Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bàn lớp, miêu tả một bức ảnh rồi nói rõ chỗ chưa chắc

Bài 12 · 4 phần

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi cùng bàn với một bức ảnh. Họ miêu tả những gì đang xảy ra, nói rõ chỗ chưa chắc, rồi viết một dòng chú thích.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn lớp, miêu tả một bức ảnh rồi nói rõ chỗ chưa chắc

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi cùng bàn với một bức ảnh. Họ miêu tả những gì đang xảy ra, nói rõ chỗ chưa chắc, rồi viết một dòng chú thích.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bàn lớp, miêu tả một bức ảnh rồi nói rõ chỗ chưa chắc

Toàn hội thoại

田中 健太: この机だね。写真は一枚だけ置いてある。
フォン・ラン: 手前では、人が道の曲がりで立ち止まっている。
田中 健太: 奥では、門のそばに人が集まっているように見える。
フォン・ラン: 待っているようにも見える。果たしてそうかは分からない。
田中 健太: ベンチの杖からすると、誰かが疲れているのかもしれない。
フォン・ラン: 一応、見出しは一行だけにしよう。「門の前で待つ」。
フォン・ラン: 有名な画家の話は置いて、この一枚で足りる。
田中 健太: じゃあ、この机に残って、見出しを仕上げよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この机だね。写真は一枚だけ置いてある。Bàn này nhé. Chỉ có một bức ảnh đặt ở đây.
フォン・ラン手前では、人が道の曲がりで立ち止まっている。Ở tiền cảnh, có người đang dừng ở chỗ đường cong.
田中 健太奥では、門のそばに人が集まっているように見える。Ở hậu cảnh, trông như mọi người đang tụ ở cạnh cổng.
フォン・ラン待っているようにも見える。果たしてそうかは分からない。Cũng trông như đang đợi. Chưa chắc đã đúng vậy.
田中 健太ベンチの杖からすると、誰かが疲れているのかもしれない。Từ cây gậy trên ghế, có thể ai đó đang mệt.
フォン・ラン一応、見出しは一行だけにしよう。「門の前で待つ」。Tạm thời chỉ viết một dòng chú thích. 「Chờ trước cổng」.
フォン・ラン有名な画家の話は置いて、この一枚で足りる。Gác chuyện họa sĩ nổi tiếng; bức này là đủ.
田中 健太じゃあ、この机に残って、見出しを仕上げよう。Vậy ở lại bàn này và hoàn tất dòng chú thích.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
めでたいめでたいVui vẻ, đáng chúc mừng——Vocabulary pool
仕方(が)ないしかたがないKhông còn cách nào khác, bó tay——Vocabulary pool
やむを得ないやむをえないBất khả kháng, không thể tránh khỏi——Vocabulary pool
しつこいしつこいLì lợm, cứng đầu, đậm (mùi/vị)——Vocabulary pool
くどいくどいDài dòng, lắm lời, nặng mùi——Vocabulary pool
そそっかしいそそっかしいHấp tấp, vội vàng, cẩu thả——Vocabulary pool
何気ないなにげないVô tình, không cố ý, hờ hững——Vocabulary pool
とんでもないとんでもないKhông thể tin được, quá đáng, (không có gì đâu)——Vocabulary pool
くだらないくだらないVô vị, tầm phào, không đáng giá——Vocabulary pool
ばかばかしいばかばかしいVớ vẩn, ngu ngốc, điên rồ——Vocabulary pool
でたらめなでたらめなNhảm nhí, bừa bãi, lung tung——Vocabulary pool
だらしないだらしないLôi thôi, luộm thuộm, không ngăn nắp——Vocabulary pool
ずうずうしいずうずうしいVô liêm sỉ, trơ trẽn, mặt dày——Vocabulary pool
ずるいずるいRanh mãnh, láu cá, không công bằng——Vocabulary pool
きついきついChặt, vất vả, khắt khe, mạnh mẽ——Vocabulary pool
勝手なかってなÍch kỷ, tự ý, tự tiện——Vocabulary pool
予備校よびこうTrường luyện thi——Vocabulary pool
入試にゅうしKỳ thi nhập học——Vocabulary pool
偏差値へんさちĐiểm chuẩn, độ lệch điểm số——Vocabulary pool
不合格ふごうかくTrượt, không đỗ——Vocabulary pool
休学きゅうがくNghỉ học tạm thời——Vocabulary pool
休講きゅうこうNghỉ dạy, nghỉ học (giờ giảng bị hủy)——Vocabulary pool
予習よしゅうSoạn bài, học trước bài mới——Vocabulary pool
ゼミゼミSeminar, nhóm nghiên cứu——Vocabulary pool
卒論そつろんLuận văn tốt nghiệp——Vocabulary pool
修士しゅうしThạc sĩ——Vocabulary pool
修学旅行しゅうがくりょこうDu lịch học tập——Vocabulary pool
休暇きゅうかNghỉ phép, kỳ nghỉ——Vocabulary pool
公休こうきゅうNgày nghỉ lễ công cộng, ngày nghỉ theo quy định——Vocabulary pool
会合かいごうCuộc họp, hội nghị——Vocabulary pool
分担ぶんたんPhân chia công việc——Vocabulary pool
協力きょうりょくHợp tác, hiệp lực——Vocabulary pool
公約こうやくLời hứa công khai, cam kết (thường của chính trị gia)——Vocabulary pool
体制たいせいThể chế, hệ thống, cấu trúc——Vocabulary pool
体系たいけいHệ thống, cấu trúc hóa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

