Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bàn quán cà phê, mời xem trận địa phương rồi chốt giờ hoặc hoãn

Bài 13 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với đồ uống. Phương Lan mời xem một trận đấu địa phương; họ ghi giờ rồi ở lại bàn.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn quán cà phê, mời xem trận địa phương rồi chốt giờ hoặc hoãn

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với đồ uống. Phương Lan mời xem một trận đấu địa phương; họ ghi giờ rồi ở lại bàn.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bàn quán cà phê, mời xem trận địa phương rồi chốt giờ hoặc hoãn

Toàn hội thoại

田中 健太: 飲み物が来たよ。この席でゆっくりできる。
フォン・ラン: 地元の試合があるんだけど、一緒に見ない?
田中 健太: 今すぐこの席を離れる話じゃないとして、試合は何時?
フォン・ラン: 試合はあとからだよ。今は誘いだけ。
田中 健太: 時間を先に確かめたい。いきなり約束はしたくない。
フォン・ラン: じゃあ、この紙ナプキンに時間を書こう。
田中 健太: 有名クラブ以外は、ただの地元の試合だね。
フォン・ラン: 八時で決めた以上は、この席に残って飲もう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太飲み物が来たよ。この席でゆっくりできる。Đồ uống tới rồi. Ở bàn này có thể thong thả.
フォン・ラン地元の試合があるんだけど、一緒に見ない?Có trận địa phương, cậu xem cùng mình không?
田中 健太今すぐこの席を離れる話じゃないとして、試合は何時?Không phải chuyện rời bàn ngay; trận lúc mấy giờ?
フォン・ラン試合はあとからだよ。今は誘いだけ。Trận là lúc nữa. Giờ chỉ là lời mời.
田中 健太時間を先に確かめたい。いきなり約束はしたくない。Mình muốn chốt giờ trước. Không muốn hứa đột ngột.
フォン・ランじゃあ、この紙ナプキンに時間を書こう。Vậy viết giờ lên tấm khăn giấy này.
田中 健太有名クラブ以外は、ただの地元の試合だね。Ngoài tên câu lạc bộ nổi tiếng ra, đây chỉ là trận địa phương.
フォン・ラン八時で決めた以上は、この席に残って飲もう。Đã chốt tám giờ thì ở lại bàn này uống tiếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
幸いなさいわいなMay mắn, hạnh phúc——Vocabulary pool
恋しいこいしいNhớ nhung, yêu dấu——Vocabulary pool
懐かしいなつかしいNhớ tiếc, hoài niệm——Vocabulary pool
幼いおさないTrẻ con, ngây thơ, còn nhỏ——Vocabulary pool
心細いこころぼそいCô đơn, bất an (thiếu chỗ dựa)——Vocabulary pool
惜しいおしいĐáng tiếc, sát sao——Vocabulary pool
慌ただしいあわただしいBận rộn, hối hả——Vocabulary pool
思いがけないおもいがけないNgoài dự tính, không ngờ tới——Vocabulary pool
憎らしいにくらしいĐáng ghét, khó ưa (nhưng có thể vẫn có chút thiện cảm)——Vocabulary pool
憎いにくいCăm ghét, đáng hận (mức độ nặng hơn)——Vocabulary pool
強引なごういんなCưỡng bức, ép buộc, gia trưởng——Vocabulary pool
強気なつよきなMạnh mẽ, kiên định, hùng hổ——Vocabulary pool
弱気なよわきなNhút nhát, yếu đuối, thiếu tự tin——Vocabulary pool
在籍ざいせきĐang theo học, có tên trong danh sách——Vocabulary pool
就学しゅうがくSự đi học, nhập học——Vocabulary pool
履修りしゅうHọc một môn học, hoàn thành khóa học——Vocabulary pool
塾じゅくLớp học thêm, trường tư thục——Vocabulary pool
推薦すいせんTiến cử, giới thiệu——Vocabulary pool
合格ごうかくĐỗ, trúng tuyển——Vocabulary pool
復習ふくしゅうÔn tập——Vocabulary pool
単位たんいTín chỉ, đơn vị——Vocabulary pool
受講じゅこうTham gia lớp học, nghe giảng——Vocabulary pool
学位がくいHọc vị, bằng cấp——Vocabulary pool
奨学金しょうがくきんHọc bổng——Vocabulary pool
博士はくしTiến sĩ——Vocabulary pool
学力がくりょくHọc lực——Vocabulary pool
描写びょうしゃMiêu tả, khắc họa——Vocabulary pool
抄録しょうろくTrích dẫn, bản tóm tắt——Vocabulary pool
就職しゅうしょくTìm việc, có việc làm——Vocabulary pool
履歴書りれきしょSơ yếu lý lịch, CV——Vocabulary pool
報酬ほうしゅうThù lao, tiền công——Vocabulary pool
幹事かんじCán sự, người quản lý, người tổ chức (tiệc)——Vocabulary pool
役割やくわりVai trò, nhiệm vụ——Vocabulary pool
宣言せんげんTuyên ngôn, công bố——Vocabulary pool
基盤きばんNền tảng, cơ sở——Vocabulary pool
原型げんけいNguyên mẫu, hình dáng ban đầu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

