断りを受けました。

    Trước khi để tờ rơi, Hayashi đã nhận lời từ chối.

Mẫu ngữ pháp

`N / V-ru + にしたがって`

Theo như... / Cùng với... / Càng... càng

Cấu trúc
`N / V-ru + にしたがって`
Giải thích
1. Làm theo chỉ thị, hướng dẫn. 2. Sự thay đổi kéo theo (A thay đổi thì B cũng thay đổi theo).

Ví dụ

  • フォン・ランさんはシールの表示にしたがって、勧誘を断りました。

    Phương Lan từ chối chào hàng theo dòng chữ trên tem.

  • 林さんは断りにしたがって、チラシを置きませんでした。

    Hayashi theo lời từ chối, không để tờ rơi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, từ chối chào hàng lịch sự và khép lại cuộc nói” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.