前回の授業を休んで、今日この教室に戻ってきました。

短い課題が今朝の提出だったと知り、焦りました。

休み時間に、欠席の理由を先生にだけ説明しました。

先生は、翌日の授業後なら受け取ると言ってくれました。

新しい期限と出すものをノートに書きました。休んだ反面、確認は早かったです。
前回の授業を休んで、今日この教室に戻ってきました。

Tôi nghỉ buổi trước, hôm nay mới trở lại lớp này.

短い課題が今朝の提出だったと知り、焦りました。

Tôi biết bài ngắn phải nộp sáng nay và hoảng.

休み時間に、欠席の理由を先生にだけ説明しました。

Giờ nghỉ, tôi chỉ giải thích lý do vắng với giáo viên.

先生は、翌日の授業後なら受け取ると言ってくれました。

Thầy cô đồng ý nhận bài sau giờ học ngày hôm sau.

新しい期限と出すものをノートに書きました。休んだ反面、確認は早かったです。

Tôi ghi hạn mới và thứ phải nộp. Nghỉ thì nghỉ, nhưng xác nhận thì nhanh.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + である反面 / Adj-na + な/である反面 / Adj-i + 反面 / V-plain + 反面`

Mặt khác / Trái lại / Đồng thời cũng...

Cấu trúc
`N + である反面 / Adj-na + な/である反面 / Adj-i + 反面 / V-plain + 反面`
Giải thích
Dùng để diễn tả hai mặt đối lập của cùng một sự vật hoặc hiện tượng.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは休んだ反面、提出の確認はすぐしました。

    Phương Lan nghỉ học, nhưng mặt khác xác nhận bài nộp ngay.

  • 写真は単純である反面、読み方は分かれる、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói ảnh thì đơn giản, nhưng cách đọc lại chia thành nhiều hướng.

Mẫu ngữ pháp

`果たして + 文`

Quả nhiên / Có thực là... không?

Cấu trúc
`果たして + 文`
Giải thích
1. Dùng để nhấn mạnh một kết quả đúng như dự đoán. 2. Dùng trong câu hỏi để bày tỏ sự nghi ngờ liệu điều gì đó có thực sự xảy ra hay không.

Ví dụ

  • 果たして待っているのか、フォン・ランさんは断定しませんでした。

    Phương Lan không khẳng định liệu họ có thực sự đang đợi không.

  • 田中さんは、果たして杖の意味が分かるかと控えました。

    Tanaka dè dặt không chắc ý của cây gậy có đúng không.

Mẫu ngữ pháp

`一応 + 文`

Tạm thời / Đại khái / Để chắc chắn...

Cấu trúc
`一応 + 文`
Giải thích
Dùng để diễn tả sự việc chưa hoàn toàn chắc chắn hoặc chưa hoàn hảo nhưng tạm thời chấp nhận được.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは一応一行だけ見出しを書きました。

    Phương Lan tạm viết đúng một dòng chú thích.

  • 田中さんは一応机に残って、文を確認しました。

    Tanaka tạm ở lại bàn và kiểm tra câu.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn lớp, miêu tả một bức ảnh rồi nói rõ chỗ chưa chắc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.