店員が、この席の横で飲み物をこぼしてしまいました。

店員は謝り、書類を染みから離してくれました。

客は、大事なページが濡れていないか確認しました。

店員は机を拭き、飲み物を無料で替えました。

客は後で店にメールし、対応が早かったと伝えました。いきなりの事故でも助かりました。
店員が、この席の横で飲み物をこぼしてしまいました。

Nhân viên vô ý làm đổ đồ uống cạnh bàn khách.

店員は謝り、書類を染みから離してくれました。

Nhân viên xin lỗi và kéo giấy tờ ra khỏi vết đổ.

客は、大事なページが濡れていないか確認しました。

Khách kiểm tra không trang quan trọng nào bị ướt.

店員は机を拭き、飲み物を無料で替えました。

Nhân viên lau bàn và đổi đồ uống miễn phí.

客は後で店にメールし、対応が早かったと伝えました。いきなりの事故でも助かりました。

Sau đó khách gửi email cảm ơn phản ứng nhanh. Dù sự cố đột ngột vẫn được giúp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + 以外`

Ngoài / Ngoại trừ...

Cấu trúc
`N + 以外`
Giải thích
Dùng để chỉ những sự vật/sự việc nằm ngoài phạm vi được nhắc đến.

Ví dụ

  • 有名クラブ以外は、ただの地元の試合だと田中さんは言いました。

    Tanaka nói ngoài các CLB nổi tiếng ra thì chỉ là trận địa phương.

  • フォン・ランさんは時間以外の条件は先に決めませんでした。

    Phương Lan chưa chốt điều kiện nào ngoài giờ.

Mẫu ngữ pháp

`V-plain + 以上(は) / V-plain + 上は`

Vì là / Đã... thì nhất định / Một khi đã...

Cấu trúc
`V-plain + 以上(は) / V-plain + 上は`
Giải thích
Dùng để diễn tả ý chí, quyết tâm hoặc nghĩa vụ phải làm gì đó vì một lý do đã xác định ("đã đâm lao thì phải theo lao").

Ví dụ

  • 八時で決めた以上は、この席に残ろうとフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói đã chốt tám giờ thì ở lại bàn.

  • 誘った以上は、時間を紙に書く、とフォン・ランさんは続けました。

    Phương Lan nói đã mời thì phải ghi giờ lên giấy.

Mẫu ngữ pháp

`いきなり + 文`

Đột nhiên / Bất ngờ...

Cấu trúc
`いきなり + 文`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra bất ngờ, không có sự báo trước hoặc chuẩn bị.

Ví dụ

  • 田中さんは、いきなり約束はしたくないと言いました。

    Tanaka nói không muốn hứa đột ngột.

  • 店員がいきなり飲み物をこぼしたが、対応は早かった。

    Nhân viên đột nhiên đổ đồ uống, nhưng xử lý thì nhanh.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn quán cà phê, mời xem trận địa phương rồi chốt giờ hoặc hoãn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.