Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở phòng nghỉ, thống nhất tan đúng giờ tuần này và giữ một buổi tối

Bài 31 · 4 phần

Tại phòng nghỉ văn phòng, Phương Lan và Nakamura Miho ngồi cùng bàn. Họ thống nhất tuần này tan đúng giờ và giữ một buổi tối, không nhận thêm việc.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở phòng nghỉ, thống nhất tan đúng giờ tuần này và giữ một buổi tối

Tại phòng nghỉ văn phòng, Phương Lan và Nakamura Miho ngồi cùng bàn. Họ thống nhất tuần này tan đúng giờ và giữ một buổi tối, không nhận thêm việc.

Nhân vật

  • 中村 美穂
  • フォン・ラン
Ở phòng nghỉ, thống nhất tan đúng giờ tuần này và giữ một buổi tối

Toàn hội thoại

中村 美穂: このテーブル、空いているよ。座ろう。
フォン・ラン: 今週は定時で帰りたい。夜の時間は貴重だから。
中村 美穂: どの夜を空けておきたいの。
フォン・ラン: 木曜日の夜は残しておこう。
中村 美穂: だからといって、朝の仕事を飛ばすわけではないよ。
フォン・ラン: 週のカードに一行書いておこう。書かないことには、二人とも忘れる。
中村 美穂: それなら、この休憩室に残って、カードを仕上げよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
中村 美穂このテーブル、空いているよ。座ろう。Bàn này đang trống. Ngồi xuống nhé.
フォン・ラン今週は定時で帰りたい。夜の時間は貴重だから。Tuần này mình muốn tan đúng giờ. Thời gian buổi tối quý.
中村 美穂どの夜を空けておきたいの。Buổi tối nào bạn muốn để trống?
フォン・ラン木曜日の夜は残しておこう。Mình giữ tối thứ Năm.
中村 美穂だからといって、朝の仕事を飛ばすわけではないよ。Nhưng thế không có nghĩa là bỏ việc buổi sáng.
フォン・ラン週のカードに一行書いておこう。書かないことには、二人とも忘れる。Ghi một dòng vào thẻ tuần. Không viết thì cả hai sẽ quên.
中村 美穂それなら、この休憩室に残って、カードを仕上げよう。Vậy thì ở lại phòng nghỉ này và hoàn thành thẻ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
透明なとうめいなTrong suốt——Vocabulary pool
誠実なせいじつなThành thật, thật thà——Vocabulary pool
賢いかしこいThông minh, khôn khéo——Vocabulary pool
穏やかなおだやかなÊm đềm——Vocabulary pool
真剣なしんけんなNghiêm trang, đứng đắn——Vocabulary pool
貴重なきちょうなQuý báu——Vocabulary pool
高度なこうどなCao độ, tiên tiến——Vocabulary pool
高価なこうかなĐắt đỏ, giá cao——Vocabulary pool
豪華なごうかなRực rỡ, tráng lệ——Vocabulary pool
高級なこうきゅうなCao cấp——Vocabulary pool
適度なてきどなVừa phải——Vocabulary pool
順調なじゅんちょうなThuận lợi, trôi chảy——Vocabulary pool
的なてきかくなChính xác——Vocabulary pool
確実なかくじつなChắc chắn——Vocabulary pool
等しいひとしいBằng nhau, giống nhau——Vocabulary pool
人物じんぶつNhân vật, con người, một cá nhân——Vocabulary pool
ふりふりSự giả vờ——Vocabulary pool
主義しゅぎChủ nghĩa, nguyên tắc, niềm tin——Vocabulary pool
世代せだいThế hệ, thời kỳ——Vocabulary pool
典型てんけいĐiển hình, kinh điển——Vocabulary pool
修正しゅうせいKhắc phục, sửa chữa——Vocabulary pool
伝染でんせんTruyền nhiễm, sự lan truyền——Vocabulary pool
処置しょちĐối xử, điều trị——Vocabulary pool
処分しょぶんBỏ đi, vứt đi, tống khứ——Vocabulary pool
処理しょりXử lý——Vocabulary pool
でこぼこでこぼこLồi lõm——Vocabulary pool
傾向けいこうKhuyênh hướng, xu hướng——Vocabulary pool
供給きょうきゅうCung cấp——Vocabulary pool
予備よびDự bị——Vocabulary pool
付属ふぞくKéo theo——Vocabulary pool
元もとNguyên bản, gốc——Vocabulary pool
分ぶんPhần, lượng——Vocabulary pool
余裕よゆうPhần thừa ra——Vocabulary pool
保証ほしょうBảo hành, bảo đảm——Vocabulary pool
催促さいそくThúc dục——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

休憩室に電話が入り、同僚の電車が遅れていると知らせがありました。

部屋に残っていた同僚は、待てない最初の作業を特定しました。

遅れる同僚が着くまで、その作業を代わりに進めることにしました。

到着後の残りの作業は、遅れた同僚が責任を持つと伝えました。

引き継ぎメモに、一時的な変更と到着予定時刻を記録しました。
休憩室に電話が入り、同僚の電車が遅れていると知らせがありました。

Điện thoại vào phòng nghỉ: đồng nghiệp báo tàu đang chậm.

部屋に残っていた同僚は、待てない最初の作業を特定しました。

Người còn tại chỗ xác định việc đầu tiên không thể chờ.

遅れる同僚が着くまで、その作業を代わりに進めることにしました。

Họ thống nhất làm hộ việc đó cho đến khi người kia tới.

到着後の残りの作業は、遅れた同僚が責任を持つと伝えました。

Phần việc còn lại sau khi tới sẽ do đồng nghiệp bị chậm phụ trách.

引き継ぎメモに、一時的な変更と到着予定時刻を記録しました。

Biên bản bàn giao ghi thay đổi tạm thời và giờ dự kiến tới.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-nai + こともない`

Cũng không phải là không... / Có thể là...

Cấu trúc
`V-nai + こともない`
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa: tuy không chắc chắn hoặc không muốn khẳng định hoàn toàn nhưng vẫn có khả năng đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは残業しないこともないが、今週は定時で帰りたいです。

    Phương Lan cũng không phải là không tăng ca, nhưng tuần này muốn tan đúng giờ.

  • 中村さんは週のカードを書かないこともない、と考えています。

    Nakamura nghĩ cũng không phải là không viết thẻ tuần.

Mẫu ngữ pháp

`V-nai + ことには + V-nai`

Nếu không... thì không thể...

Cấu trúc
`V-nai + ことには + V-nai`
Giải thích
Diễn tả điều kiện cần: nếu vế trước không xảy ra thì vế sau cũng không thể thực hiện được.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはカードに書かないことには、木曜日の夜は守れないと言いました。

    Phương Lan nói nếu không ghi vào thẻ thì không giữ được tối thứ Năm.

  • 中村さんは朝の仕事を確認しないことには、定時に帰れないと言いました。

    Nakamura nói nếu không xác nhận việc sáng thì không tan đúng giờ được.

Mẫu ngữ pháp

`V-nai/A-nai + ことはない`

Không phải là không...

Cấu trúc
`V-nai/A-nai + ことはない`
Giải thích
Chấp nhận một phần sự việc, nhưng không khẳng định hoàn toàn (tương tự nai koto mo nai).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは定時で帰らないことはない、と述べました。

    Phương Lan nói không phải là không tan đúng giờ.

  • 中村さんは朝の仕事を確認しないことはない、と説明しました。

    Nakamura giải thích không phải là không kiểm tra việc buổi sáng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng nghỉ, thống nhất tan đúng giờ tuần này và giữ một buổi tối” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.