Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở cửa căn hộ, kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi rồi ở lại bên trong

Bài 27 · 4 phần

Tại cửa căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi theo danh sách, đánh dấu xong, rồi ở lại bên trong, chưa bắt đầu chuyến ra ngoài.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi rồi ở lại bên trong

Tại cửa căn hộ, Phương Lan và Tanaka Kenta kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi theo danh sách, đánh dấu xong, rồi ở lại bên trong, chưa bắt đầu chuyến ra ngoài.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở cửa căn hộ, kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi rồi ở lại bên trong

Toàn hội thoại

田中 健太: 玄関に立とう。
フォン・ラン: 出る前は、鍵を確認するものだ。
田中 健太: 窓は閉めたよ。
フォン・ラン: 心配なものだから、蛇口も止めた。
田中 健太: ドアの外出チェックを読むね。
フォン・ラン: 鍵、窓、蛇口、印を付けた。
フォン・ラン: 確認せずに出るものではない。外出はまだ始めない。
田中 健太: このアパートに残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太玄関に立とう。Đứng ở cửa nhé.
フォン・ラン出る前は、鍵を確認するものだ。Trước khi ra, đương nhiên phải kiểm tra khóa.
田中 健太窓は閉めたよ。Cửa sổ mình đóng rồi.
フォン・ラン心配なものだから、蛇口も止めた。Vì hơi lo nên mình khóa vòi nữa.
田中 健太ドアの外出チェックを読むね。Mình đọc checklist trước cửa.
フォン・ラン鍵、窓、蛇口、印を付けた。Khóa, cửa sổ, vòi, đã đánh dấu.
フォン・ラン確認せずに出るものではない。外出はまだ始めない。Không nên ra mà không kiểm tra. Chưa bắt đầu đi ra ngoài.
田中 健太このアパートに残ろう。Ở lại căn hộ này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
映るうつるĐược chiếu, phản chiếu——Vocabulary pool
映すうつすChiếu phim, chiếu bóng——Vocabulary pool
浮かぶうかぶNổi lên——Vocabulary pool
浮かべるうかべるLàm nổi lên, biểu lộ ra——Vocabulary pool
浮くうくLơ lửng, nổi——Vocabulary pool
潜るもぐるLặn xuống đáy biển, chùm chăn——Vocabulary pool
背負うせおうSự đảm đương, gánh vác——Vocabulary pool
捕る・採る・執るとるBắt (ve), tuyển dụng, đảm nhiệm——Vocabulary pool
縛るしばるBuộc——Vocabulary pool
絞る・搾るしぼるVắt (cam), bóp——Vocabulary pool
組むくむKhoác tay, vắt chân, kết hợp, lên lịch——Vocabulary pool
組み立てるくみたてるLắp ghép——Vocabulary pool
救うすくうCứu trợ, trợ giúp——Vocabulary pool
省くはぶくLoại bỏ, lược bỏ——Vocabulary pool
攻めるせめるTấn công——Vocabulary pool
荒れるあれるHỗn loạn, động trời——Vocabulary pool
荒らすあらすLàm loạn——Vocabulary pool
求めるもとめるTìm kiếm, yêu cầu, mong muốn——Vocabulary pool
漏れるもれるRò rỉ——Vocabulary pool
漏らすもらすLàm rò rỉ——Vocabulary pool
焦げるこげるKhê, cháy——Vocabulary pool
膨れるふくれるPhồng lên——Vocabulary pool
膨らむふくらむLàm cho bánh trướng, làm to lên——Vocabulary pool
膨らますふくらますLàm to lên——Vocabulary pool
目覚めるめざめるMở mắt, thức dậy——Vocabulary pool
片寄るかたよるNghiêng, lệch sang——Vocabulary pool
薄まるうすまるNhạt, nhẹ——Vocabulary pool
落ち着くおちつくBình tĩnh——Vocabulary pool
蓄えるたくわえるTích trữ——Vocabulary pool
整うととのうSắp xếp, trật tự——Vocabulary pool
整える・調えるととのえるSắp xếp vào——Vocabulary pool
照るてるChiếu——Vocabulary pool
照らすてらすChiếu, rọi (đèn pin)——Vocabulary pool
染まるそまるĐược nhuộm——Vocabulary pool
染めるそめるNhuộm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートの台所で、シンクの下に水がたまっているのに気づきました。

近くの弁を閉め、物を水から遠ざけました。

作業員が来て、緩い接続を見つけました。

接続を締め、蛇口で試しました。

点検メモは、漏れが止み、被害がなかったと確認しています。
アパートの台所で、シンクの下に水がたまっているのに気づきました。

Ở bếp căn hộ, cư dân thấy nước đọng dưới bồn.

近くの弁を閉め、物を水から遠ざけました。

Họ khóa van gần đó và dời đồ khỏi chỗ nước.

作業員が来て、緩い接続を見つけました。

Nhân viên bảo trì đến và thấy một mối nối lỏng.

接続を締め、蛇口で試しました。

Họ siết mối nối rồi thử vòi.

点検メモは、漏れが止み、被害がなかったと確認しています。

Phiếu bảo trì xác nhận rò đã dừng và không thấy hư hại thêm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/V-nai/A + ものだ`

Là thứ/cái mà... / Đương nhiên là... / Thường (hồi tưởng)

Cấu trúc
`V-ru/V-nai/A + ものだ`
Giải thích
1. Chân lý, lẽ thường. 2. Nhớ về thói quen trong quá khứ (V-ta mono da). 3. Nhấn mạnh cảm xúc.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、出る前は鍵を確認するものだと考えている。

    Phương Lan cho rằng trước khi ra đương nhiên phải kiểm khóa.

  • 田中さんは窓を閉めてから出るものだと考えている。

    Tanaka cho rằng phải đóng cửa sổ rồi mới ra.

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thể thông thường) + ものだから / もので`

Tại vì... / Vì nghĩ rằng...

Cấu trúc
`V/A/N (thể thông thường) + ものだから / もので`
Giải thích
Dùng để biện hộ, phân trần lý do (thường là lý do cá nhân, mong được tha thứ).

Ví dụ

  • 心配なものだから、フォン・ランさんは蛇口も止めた。

    Vì lo nên Phương Lan khóa cả vòi.

  • 時間がないものだから、田中さんはチェックを先に読んだ。

    Vì hết giờ nên Tanaka đọc checklist trước.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + ものではない`

Không nên làm gì... / Không phải là...

Cấu trúc
`V-ru + ものではない`
Giải thích
Dùng để đưa ra lời khuyên, răn dạy dựa trên lẽ thường, đạo đức xã hội: không nên làm việc gì đó.

Ví dụ

  • 田中さんは確認せずに出るものではないと言った。

    Tanaka nói không nên ra ngoài mà không kiểm tra.

  • フォン・ランさんは漏れを放置するものではないと考えた。

    Phương Lan cho rằng không nên bỏ mặc chỗ rò.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi rồi ở lại bên trong” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.